CNG: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng, ▼ −37,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu CNG — trang 5
Biểu đồ giá CNG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CNG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.450 | 19.250 | 29.500 | 18.000 | ▼ −21,3% | 197 |
| 2025 | 30.550 | 24.450 | 32.900 | 23.500 | ▼ −20,0% | 249 |
| 2024 | 27.400 | 31.000 | 40.050 | 27.400 | ▲ +13,1% | 250 |
| 2023 | 24.150 | 27.400 | 43.000 | 23.550 | ▲ +13,5% | 249 |
| 2022 | 31.350 | 23.900 | 49.100 | 18.100 | ▼ −23,8% | 249 |
| 2021 | 20.650 | 30.150 | 41.150 | 19.700 | ▲ +46,0% | 250 |
| 2020 | 24.800 | 20.250 | 26.200 | 18.550 | ▼ −18,3% | 252 |
| 2019 | 26.000 | 25.000 | 27.400 | 22.000 | ▼ −3,8% | 250 |
| 2018 | 31.250 | 26.000 | 33.150 | 25.300 | ▼ −16,8% | 248 |
| 2017 | 40.500 | 31.900 | 40.700 | 27.000 | ▼ −21,2% | 250 |
| 2016 | 32.200 | 40.800 | 46.000 | 29.100 | ▲ +26,7% | 251 |
| 2015 | 31.500 | 31.400 | 35.800 | 27.100 | ▼ −0,3% | 248 |
| 2014 | 31.100 | 32.400 | 49.500 | 29.900 | ▲ +4,2% | 247 |
| 2013 | 24.300 | 31.100 | 37.800 | 24.000 | ▲ +28,0% | 250 |
| 2012 | 22.500 | 24.300 | 37.500 | 21.300 | ▲ +8,0% | 250 |
| 2011 | 28.700 | 22.500 | 31.000 | 21.100 | ▼ −21,6% | 28 |
Giá CNG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-4-2026 | 23.350 | 23.400 | 23.400 | 22.000 | 23.150 | ▼ −0,86% | 7.000 | 0,2 |
| 28-4-2026 | 23.600 | 23.600 | 23.900 | 23.350 | 23.350 | ▼ −1,06% | 18.800 | 0,4 |
| 24-4-2026 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | 23.550 | 23.600 | ■ 0,00% | 9.600 | 0,2 |
| 23-4-2026 | 23.800 | 24.150 | 25.000 | 23.600 | 23.600 | ▼ −0,84% | 6.800 | 0,2 |
| 22-4-2026 | 23.800 | 23.800 | 23.800 | 23.600 | 23.800 | ■ 0,00% | 4.300 | 0,1 |
| 21-4-2026 | 24.100 | 24.250 | 24.250 | 23.800 | 23.800 | ▼ −1,24% | 19.500 | 0,5 |
| 20-4-2026 | 24.350 | 24.250 | 24.250 | 23.850 | 24.100 | ▼ −1,03% | 13.000 | 0,3 |
| 17-4-2026 | 24.250 | 24.250 | 24.900 | 23.600 | 24.350 | ▲ +0,41% | 7.900 | 0,2 |
| 16-4-2026 | 24.600 | 25.000 | 25.000 | 24.200 | 24.250 | ▼ −1,42% | 3.100 | 0,1 |
| 15-4-2026 | 24.600 | 24.400 | 24.900 | 24.050 | 24.600 | ■ 0,00% | 21.800 | 0,5 |
| 14-4-2026 | 24.950 | 24.950 | 24.950 | 24.600 | 24.600 | ▼ −1,40% | 3.400 | 0,1 |
| 13-4-2026 | 25.200 | 25.000 | 25.000 | 24.650 | 24.950 | ▼ −0,99% | 3.700 | 0,1 |
| 10-4-2026 | 24.650 | 25.000 | 25.550 | 24.900 | 25.200 | ▲ +2,23% | 75.400 | 1,9 |
| 9-4-2026 | 25.000 | 24.200 | 25.200 | 24.200 | 24.650 | ▼ −1,40% | 17.400 | 0,4 |
| 8-4-2026 | 23.850 | 24.500 | 25.100 | 24.400 | 25.000 | ▲ +4,82% | 28.100 | 0,7 |
| 7-4-2026 | 23.500 | 23.700 | 24.000 | 23.200 | 23.850 | ▲ +1,49% | 1.700 | 0,0 |
| 6-4-2026 | 23.250 | 24.450 | 24.450 | 23.450 | 23.500 | ▲ +1,08% | 6.400 | 0,2 |
| 3-4-2026 | 23.950 | 23.950 | 24.000 | 23.250 | 23.250 | ▼ −2,92% | 7.100 | 0,2 |
| 2-4-2026 | 24.400 | 24.400 | 24.400 | 23.600 | 23.950 | ▼ −1,84% | 20.100 | 0,5 |
| 1-4-2026 | 24.400 | 24.500 | 24.500 | 24.400 | 24.400 | ■ 0,00% | 3.400 | 0,1 |
| 31-3-2026 | 24.200 | 25.100 | 25.100 | 23.950 | 24.400 | ▲ +0,83% | 3.400 | 0,1 |
| 30-3-2026 | 24.100 | 24.800 | 25.600 | 24.200 | 24.200 | ▲ +0,41% | 21.900 | 0,5 |
| 27-3-2026 | 23.850 | 23.600 | 24.500 | 23.600 | 24.100 | ▲ +1,05% | 16.100 | 0,4 |
| 26-3-2026 | 24.450 | 24.400 | 24.400 | 23.850 | 23.850 | ▼ −2,45% | 2.500 | 0,1 |
| 25-3-2026 | 23.400 | 23.500 | 24.900 | 23.500 | 24.450 | ▲ +4,49% | 23.700 | 0,6 |
| 24-3-2026 | 23.500 | 23.100 | 23.500 | 23.100 | 23.400 | ▼ −0,43% | 6.100 | 0,1 |
| 23-3-2026 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 23.000 | 23.500 | ▼ −2,08% | 18.400 | 0,4 |
| 20-3-2026 | 24.000 | 24.250 | 24.300 | 23.500 | 24.000 | ■ 0,00% | 25.900 | 0,6 |
| 19-3-2026 | 24.600 | 24.600 | 24.600 | 24.000 | 24.000 | ▼ −2,44% | 8.200 | 0,2 |
| 18-3-2026 | 24.400 | 24.700 | 24.900 | 23.000 | 24.600 | ▲ +0,82% | 36.700 | 0,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/124 · 18-3-2026 – 29-4-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-11-2011
Dữ liệu khác của CNG
Phân tích kỹ thuật CNGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CNGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CNGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CNGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CNGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CNGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CNGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CNGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CNGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CNGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CNGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo CNGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp CNGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh CNGCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CNG (CTCP CNG Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 23-11-2011 tới nay, tổng cộng 3.718 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 19.250 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 6.400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.320 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CNG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (46,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (23,8%).
