CTS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 5,0 tỉ đồng, ▼ −98,2% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu CTS — trang 12
Biểu đồ giá CTS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá CTS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.850 | 21.950 | 35.700 | 18.800 | ▼ −28,8% | 197 |
| 2025 | 35.350 | 33.150 | 46.850 | 25.100 | ▼ −6,2% | 249 |
| 2024 | 27.700 | 35.500 | 46.450 | 27.500 | ▲ +28,2% | 250 |
| 2023 | 13.500 | 28.300 | 33.600 | 12.200 | ▲ +109,6% | 249 |
| 2022 | 47.800 | 12.650 | 51.800 | 7.020 | ▼ −73,5% | 249 |
| 2021 | 16.900 | 46.350 | 48.750 | 11.200 | ▲ +174,3% | 250 |
| 2020 | 7.360 | 15.800 | 16.000 | 4.940 | ▲ +114,7% | 252 |
| 2019 | 9.880 | 7.400 | 10.200 | 6.840 | ▼ −25,1% | 250 |
| 2018 | 12.150 | 9.890 | 15.950 | 8.760 | ▼ −18,6% | 248 |
| 2017 | 6.400 | 12.200 | 14.400 | 6.200 | ▲ +90,6% | 247 |
| 2016 | 7.000 | 6.400 | 7.400 | 5.500 | ▼ −8,6% | 251 |
| 2015 | 8.300 | 7.000 | 9.400 | 6.700 | ▼ −15,7% | 248 |
| 2014 | 7.000 | 8.400 | 12.800 | 6.700 | ▲ +20,0% | 247 |
| 2013 | 7.800 | 7.000 | 9.000 | 6.000 | ▼ −10,3% | 250 |
| 2012 | 5.100 | 7.300 | 11.600 | 4.800 | ▲ +43,1% | 250 |
| 2011 | 11.400 | 5.200 | 11.900 | 4.700 | ▼ −54,4% | 248 |
| 2010 | 20.600 | 11.400 | 23.000 | 7.900 | ▼ −44,7% | 250 |
| 2009 | 31.600 | 18.900 | 36.800 | 15.300 | ▼ −40,2% | 109 |
Giá CTS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-6-2025 | 26.750 | 26.800 | 27.100 | 26.550 | 26.600 | ▼ −0,56% | 2.253.300 | 60,5 |
| 24-6-2025 | 25.900 | 26.450 | 27.200 | 26.150 | 26.750 | ▲ +3,28% | 3.195.500 | 85,7 |
| 23-6-2025 | 26.200 | 26.000 | 26.000 | 25.650 | 25.900 | ▼ −1,15% | 845.200 | 21,8 |
| 20-6-2025 | 26.300 | 26.550 | 26.750 | 26.200 | 26.200 | ▼ −0,38% | 1.281.400 | 33,9 |
| 19-6-2025 | 26.450 | 26.500 | 26.600 | 26.000 | 26.300 | ▼ −0,57% | 963.000 | 25,2 |
| 18-6-2025 | 26.600 | 26.600 | 27.000 | 26.300 | 26.450 | ▼ −0,56% | 1.777.000 | 47,5 |
| 17-6-2025 | 26.500 | 26.850 | 26.900 | 26.100 | 26.600 | ▲ +0,38% | 1.427.000 | 37,7 |
| 16-6-2025 | 25.400 | 25.400 | 26.500 | 25.400 | 26.500 | ▲ +4,33% | 1.551.400 | 40,2 |
| 13-6-2025 | 25.950 | 25.600 | 25.750 | 25.100 | 25.400 | ▼ −2,12% | 2.299.900 | 58,6 |
| 12-6-2025 | 25.700 | 25.700 | 26.100 | 25.700 | 25.950 | ▲ +0,97% | 1.007.200 | 26,1 |
| 11-6-2025 | 25.750 | 25.750 | 26.150 | 25.600 | 25.700 | ▼ −0,19% | 831.500 | 21,5 |
| 10-6-2025 | 25.800 | 26.000 | 26.200 | 25.700 | 25.750 | ▼ −0,19% | 791.000 | 20,5 |
| 9-6-2025 | 25.750 | 25.750 | 26.150 | 25.500 | 25.800 | ▲ +0,19% | 1.005.800 | 26,0 |
| 6-6-2025 | 26.550 | 26.700 | 26.700 | 25.600 | 25.750 | ▼ −3,01% | 2.195.300 | 57,0 |
| 5-6-2025 | 26.200 | 27.200 | 27.200 | 26.500 | 26.550 | ▲ +1,34% | 2.897.400 | 77,5 |
| 4-6-2025 | 38.050 | 38.200 | 38.200 | 37.350 | 37.500 | ▼ −1,45% | 3.116.500 | 117,1 |
| 3-6-2025 | 38.200 | 38.700 | 39.000 | 37.950 | 38.050 | ▼ −0,39% | 4.511.800 | 173,7 |
| 2-6-2025 | 36.550 | 37.000 | 38.300 | 36.700 | 38.200 | ▲ +4,51% | 2.914.700 | 110,0 |
| 30-5-2025 | 35.100 | 35.300 | 37.400 | 35.150 | 36.550 | ▲ +4,13% | 4.340.800 | 158,4 |
| 29-5-2025 | 35.150 | 35.500 | 35.750 | 35.000 | 35.100 | ▼ −0,14% | 1.374.400 | 48,5 |
| 28-5-2025 | 35.200 | 36.000 | 36.000 | 35.000 | 35.150 | ▼ −0,14% | 1.755.000 | 62,4 |
| 27-5-2025 | 34.750 | 35.000 | 35.300 | 34.600 | 35.200 | ▲ +1,29% | 1.809.600 | 63,4 |
| 26-5-2025 | 33.800 | 34.000 | 34.950 | 33.050 | 34.750 | ▲ +2,81% | 1.687.700 | 58,0 |
| 23-5-2025 | 34.000 | 34.000 | 34.450 | 33.800 | 33.800 | ▼ −0,59% | 1.142.300 | 38,9 |
| 22-5-2025 | 34.150 | 34.050 | 35.000 | 33.600 | 34.000 | ▼ −0,44% | 2.490.400 | 85,5 |
| 21-5-2025 | 34.450 | 34.500 | 34.650 | 33.800 | 34.150 | ▼ −0,87% | 1.164.200 | 39,8 |
| 20-5-2025 | 34.100 | 34.300 | 34.800 | 34.000 | 34.450 | ▲ +1,03% | 901.400 | 30,9 |
| 19-5-2025 | 34.800 | 34.500 | 34.700 | 34.000 | 34.100 | ▼ −2,01% | 1.290.500 | 44,3 |
| 16-5-2025 | 33.850 | 34.650 | 35.350 | 34.550 | 34.800 | ▲ +2,81% | 2.886.900 | 100,9 |
| 15-5-2025 | 33.850 | 34.300 | 34.300 | 33.800 | 33.850 | ■ 0,00% | 1.064.700 | 36,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 12/144 · 15-5-2025 – 25-6-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 31-7-2009
Dữ liệu khác của CTS
Phân tích kỹ thuật CTSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh CTSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán CTSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ CTSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn CTSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức CTSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên CTSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ CTSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại CTSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại CTSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố CTSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp CTSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh CTSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu CTS (CTCP Chứng khoán Vietinbank) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 31-7-2009 tới nay, tổng cộng 4.294 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 21.950 đồng, tăng 0,69%, khối lượng 2.542.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.179.095 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, CTS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (174,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (73,5%).
