BTP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -6,5 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu BTP — trang 17
Biểu đồ giá BTP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá BTP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.990 | 6.680 | 9.000 | 6.500 | ▼ −25,7% | 197 |
| 2025 | 12.000 | 8.990 | 12.650 | 8.950 | ▼ −25,1% | 249 |
| 2024 | 16.200 | 12.000 | 20.650 | 10.800 | ▼ −25,9% | 250 |
| 2023 | 14.300 | 15.900 | 18.000 | 12.400 | ▲ +11,2% | 249 |
| 2022 | 18.400 | 14.000 | 19.100 | 12.300 | ▼ −23,9% | 249 |
| 2021 | 14.550 | 17.800 | 18.700 | 13.200 | ▲ +22,3% | 250 |
| 2020 | 12.300 | 14.550 | 16.650 | 10.950 | ▲ +18,3% | 252 |
| 2019 | 11.000 | 12.300 | 15.400 | 11.000 | ▲ +11,8% | 250 |
| 2018 | 11.900 | 11.400 | 13.700 | 10.650 | ▼ −4,2% | 248 |
| 2017 | 13.500 | 12.000 | 14.500 | 9.900 | ▼ −11,1% | 250 |
| 2016 | 11.000 | 13.500 | 18.700 | 10.400 | ▲ +22,7% | 251 |
| 2015 | 14.200 | 11.000 | 16.900 | 9.900 | ▼ −22,5% | 248 |
| 2014 | 13.400 | 14.700 | 17.000 | 11.900 | ▲ +9,7% | 247 |
| 2013 | 6.400 | 13.400 | 17.500 | 6.300 | ▲ +109,4% | 250 |
| 2012 | 3.000 | 6.100 | 7.500 | 2.900 | ▲ +103,3% | 250 |
| 2011 | 9.600 | 2.900 | 9.600 | 2.900 | ▼ −69,8% | 248 |
| 2010 | 13.600 | 9.600 | 16.500 | 7.900 | ▼ −29,4% | 250 |
| 2009 | 16.600 | 13.000 | 18.000 | 11.500 | ▼ −21,7% | 27 |
Giá BTP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13-11-2024 | 12.200 | 12.200 | 12.250 | 12.150 | 12.200 | ■ 0,00% | 16.200 | 0,2 |
| 12-11-2024 | 12.200 | 12.200 | 12.350 | 12.000 | 12.200 | ■ 0,00% | 59.000 | 0,7 |
| 11-11-2024 | 12.200 | 12.200 | 12.300 | 12.200 | 12.200 | ■ 0,00% | 18.800 | 0,2 |
| 8-11-2024 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.100 | 12.200 | ▼ −0,81% | 15.300 | 0,2 |
| 7-11-2024 | 12.250 | 12.250 | 12.400 | 12.100 | 12.300 | ▲ +0,41% | 31.800 | 0,4 |
| 6-11-2024 | 12.250 | 12.250 | 12.350 | 12.150 | 12.250 | ■ 0,00% | 21.900 | 0,3 |
| 5-11-2024 | 12.350 | 12.300 | 12.300 | 12.200 | 12.250 | ▼ −0,81% | 20.600 | 0,3 |
| 4-11-2024 | 12.300 | 12.250 | 12.450 | 12.150 | 12.350 | ▲ +0,41% | 49.100 | 0,6 |
| 1-11-2024 | 12.300 | 12.300 | 12.350 | 12.250 | 12.300 | ■ 0,00% | 18.100 | 0,2 |
| 31-10-2024 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | ■ 0,00% | 14.100 | 0,2 |
| 30-10-2024 | 12.300 | 12.300 | 12.300 | 12.250 | 12.300 | ■ 0,00% | 17.000 | 0,2 |
| 29-10-2024 | 12.300 | 12.400 | 12.400 | 12.250 | 12.300 | ■ 0,00% | 21.900 | 0,3 |
| 28-10-2024 | 12.300 | 12.350 | 12.400 | 12.250 | 12.300 | ■ 0,00% | 21.200 | 0,3 |
| 25-10-2024 | 12.300 | 12.300 | 12.400 | 12.300 | 12.300 | ■ 0,00% | 78.200 | 1,0 |
| 24-10-2024 | 12.450 | 12.650 | 12.650 | 12.300 | 12.300 | ▼ −1,20% | 48.300 | 0,6 |
| 23-10-2024 | 12.600 | 12.550 | 12.700 | 12.450 | 12.450 | ▼ −1,19% | 25.900 | 0,3 |
| 22-10-2024 | 12.750 | 12.700 | 12.750 | 12.600 | 12.600 | ▼ −1,18% | 7.700 | 0,1 |
| 21-10-2024 | 12.750 | 12.750 | 12.800 | 12.750 | 12.750 | ■ 0,00% | 6.100 | 0,1 |
| 18-10-2024 | 12.800 | 12.800 | 12.850 | 12.750 | 12.750 | ▼ −0,39% | 7.900 | 0,1 |
| 17-10-2024 | 12.750 | 12.750 | 12.800 | 12.700 | 12.800 | ▲ +0,39% | 16.000 | 0,2 |
| 16-10-2024 | 12.700 | 12.800 | 12.900 | 12.600 | 12.750 | ▲ +0,39% | 25.700 | 0,3 |
| 15-10-2024 | 12.850 | 12.900 | 12.950 | 12.700 | 12.700 | ▼ −1,17% | 24.100 | 0,3 |
| 14-10-2024 | 12.850 | 12.850 | 13.000 | 12.800 | 12.850 | ■ 0,00% | 15.200 | 0,2 |
| 11-10-2024 | 12.700 | 12.750 | 12.950 | 12.700 | 12.850 | ▲ +1,18% | 14.400 | 0,2 |
| 10-10-2024 | 12.950 | 12.900 | 12.950 | 12.700 | 12.700 | ▼ −1,93% | 12.300 | 0,2 |
| 9-10-2024 | 13.000 | 12.700 | 13.000 | 12.700 | 12.950 | ▼ −0,38% | 10.700 | 0,1 |
| 8-10-2024 | 13.000 | 13.100 | 13.100 | 12.800 | 13.000 | ■ 0,00% | 26.100 | 0,3 |
| 7-10-2024 | 12.850 | 13.050 | 13.050 | 12.850 | 13.000 | ▲ +1,17% | 28.600 | 0,4 |
| 4-10-2024 | 13.150 | 13.000 | 13.300 | 13.000 | 13.000 | ▼ −1,14% | 34.700 | 0,5 |
| 3-10-2024 | 13.100 | 13.100 | 13.200 | 13.000 | 13.150 | ▲ +0,38% | 74.400 | 1,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 17/141 · 3-10-2024 – 13-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-11-2009
Dữ liệu khác của BTP
Phân tích kỹ thuật BTPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BTPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BTPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ BTPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn BTPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BTPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BTPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BTPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BTPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BTPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BTPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp BTPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh BTPCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu BTP (CTCP Nhiệt điện Bà Rịa) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 25-11-2009 tới nay, tổng cộng 4.215 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 6.680 đồng, giảm 0,30%, khối lượng 46.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 24.695 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, BTP tăng mạnh nhất vào năm 2013 (109,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (69,8%).
