Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo CTS
CTCP Chứng khoán Vietinbank
Vietinbank Securities Joint Stock Company
22.200
▲ +250 (▲ +1,14%)

Kết quả kinh doanh CTS

Doanh thu và lợi nhuận CTS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 311Q1/2024: 324Q2/2024: 274Q3/2024: 302Q4/2024: 303Q1/2025: 465Q2/2025: 578Q3/2025: 653Q4/2025: 400Q1/2026: 352Q2/2026: 357Q3/2026: 410653Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 33Q1/2024: 99Q2/2024: 21Q3/2024: 53Q4/2024: 58Q1/2025: 106Q2/2025: 176Q3/2025: 271Q4/2025: 25Q1/2026: 66Q2/2026: 15Q3/2026: 5271Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20264105
Q2/202635715
Q1/202635266
Q4/202540025
Q3/2025653271
Q2/2025578176
Q1/2025465106
Q4/202430358
Q3/202430253
Q2/202427421
Q1/202432499
Q4/202331133

Doanh thu và lợi nhuận CTS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 609Năm 2021: 1.065Năm 2022: 872Năm 2023: 1.144Năm 2024: 1.032Năm 2025: 2.0962.096Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 128Năm 2021: 387Năm 2022: 71Năm 2023: 187Năm 2024: 231Năm 2025: 577577Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.096577
Năm 20241.032231
Năm 20231.144187
Năm 202287271
Năm 20211.065387
Năm 2020609128

Báo cáo tài chính gốc CTS theo kỳ

72 tệp

72 tệp báo cáo CTS trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CTS

28 văn bản
17-7-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-3-2025Giải trình chênh lệch LNST năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2025Đính chính công văn CBTT BCTC quý 4/2025 và giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2025HOSE20-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE19-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE19-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE15-8-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính bán niên soát xét năm 2023HOSE21-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-3-2023Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm 2022HOSE23-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2022 so với năm 2021HOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE9-3-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận giữa năm 2021 và năm 2020HOSE16-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xétHOSE21-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE25-3-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 1/2020HOSE5-12-2019Điều chỉnh BCTC kiểm tóan năm 2018HOSE18-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2018Giải trình chênh lệch số lượng cổ phiếu quỹHOSE23-10-2018Giải trình chênh lệch số lượng cổ phiếu quỹHOSE12-3-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2016 và năm 2017HOSE20-10-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC soát xét bán niên năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CTS.

Kết quả kinh doanh CTS theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)1.170,4391,8533,8443,6635,0399,7322,4431,790,636,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính607,1162,4273,088,1190,441,423,5110,543,334,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ544,0206,7206,9236,9378,1301,6244,7298,642,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL19,322,753,9118,666,656,754,222,65,21,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)180,0119,5162,088,573,814,5—0,00,00,060,658,467,166,478,064,4207,50,0160,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu434,2319,6253,4189,2145,377,475,481,959,436,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)79,964,972,414,015,713,315,446,036,359,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán180,8105,2100,3101,7148,949,239,157,040,639,940,854,030,237,522,361,348,115,840,8
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán3,21,12,39,23,022,59,42,62,213,424,62,21,30,25,711,06,90,50,0
  1.8. Doanh thu tư vấn21,98,95,56,85,23,68,617,533,324,477,130,19,214,317,527,24,22,43,6
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán12,813,013,918,036,627,934,515,824,222,88,84,85,84,43,11,32,80,71,5
  1.11. Thu nhập hoạt động khác12,88,30,51,01,10,90,20,40,30,422,827,835,052,861,430,414,2155,01,1
  Cộng doanh thu hoạt động2.095,81.032,21.144,2872,21.064,6609,0505,0652,8286,8233,7234,6177,3148,5175,7188,0195,6283,7174,3205,4
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)643,7249,6321,9382,8216,1250,0188,7292,538,34,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính45,728,67,014,114,78,316,325,70,20,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ597,9221,0314,9368,0200,1240,1158,8258,036,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,00,10,00,71,31,613,58,91,94,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu0,0-15,715,7—-2,72,7—0,24,617,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)1,2———0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh30,113,210,66,27,15,44,65,43,52,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán135,976,078,266,391,445,935,736,927,525,80,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn14,112,810,97,510,19,38,39,78,310,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán24,220,016,813,226,514,324,219,718,817,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác0,10,1-0,40,30,30,31,01,81,81,8100,160,735,346,169,2133,1143,8143,272,2
  Cộng chi phí hoạt động849,3356,0453,8476,3348,7328,5262,4366,5102,882,2100,160,735,346,169,2133,1143,8143,272,2
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,1———0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ2,22,43,42,72,21,51,31,71,61,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư0,41,41,41,20,00,0—0,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính2,63,84,73,92,21,51,31,71,62,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay374,2251,3307,1189,7129,168,455,956,012,813,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh0,0——12,20,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,35,034,729,325,98,61,10,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính374,5256,3341,8231,3155,077,057,056,012,813,90,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN160,5138,6123,489,882,056,147,750,539,937,739,433,627,733,636,833,919,317,811,7
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG714,2285,1230,078,7481,1149,0139,2181,5132,9102,195,182,985,596,082,028,6120,613,3121,4
  8.1. Thu nhập khác0,72,81,00,10,91,60,40,60,70,10,00,20,00,059,80,40,10,00,0
  8.2. Chi phí khác0,20,50,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,058,90,50,70,20,0
  Cộng kết quả hoạt động khác0,52,30,90,10,91,60,40,60,70,1-0,00,20,0-0,00,9-0,2-0,6-0,10,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ714,7287,4230,978,8482,0150,5139,6182,1133,6102,295,183,285,696,082,928,4120,013,2121,4
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện768,6301,7338,9209,9303,989,053,7141,5127,8102,295,183,285,696,082,928,4120,013,2121,4
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-53,9-14,3-108,0-131,1178,061,585,940,65,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN137,356,343,57,795,522,324,823,323,819,118,316,720,323,219,06,816,70,123,2
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành151,859,265,334,059,910,07,723,323,519,118,316,720,323,219,06,816,70,123,2
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-14,5-2,9-21,8-26,235,612,317,20,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN577,4231,1187,471,1386,5128,2114,8158,8109,983,276,966,465,272,763,921,6103,313,198,2
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu577,4231,1187,471,1386,5128,2114,8158,8109,983,276,966,465,272,763,921,6103,313,198,2
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN49,80,011,1-11,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán49,80,013,9-13,90,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện49,80,011,1-11,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu49,80,011,1-11,10,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn—0,0——0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0——0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0-2,82,80,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh——0,0—0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý——0,0—0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện———0,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,6—0,30,01,40,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh CTS theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)152,297,085,8117,9386,5361,0305,0132,9142,0121,2165,2136,084,4225,787,695,547,3202,998,0317,497,4143,277,1172,864,7146,116,1137,957,459,068,1127,8136,394,972,738,514,126,811,29,517,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính5,318,614,225,3202,5186,9192,466,840,721,033,964,914,5152,141,53,16,315,962,9148,44,627,69,717,18,81,913,76,24,26,96,19,567,327,85,915,01,819,96,69,517,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ143,972,370,288,2181,0163,6111,162,593,992,2127,748,656,563,238,656,913,7160,36,0152,580,988,955,7140,237,6123,70,0110,847,224,761,9108,664,164,361,623,510,43,64,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL3,06,11,44,43,010,51,43,67,48,03,622,613,410,47,635,527,326,729,116,411,926,711,715,618,320,52,420,86,027,40,09,74,92,85,20,01,93,30,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)47,355,262,355,351,243,529,933,131,224,331,038,538,946,338,413,521,123,930,027,718,616,511,08,44,81,20,00,018,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,016,011,719,013,914,913,714,315,412,117,922,714,36,510,432,017,524,721,4
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu155,7145,4131,7129,2118,4104,482,284,078,078,279,480,971,055,546,051,047,444,746,041,937,237,828,421,819,817,218,719,3—18,918,920,921,519,519,916,616,014,612,211,410,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)15,418,217,622,019,217,021,720,618,610,315,423,320,520,48,74,04,72,92,33,13,63,65,35,85,81,70,00,0—6,88,67,88,319,710,210,37,013,06,119,710,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán26,628,743,456,663,841,119,221,524,830,628,626,934,124,614,720,819,026,235,851,636,535,924,917,912,211,77,48,311,411,97,610,311,714,720,313,18,510,38,69,88,10,00,019,28,46,56,710,818,011,813,46,49,87,07,07,18,98,912,67,13,9
  1.8. Doanh thu tư vấn3,82,83,910,65,54,21,63,61,92,31,11,82,20,61,01,10,91,23,61,11,71,60,82,20,30,50,61,42,33,21,73,48,71,44,011,43,73,215,17,87,70,00,020,829,925,60,825,81,21,21,95,20,60,43,02,710,01,30,414,50,4
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán3,33,13,23,43,13,33,03,93,23,02,93,44,14,12,45,63,34,44,76,64,515,410,18,96,14,78,317,53,18,65,36,42,94,12,46,54,37,36,05,38,50,00,03,22,21,81,51,51,11,40,82,31,41,30,91,41,21,10,81,40,6
  1.11. Thu nhập hoạt động khác5,85,24,04,43,82,52,12,81,43,60,10,10,10,10,10,10,10,20,60,30,20,30,30,20,20,20,40,10,00,00,10,10,00,10,10,10,10,10,10,30,50,00,06,15,55,06,26,37,36,97,38,24,310,611,915,913,04,619,313,114,2
  Cộng doanh thu hoạt động410,2357,1351,9399,9652,9578,3464,7302,7301,7273,7323,7311,1255,8378,8199,0192,0144,0309,8226,4450,2201,3254,8158,2258,2115,9183,451,4184,993,4116,3110,3178,6190,1154,4129,598,153,875,359,670,265,1——69,566,069,929,159,641,735,840,134,334,142,038,133,943,447,950,666,540,4
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)193,2130,056,8119,9127,6195,8200,595,0107,4135,581,294,420,8139,267,570,736,1218,557,687,783,225,219,945,850,923,1130,161,056,962,08,8129,736,894,631,421,516,8-0,90,03,01,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính5,51,91,216,011,410,87,52,424,91,10,15,40,70,40,61,81,710,40,27,36,80,30,26,20,40,41,36,94,15,20,019,911,21,61,90,01,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ187,7128,255,5103,8116,2185,0192,992,582,5134,481,189,120,2138,866,968,934,4208,855,979,776,024,819,639,650,322,2128,150,449,552,66,3109,825,693,029,620,415,8-0,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh3,83,95,710,77,48,73,33,63,33,23,14,12,82,41,42,21,21,41,32,91,41,81,02,71,10,80,81,60,61,11,31,61,41,31,11,10,90,90,71,00,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán22,020,331,950,839,929,615,716,619,021,019,424,322,418,513,117,313,615,320,133,121,020,816,417,610,19,88,410,77,69,18,412,07,57,79,88,15,97,46,07,46,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn2,41,12,15,82,92,92,53,52,93,03,44,52,72,31,53,01,51,31,74,41,72,31,65,31,41,11,42,10,92,13,13,12,81,82,12,41,82,21,82,71,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán3,64,05,27,86,05,64,95,84,94,84,55,54,34,02,94,43,02,83,05,33,311,46,54,72,72,64,413,92,53,94,05,05,45,04,36,74,34,43,54,25,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động225,0159,2101,7196,2183,7242,5226,8111,8137,6167,4108,7132,968,7165,686,597,655,5239,483,8133,3110,939,864,779,266,537,8145,089,468,378,726,0151,754,5111,149,340,431,319,411,87,424,7——23,536,033,47,223,911,913,911,04,19,58,413,37,013,216,29,616,715,4
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,30,40,51,30,40,30,11,60,30,30,31,30,30,31,40,80,20,21,50,30,20,21,60,10,10,11,30,1—0,11,00,10,10,21,30,20,20,21,00,20,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,30,40,51,40,40,30,51,90,50,70,71,80,10,32,61,01,00,41,50,30,20,21,60,10,10,11,30,10,10,11,00,10,10,21,30,20,20,21,00,2-2,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay157,0157,9139,8118,994,687,773,175,567,751,856,373,581,283,269,354,145,642,747,438,234,531,228,225,122,414,714,716,512,612,114,714,914,314,911,84,94,41,22,37,72,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,40,30,6——0,00,30,30,21,03,55,07,98,912,9—11,77,010,68,64,66,03,70,00,00,10,00,00,20,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính157,4158,2140,3118,994,687,773,475,867,952,959,878,589,192,182,366,357,249,758,046,839,137,231,925,122,414,714,816,512,812,914,714,914,314,911,84,94,41,22,37,72,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN22,521,429,059,337,531,232,544,732,229,232,543,733,227,219,336,218,817,217,633,214,920,213,727,410,19,59,117,76,410,313,311,015,812,611,011,99,010,28,814,09,30,00,013,310,28,67,311,110,25,96,47,27,35,57,88,78,58,38,114,37,9
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG5,518,681,426,8337,6217,2132,572,264,425,0123,557,764,894,213,5-7,213,53,968,5237,136,6157,949,5126,717,0121,5-116,361,36,014,557,41,0105,616,058,741,19,344,837,841,226,0——32,819,827,914,724,519,716,022,723,017,328,117,018,221,723,332,835,417,2
  8.1. Thu nhập khác0,80,10,40,10,30,20,11,20,10,31,30,60,00,30,00,00,00,00,00,20,00,60,00,20,00,01,30,00,00,00,40,50,00,00,10,5-0,10,00,30,00,0——0,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,60,8
  8.2. Chi phí khác0,00,0-0,20,10,10,00,10,1-0,0-0,00,4-0,00,1————0,0——0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,0
  Cộng kết quả hoạt động khác0,80,10,60,00,20,20,01,10,10,30,90,6-0,00,30,00,00,00,00,00,20,00,60,00,20,00,01,30,00,00,00,40,50,00,00,10,5-0,10,00,30,00,0——-0,00,00,00,0-0,00,00,20,00,0-0,00,00,00,0-0,0-0,00,0-0,20,8
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ6,318,782,026,9337,8217,4132,673,364,525,2124,458,364,794,513,5-7,213,53,968,6237,336,7158,549,5126,817,1121,6-114,961,46,014,557,81,5105,616,058,741,69,244,838,041,226,011,123,932,819,827,914,724,519,716,222,723,117,328,117,018,221,623,332,835,217,9
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện50,274,667,342,4273,0238,8214,4103,453,167,577,898,928,4170,041,84,834,252,4118,5164,531,794,413,326,229,720,013,10,98,342,42,12,667,144,726,838,514,644,838,041,226,011,123,932,819,827,914,724,519,716,222,723,117,328,117,018,221,623,332,835,217,9
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-43,8-55,914,7-15,664,8-21,4-81,8-30,111,4-42,246,6-40,536,3-75,5-28,3-11,9-20,7-48,5-49,972,84,964,136,2100,6-12,7101,6-128,160,5-2,3-27,955,7-1,238,5-28,732,03,1-5,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN1,43,316,11,767,341,626,615,111,84,325,025,7-2,918,12,7-3,80,20,411,047,56,631,79,625,30,519,6-23,014,50,0-1,211,6-0,320,20,810,76,33,46,87,28,25,11,04,76,34,34,53,24,64,32,95,05,53,76,74,44,35,75,28,18,14,3
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành10,114,413,28,754,245,943,021,19,512,815,719,34,333,28,4-1,54,410,121,032,95,718,92,45,13,0-0,72,62,40,54,40,4-0,112,56,54,36,13,46,87,28,25,11,04,76,34,34,53,24,64,32,95,05,53,76,74,44,35,75,28,18,14,3
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-8,8-11,22,9-6,913,1-4,3-16,4-6,02,3-8,49,36,4-7,3-15,1-5,7-2,4-4,1-9,7-10,014,61,012,87,220,1-2,520,3-25,612,1-0,5-5,611,1-0,27,7-5,76,40,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN5,015,465,825,1270,5175,7106,058,252,720,999,332,667,776,510,8-3,313,33,557,6189,830,0126,839,9101,616,6102,0-92,046,96,015,746,21,885,415,248,035,25,838,030,833,020,810,119,226,515,523,411,519,915,513,317,817,513,621,512,713,915,918,124,827,113,7
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu5,015,465,825,1270,5175,7106,058,252,720,999,332,667,776,510,8-3,313,33,557,6189,830,0126,839,9101,616,6102,0-92,046,96,015,746,21,885,415,248,035,25,838,030,833,020,810,119,226,515,523,411,519,915,513,317,817,513,621,512,713,915,918,124,827,113,7
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN-12,2-37,4—21,628,2——58,210,2-0,68,8——7,83,4-2,0-1,6-7,5——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán-15,3-28,6-18,227,035,2———12,7-0,710,9——9,74,2-2,0-1,6-7,5——0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài3,10,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện-12,258,4-14,521,628,2——58,210,2-0,68,8——7,83,4-2,0-1,6-7,5——0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,015,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,00,0—0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—1,60,10,51,41,2—0,40,40,20,10,20,61,50,00,30,03,45,40,51,60,60,320,12,00,30,00,50,97,90,11,90,50,10,01,60,20,00,46,52,30,00,04,28,212,10,00,20,30,31,40,10,10,11,00,20,00,00,05,70,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0——-0,81,50,60,40,10,10,10,20,50,83,73,24,22,50,10,00,00,01,00,00,00,03,01,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu—0,0———0,0—-12,8——-2,9—15,7———————0,0-21,919,22,70,00,00,00,0—0,00,0-0,20,00,20,20,21,14,8-0,6-11,9-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0—1,2————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0——————————————————0,0——0,00,20,30,00,0—0,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.12. Chi phí khác—0,0—0,1———0,1——0,00,1—-0,70,2-0,0-0,00,10,2-0,10,30,0-0,00,30,00,00,00,1—0,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,58,8——23,536,033,47,223,911,913,911,04,19,58,413,37,013,216,29,616,715,4
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0—0,1————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,00,00,00,00,00,30,30,20,40,40,4-0,30,01,20,20,80,20,0—0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0———————————————0,0——0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0————0,0————————12,2————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0———————0,1-2,2—————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0—-5,4-7,0———-2,50,0———-1,9——————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0————————————-0,8—————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—58,4-14,521,628,2——58,210,2-0,68,8——7,83,4-2,0-1,6-7,5——0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,015,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0——————————————————0,0———0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn———————58,2————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của CTS

Dữ liệu khác của CTS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Vietinbank (mã CTS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.096 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 577 tỉ đồng, tăng 149,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 410 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.