Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CRV
23.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh CRV

Năm tài chính khác năm dương lịch. CRV dùng năm tài chính từ 1-4 đến 31-3 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 2 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.

Doanh thu và lợi nhuận CRV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 82Q4/2023: 1.455Q1/2024: 1.468Q2/2024: 696Q3/2024: 465Q4/2024: 535Q1/2025: 499Q2/2025: 163Q3/2025: 73Q4/2025: 25Q1/2026: 69Q2/2026: 571.468Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 86Q4/2023: 390Q1/2024: 339Q2/2024: 178Q3/2024: 44Q4/2024: 122Q1/2025: 118Q2/2025: 25Q3/2025: 21Q4/2025: 11Q1/2026: 20Q2/2026: 31390Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20265731
Q1/20266920
Q4/20252511
Q3/20257321
Q2/202516325
Q1/2025499118
Q4/2024535122
Q3/202446544
Q2/2024696178
Q1/20241.468339
Q4/20231.455390
Q3/20238286

Doanh thu và lợi nhuận CRV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2024: 3.164Năm 2025: 7623.164Năm 2024Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2024: 684Năm 2025: 174684Năm 2024Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025762174
Năm 20243.164684

Báo cáo tài chính gốc CRV theo kỳ

14 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025———
2024—————

14 tệp báo cáo CRV trên HOSE từ năm 2024, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CRV

6 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CRV.

Kết quả kinh doanh CRV theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh761,53.164,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)761,53.164,0
4. Giá vốn hàng bán451,41.952,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)310,11.211,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính78,749,4
7. Chi phí tài chính23,522,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay23,522,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng88,4254,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp45,390,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)231,7894,2
12. Thu nhập khác6,92,2
13. Chi phí khác5,634,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,3-32,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)233,0861,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành98,6212,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-40,0-34,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)58,6178,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)174,4683,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)174,4683,6

Kết quả kinh doanh CRV theo quý

tỉ đồng

19 kỳ, Quý 4/2021 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh57,069,425,573,5163,2499,3534,6464,7696,31.468,41.455,582,2249,0517,0666,637,833,1175,1161,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)57,069,425,573,5163,2499,3534,6464,7696,31.468,41.455,582,2249,0517,0666,637,833,1175,1161,5
4. Giá vốn hàng bán32,525,119,132,098,6301,8318,6301,7404,7927,3926,354,1177,9389,0508,322,516,557,070,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)24,444,36,441,564,7197,5216,0163,0291,6541,1529,228,171,1128,0158,215,316,5118,191,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính20,929,324,916,011,326,413,28,37,320,667,492,398,087,968,879,489,080,185,6
7. Chi phí tài chính0,1-0,00,00,25,318,06,36,66,53,25,60,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,00,00,25,318,06,36,66,53,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh8,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,518,712,815,322,637,849,339,749,6115,296,23,212,324,633,31,21,72,32,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,513,08,212,710,913,516,217,714,242,09,19,19,49,211,76,85,06,77,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)37,642,010,429,337,3154,7157,3107,2228,6401,2485,7108,0147,4182,1182,186,798,8189,2167,4
12. Thu nhập khác0,00,12,91,01,21,90,70,10,80,62,61,23,10,80,30,90,20,30,1
13. Chi phí khác0,39,40,41,00,33,90,333,31,10,00,00,10,30,70,00,10,04,60,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-9,32,5-0,10,9-2,10,4-33,2-0,20,62,61,12,80,10,30,70,2-4,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)37,332,712,929,238,2152,6157,774,0228,3401,7488,4109,2150,2182,2182,487,599,0184,9167,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,215,521,825,915,435,547,135,257,672,4117,221,044,459,244,532,420,037,433,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,2-2,7-19,7-17,7-1,8-0,9-11,5-5,6-7,1-10,2-18,61,8-13,4-21,6-7,1-13,70,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,012,82,28,213,634,635,629,650,562,398,622,831,037,637,418,720,037,433,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)31,419,910,721,024,6118,1122,144,4177,8339,5389,786,4119,2144,7145,068,779,0147,5133,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)31,419,910,721,024,6118,0122,144,4177,8339,4389,786,4119,2144,7145,068,779,0147,5133,7

Báo cáo khác của CRV

Dữ liệu khác của CRV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn bất động sản CRV (mã CRV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 762 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 174 tỉ đồng, giảm 74,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 57 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 31 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.