Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo CPC
CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ
Can Tho Pesticides Joint Stock Company
16.700
▼ −100 (▼ −0,60%)

Room ngoại CPC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài CPC theo thời gian

344 ngày
2,33%3,57%4,80%6,04%7,27%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 116.112 cổ phiếu CPC, tương đương 2,70% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 1.992.382 cổ phiếu (46,30% vốn), khoảng 33 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 6,93% (8-3-2022), thấp nhất 2,67% (7-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu CPC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,70%2,70%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20262,70%2,70%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20262,71%2,70%▼ −0,01 điểm %-400
1 năm2-10-20252,69%2,70%▲ +0,01 điểm %500
3 năm8-3-20226,93%2,70%▼ −4,23 điểm %-182.038

Sở hữu nước ngoài CPC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,70%■ 0,00 điểm %116.11249%1.992.382
9-20262,70%■ 0,00 điểm %116.11249%1.992.382
8-20262,70%■ 0,00 điểm %116.11249%1.992.382
7-20262,70%▼ −0,01 điểm %116.11249%1.992.382
6-20262,71%■ 0,00 điểm %116.51249%1.991.982
5-20262,71%■ 0,00 điểm %116.51249%1.991.982
4-20262,71%■ 0,00 điểm %116.51249%1.991.982
3-20262,71%■ 0,00 điểm %116.51249%1.991.982
2-20262,71%■ 0,00 điểm %116.51249%1.991.982
1-20262,71%■ 0,00 điểm %116.51249%1.991.982
12-20252,71%▼ −0,00 điểm %116.51249%1.991.982
11-20252,71%▲ +0,03 điểm %116.71249%1.991.782
10-20252,69%■ 0,00 điểm %115.61249%1.992.882
9-20252,69%▲ +0,00 điểm %115.61249%1.992.882
8-20252,68%■ 0,00 điểm %115.51249%1.992.982
7-20252,68%▼ −0,84 điểm %115.51249%1.992.982
6-20253,53%▼ −0,14 điểm %151.71749%1.956.777
5-20253,67%▼ −3,26 điểm %157.81749%1.950.677
3-20226,93%▲ +0,10 điểm %298.15049%1.810.344
2-20226,83%—294.05049%1.814.444

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026116.11202,70%1.992.382
1-10-2026116.11202,70%1.992.382
30-9-2026116.11202,70%1.992.382
29-9-2026116.11202,70%1.992.382
28-9-2026116.11202,70%1.992.382
25-9-2026116.11202,70%1.992.382
24-9-2026116.11202,70%1.992.382
23-9-2026116.11202,70%1.992.382
22-9-2026116.11202,70%1.992.382
21-9-2026116.11202,70%1.992.382
18-9-2026116.11202,70%1.992.382
17-9-2026116.11202,70%1.992.382
16-9-2026116.11202,70%1.992.382
15-9-2026116.11202,70%1.992.382
14-9-2026116.11202,70%1.992.382
11-9-2026116.11202,70%1.992.382
10-9-2026116.11202,70%1.992.382
9-9-2026116.11202,70%1.992.382
8-9-2026116.11202,70%1.992.382
7-9-2026116.11202,70%1.992.382
4-9-2026116.11202,70%1.992.382
3-9-2026116.11202,70%1.992.382
28-8-2026116.11202,70%1.992.382
27-8-2026116.11202,70%1.992.382
26-8-2026116.11202,70%1.992.382
25-8-2026116.11202,70%1.992.382
24-8-2026116.11202,70%1.992.382
21-8-2026116.11202,70%1.992.382
20-8-2026116.11202,70%1.992.382
19-8-2026116.112—2,70%1.992.382

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của CPC