Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo CMI
CTCP CMISTONE Việt Nam
CMISTONE Viet Nam JSC
1.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán CMI — trang 90

Mua bán ròng của khối ngoại với CMI

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch CMI từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-2-20169.00000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
17-2-20169.00000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
16-2-20168.30000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
15-2-20168.20000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
5-2-20167.90000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
4-2-20167.70000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
3-2-20167.30000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
2-2-20167.00000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
1-2-20166.80000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
29-1-20166.80000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
28-1-20166.60000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
27-1-20166.60000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
26-1-20166.60000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
25-1-20166.70000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
22-1-20166.70000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
21-1-20166.80000■ 00,00,0■ 0,06.811.400
20-1-20167.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,06.811.400
19-1-20167.10000■ 00,00,0■ 0,06.811.700
18-1-20166.8001.6000▲ +1.6000,00,0▲ +0,06.811.700
15-1-20167.00000■ 00,00,0■ 0,06.809.300
14-1-20167.10000■ 00,00,0■ 0,06.809.300
13-1-20167.20004.000▼ −4.0000,00,0▼ −0,06.809.300
12-1-20166.90000■ 00,00,0■ 0,06.809.300
11-1-20167.10000■ 00,00,0■ 0,06.809.300
8-1-20167.8001.3000▲ +1.3000,00,0▲ +0,06.809.300
7-1-20168.00000■ 00,00,0■ 0,06.810.600
6-1-20168.20000■ 00,00,0■ 0,06.810.600
5-1-20168.10000■ 00,00,0■ 0,06.810.600
4-1-20168.30000■ 00,00,0■ 0,06.810.600
31-12-20158.30000■ 00,00,0■ 0,06.810.600

Trang 90/136 · 31-12-2015 – 18-2-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-6-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại CMI, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của CMI

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu CMI (CTCP CMISTONE Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu CMI (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 7.780.500 cổ phiếu.