CPC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 0,1 tỉ đồng, ▼ −78,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức CPC
Các đợt chi trả cổ tức CPC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 4-6-2026 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2025 | 24-6-2026 |
| 16-6-2025 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2024 | 11-7-2025 |
| 14-6-2024 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2023 | |
| 15-6-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2022 | |
| 15-6-2022 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | năm 2021 | |
| 8-7-2021 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | đợt 2/2020 | |
| 4-3-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | |
| 27-7-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | phần còn lại năm 2019 | |
| 22-1-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 6-6-2019 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | đợt 2/2018 | 28-6-2019 |
| 20-12-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 15-3-2019 |
| 7-6-2018 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2017 | 28-6-2018 |
| 4-1-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 19-3-2018 |
| 5-6-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2016 | 30-6-2017 |
| 29-12-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 17-3-2017 |
| 3-6-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | 30-6-2016 |
| 16-12-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 18-3-2016 |
| 27-5-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2014 | 26-6-2015 |
| 28-5-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 6-2-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 29-5-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 30-1-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 17-5-2012 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | đợt 2/2011 | |
| 8-2-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2011 |
Cổ tức CPC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 0% | 9,20% | 0,0% |
| 2025 | 1.800 | 0% | 10,23% | 81,3% |
| 2024 | 1.800 | 0% | 10,00% | 73,5% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 8,88% | 60,0% |
| 2022 | 1.800 | 0% | 12,00% | 76,8% |
| 2021 | 1.800 | 0% | 7,38% | 70,6% |
| 2020 | 1.800 | 0% | 11,25% | 71,1% |
| 2019 | 1.100 | 0% | 4,95% | 41,1% |
| 2018 | 3.100 | 0% | 9,12% | 95,2% |
| 2017 | 1.000 | 0% | 2,54% | 32,8% |
| 2016 | 2.000 | 0% | 7,19% | 69,3% |
| 2015 | 3.000 | 0% | 15,00% | 107,6% |
| 2014 | 2.000 | 0% | 8,47% | 73,3% |
| 2013 | 2.000 | 0% | 11,76% | 58,8% |
| 2012 | 2.100 | 0% | 16,80% | 58,7% |
| 2011 | 1.500 | 5% | 14,29% | 47,0% |
| 2010 | 1.600 | 0% | 8,74% | 53,0% |
| 2009 | 1.850 | 0% | 0,00% | 72,5% |
| 2008 | 0 | 7% | 0,00% | 0,0% |
| 2004 | 0 | 30% | 0,00% | 0,0% |
| 2003 | 0 | 17% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của CPC
Giá lịch sử CPCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật CPCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CPCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CPCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CPCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CPCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên CPCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CPCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CPCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CPCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CPCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CPCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ (mã CPC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 9,20%.
Trong 21 năm có dữ liệu, CPC trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 4 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2011 với tỉ lệ 5%.
