Chỉ số tài chính CRV: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính CRV hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026
| Chỉ số | Giá trị | Trung vị ngành | Cách tính |
|---|---|---|---|
| P/E | 21,1 lần | 13,6 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | — | 0,68 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | 8,34 lần | 2,69 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | 1.091 đ | 754 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | — | 12.936 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 0,0% | 0,0% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | — | 5,6% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | — | 2,0% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,0% | 38,3% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | 39,4% | 21,3% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | — | 0,39 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | — | 1,95 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Bất động sản (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.
EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng CRV theo quý
Đơn vị: đ
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.
P/E CRV theo quý
Đơn vị: lần
Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ CRV theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp CRV theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng CRV theo quý
Đơn vị: %
Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Chỉ số CRV theo từng quý
17 quý gần nhất
| Quý | Giá cuối quý | EPS (đ) | P/E | P/B | ROE (%) | ROA (%) | Biên gộp (%) | Biên ròng (%) | Nợ vay/VCSH | Thanh toán hiện hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 | 22.700 | 1.091 | 20,8 | — | — | — | 52,0 | 39,4 | — | — |
| Q2/2026 | 26.000 | 122 | 213,8 | 2,35 | 1,1 | 0,8 | 51,8 | 36,8 | 0,00 | 2,31 |
| Q1/2026 | 28.400 | 112 | 252,9 | 2,58 | 1,0 | 0,7 | 47,3 | 23,0 | 0,00 | 2,38 |
| Q4/2025 | 29.500 | 258 | 114,3 | 2,83 | 2,3 | 1,7 | 40,7 | 22,9 | 0,05 | 2,55 |
| Q3/2025 | — | — | — | — | 3,8 | 2,9 | 40,9 | 22,5 | 0,08 | 3,41 |
| Q2/2025 | — | — | — | — | 4,1 | 3,4 | 38,6 | 18,6 | 0,11 | 8,17 |
| Q1/2025 | — | — | — | — | 6,2 | 5,1 | 39,5 | 21,1 | 0,08 | 7,17 |
| Q4/2024 | — | — | — | — | 9,1 | 6,6 | 38,3 | 21,6 | 0,05 | 6,67 |
| Q3/2024 | — | — | — | — | 13,0 | 10,2 | 37,3 | 23,3 | 0,04 | 6,11 |
| Q2/2024 | — | — | — | — | 13,4 | 10,8 | 37,5 | 26,8 | 0,04 | 6,04 |
| Q1/2024 | — | — | — | — | 12,8 | 10,1 | 35,9 | 28,7 | 0,05 | 4,54 |
| Q4/2023 | — | — | — | — | 10,5 | 7,1 | 32,8 | 32,1 | 0,28 | 2,72 |
| Q3/2023 | — | — | — | — | 7,2 | 5,3 | 25,4 | 32,7 | 0,01 | 3,21 |
| Q2/2023 | — | — | — | — | 6,4 | 5,2 | 25,3 | 32,5 | 0,00 | 4,00 |
| Q1/2023 | — | — | — | — | 6,0 | 5,0 | 25,4 | 34,9 | 0,00 | 4,14 |
| Q4/2022 | — | — | — | — | 6,2 | 5,1 | 33,8 | 48,2 | 0,00 | 3,97 |
| Q3/2022 | — | — | — | — | 5,8 | 5,0 | 59,2 | 105,3 | 0,00 | 4,20 |
Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.
Dữ liệu khác của CRV
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, CRV có P/E 21,1 lần.
P/E của CRV cao hơn trung vị ngành Bất động sản (13,6 lần) 55%.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
