Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo DAD
CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng
Da Nang Education Development and Investment JSC
13.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DAD

Doanh thu và lợi nhuận DAD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 130Q4/2023: 2Q1/2024: 29Q2/2024: 359Q3/2024: 111Q4/2024: 2Q1/2025: 11Q2/2025: 268Q3/2025: 116Q4/2025: 2Q1/2026: 8Q2/2026: 252359Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: -0Q1/2024: 1Q2/2024: 9Q3/2024: 2Q4/2024: -0Q1/2025: 0Q2/2025: 8Q3/2025: 3Q4/2025: -0Q1/2026: 0Q2/2026: 39-0Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262523
Q1/202680
Q4/20252-0
Q3/20251163
Q2/20252688
Q1/2025110
Q4/20242-0
Q3/20241112
Q2/20243599
Q1/2024291
Q4/20232-0
Q3/20231303

Doanh thu và lợi nhuận DAD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 191Năm 2021: 262Năm 2022: 367Năm 2023: 440Năm 2024: 500Năm 2025: 396500Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 14Năm 2021: 14Năm 2022: 14Năm 2023: 14Năm 2024: 11Năm 2025: 1014Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202539610
Năm 202450011
Năm 202344014
Năm 202236714
Năm 202126214
Năm 202019114

Báo cáo tài chính gốc DAD theo kỳ

109 tệp

109 tệp báo cáo DAD trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh DAD theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh407,7515,4472,1403,0270,6195,4177,5140,2139,0128,9132,9123,1128,7117,692,777,475,480,7—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu11,415,432,336,49,04,15,63,95,52,92,52,63,94,24,92,41,61,1—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)396,3500,0439,8366,5261,6191,3172,0136,3133,5126,0130,4120,5124,8113,487,875,073,879,647,1
4. Giá vốn hàng bán328,4421,2358,6285,7199,4137,5117,595,889,483,995,687,488,081,461,554,055,461,739,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,978,881,280,862,253,854,540,444,142,134,833,136,832,026,221,018,417,97,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,74,62,72,62,92,22,01,61,10,60,82,83,31,92,00,70,80,61,2
7. Chi phí tài chính1,81,31,50,50,51,03,00,16,81,4-0,13,55,21,83,51,50,21,60,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,40,40,00,10,50,80,40,50,60,52,12,71,21,20,60,10,20,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng35,445,040,140,430,124,019,314,413,612,08,78,09,27,45,53,93,72,91,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,921,424,123,116,014,917,213,012,912,310,39,19,47,96,54,64,93,92,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,515,618,219,418,516,016,914,612,017,016,815,316,316,912,611,710,510,14,7
12. Thu nhập khác0,00,00,40,00,00,50,31,51,60,00,10,00,04,80,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,10,00,00,00,00,00,01,90,00,00,00,14,80,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,10,40,00,00,50,31,5-0,3-0,00,10,0-0,10,1-0,00,00,0-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,515,518,519,418,516,517,216,011,717,016,915,316,217,012,611,810,610,04,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,14,14,44,94,72,63,83,42,53,74,03,51,71,22,12,91,82,61,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,14,14,44,94,72,63,83,42,53,74,03,51,71,22,12,91,82,61,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,411,414,114,513,813,913,412,79,213,212,911,814,515,710,68,88,77,43,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,411,414,114,513,813,913,412,79,213,212,911,814,515,710,68,88,77,43,3

Kết quả kinh doanh DAD theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh256,28,33,7125,0268,410,61,9121,4363,029,25,9156,7252,457,14,6109,5267,821,04,063,6183,319,83,393,684,713,91,746,8100,828,37,040,867,125,39,036,960,016,64,633,371,319,73,540,968,320,03,635,667,316,53,139,270,316,14,839,361,811,75,527,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu3,70,52,29,00,10,00,010,84,50,23,527,01,60,23,531,90,80,24,02,91,40,71,42,50,00,12,22,40,70,31,50,71,20,41,31,01,80,71,20,80,70,21,20,40,40,51,10,30,20,91,90,90,80,31,61,80,60,32,81,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)252,57,81,5116,0268,310,61,9110,6358,629,02,4129,7250,856,91,177,6267,020,80,060,7181,919,11,991,084,613,8-0,644,5100,128,05,440,165,924,97,735,958,115,93,332,570,619,52,440,567,919,52,535,367,115,61,138,369,515,83,237,561,211,42,826,8
4. Giá vốn hàng bán213,33,6-8,6100,4230,77,3-5,988,9315,522,8-7,1104,8212,148,8-5,665,3211,314,6-1,357,2128,713,2-6,274,360,48,9-4,333,766,921,34,033,138,320,42,727,233,313,10,423,443,616,5-3,729,452,316,4-1,223,452,113,1-4,028,051,012,7-3,528,247,49,2-0,220,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)39,24,210,115,537,63,27,821,743,16,29,425,038,78,16,712,355,76,21,33,553,25,98,116,724,24,93,710,833,26,71,56,927,54,55,08,724,92,82,99,127,13,06,011,115,73,13,711,915,02,65,110,318,53,26,79,313,82,23,06,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,80,41,10,51,63,10,20,90,51,20,30,30,90,80,40,21,11,70,00,01,11,00,10,11,11,30,10,20,40,90,10,40,20,30,00,30,20,00,00,50,10,20,10,10,50,40,70,61,20,91,20,30,90,60,30,40,60,60,1
7. Chi phí tài chính2,90,00,00,10,20,00,00,60,70,00,40,70,40,00,00,30,2-0,00,20,00,5-0,2-0,3-0,01,30,10,71,21,80,2-0,6-0,30,80,25,60,20,30,30,00,60,60,2-0,10,30,40,50,50,81,30,91,11,41,80,90,60,50,00,61,10,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,20,30,00,00,10,30,00,00,00,00,00,20,00,10,00,00,10,30,10,20,10,30,20,00,00,20,20,00,0-0,00,30,10,10,20,20,00,00,10,40,10,51,70,00,70,60,60,70,30,00,30,60,10,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng22,23,06,29,417,22,66,313,821,83,22,815,019,23,11,95,929,23,41,50,127,03,25,68,07,62,82,75,28,92,51,94,07,11,43,13,55,60,71,73,46,20,82,72,42,70,91,23,12,70,91,83,13,31,02,12,52,20,61,21,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp11,21,93,93,910,92,24,25,39,22,86,45,58,43,85,44,010,53,11,22,49,33,13,34,25,12,32,53,57,52,92,52,36,41,92,23,34,21,62,82,45,41,63,32,13,11,82,03,22,51,31,92,34,11,42,61,82,70,81,11,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,20,10,43,29,80,10,42,212,30,71,04,011,02,20,22,515,90,90,21,016,50,90,54,510,30,8-0,91,015,21,6-1,51,013,81,2-5,61,615,00,5-1,62,715,30,50,36,49,60,50,35,49,10,51,14,89,60,82,04,89,30,80,13,3
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,50,00,20,10,00,00,00,01,50,01,60,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,80,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,04,80,00,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,10,00,00,00,00,4-0,0-0,0-0,00,00,0-0,00,0-0,0-0,00,00,50,00,20,10,0-0,0-0,00,01,5-0,0-0,3-0,00,00,00,0-0,00,00,0-0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,00,00,00,00,0-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,20,10,43,29,80,10,42,212,20,71,04,011,02,50,22,515,90,90,21,016,50,90,54,510,80,8-0,71,115,21,6-1,51,015,21,2-5,91,615,00,5-1,62,715,30,50,36,59,60,50,35,59,10,51,14,89,50,82,14,89,30,80,13,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,00,50,61,90,00,70,42,80,11,10,62,50,41,00,53,5-0,00,80,23,7-0,0-0,70,62,5-0,00,10,23,00,2-0,30,23,00,2-1,20,33,00,1-0,00,53,10,10,11,42,20,10,11,22,10,00,20,51,00,1-1,30,81,50,2-0,80,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,00,50,61,90,00,70,42,80,11,10,62,50,41,00,53,5-0,00,80,23,7-0,0-0,70,62,5-0,00,10,23,00,2-0,30,23,00,2-1,20,33,00,1-0,00,53,10,10,11,42,20,10,11,22,10,00,20,51,00,1-1,30,81,50,2-0,80,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,60,1-0,12,57,80,1-0,31,79,40,6-0,13,48,52,1-0,82,012,40,9-0,60,812,80,91,13,98,30,8-0,80,912,21,3-1,20,812,21,0-4,71,312,00,4-1,52,212,20,40,25,07,40,40,24,37,00,50,94,38,50,73,44,07,80,60,92,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,60,1-0,12,57,80,1-0,31,79,40,6-0,13,48,52,1-0,82,012,40,9-0,60,812,80,91,13,98,30,8-0,80,912,21,3-1,20,812,21,0-4,71,312,00,4-1,52,212,20,40,25,07,40,40,24,37,00,50,94,38,50,73,44,07,80,60,92,5

Báo cáo khác của DAD

Dữ liệu khác của DAD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng (mã DAD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 396 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng, giảm 8,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 252 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.