DAT: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 4,8 tỉ đồng, ▼ −73,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DAT — trang 36
Biểu đồ giá DAT
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DAT theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11.250 | 8.200 | 12.800 | 7.200 | ▼ −27,1% | 197 |
| 2025 | 7.800 | 10.700 | 16.450 | 6.240 | ▲ +37,2% | 249 |
| 2024 | 9.270 | 7.800 | 10.600 | 7.150 | ▼ −15,9% | 250 |
| 2023 | 10.300 | 9.270 | 13.550 | 8.610 | ▼ −10,0% | 249 |
| 2022 | 23.950 | 10.150 | 27.250 | 8.960 | ▼ −57,6% | 249 |
| 2021 | 31.000 | 24.150 | 37.050 | 19.000 | ▼ −22,1% | 250 |
| 2020 | 17.350 | 30.700 | 98.500 | 6.380 | ▲ +76,9% | 252 |
| 2019 | 12.700 | 17.350 | 20.900 | 7.830 | ▲ +36,6% | 250 |
| 2018 | 22.900 | 13.650 | 31.450 | 7.880 | ▼ −40,4% | 248 |
| 2017 | 19.750 | 22.900 | 41.400 | 19.550 | ▲ +15,9% | 250 |
| 2016 | 51.500 | 19.750 | 58.000 | 13.100 | ▼ −61,7% | 251 |
| 2015 | 15.600 | 55.000 | 58.000 | 15.600 | ▲ +252,6% | 41 |
Giá DAT từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-8-2022 | 16.850 | 16.850 | 18.000 | 16.850 | 18.000 | ▲ +6,82% | 20.600 | 0,4 |
| 2-8-2022 | 16.800 | 16.900 | 16.900 | 16.850 | 16.850 | ▲ +0,30% | 300 | 0,0 |
| 1-8-2022 | 16.800 | 16.800 | 16.850 | 16.800 | 16.800 | ■ 0,00% | 900 | 0,0 |
| 29-7-2022 | 17.000 | 16.250 | 17.600 | 16.250 | 16.800 | ▼ −1,18% | 1.000 | 0,0 |
| 28-7-2022 | 16.900 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ▲ +0,59% | 5.100 | 0,1 |
| 27-7-2022 | 16.600 | 17.600 | 17.600 | 16.900 | 16.900 | ▲ +1,81% | 9.700 | 0,2 |
| 26-7-2022 | 16.500 | 16.900 | 16.900 | 16.300 | 16.600 | ▲ +0,61% | 1.700 | 0,0 |
| 25-7-2022 | 17.300 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ▼ −4,62% | 200 | 0,0 |
| 22-7-2022 | 17.250 | 16.600 | 17.300 | 16.600 | 17.300 | ▲ +0,29% | 2.100 | 0,0 |
| 21-7-2022 | 16.900 | 18.050 | 18.050 | 17.250 | 17.250 | ▲ +2,07% | 19.100 | 0,3 |
| 20-7-2022 | 15.800 | 16.700 | 16.900 | 15.500 | 16.900 | ▲ +6,96% | 14.700 | 0,2 |
| 19-7-2022 | 15.800 | 15.850 | 15.850 | 15.700 | 15.800 | ■ 0,00% | 2.500 | 0,0 |
| 18-7-2022 | 16.600 | 16.000 | 16.050 | 15.800 | 15.800 | ▼ −4,82% | 2.300 | 0,0 |
| 15-7-2022 | 15.950 | 14.950 | 17.050 | 14.950 | 16.600 | ▲ +4,08% | 8.300 | 0,1 |
| 14-7-2022 | 17.150 | 17.050 | 17.050 | 15.950 | 15.950 | ▼ −7,00% | 5.400 | 0,1 |
| 13-7-2022 | 17.300 | 16.400 | 17.250 | 16.300 | 17.150 | ▼ −0,87% | 4.500 | 0,1 |
| 12-7-2022 | 16.650 | 17.800 | 17.800 | 15.550 | 17.300 | ▲ +3,90% | 8.100 | 0,1 |
| 11-7-2022 | 15.600 | 16.650 | 16.650 | 16.650 | 16.650 | ▲ +6,73% | 7.000 | 0,1 |
| 8-7-2022 | 14.600 | 15.550 | 15.600 | 15.550 | 15.600 | ▲ +6,85% | 1.600 | 0,0 |
| 7-7-2022 | 15.450 | 14.600 | 16.400 | 14.500 | 14.600 | ▼ −5,50% | 8.500 | 0,1 |
| 6-7-2022 | 15.000 | 14.000 | 15.500 | 14.000 | 15.450 | ▲ +3,00% | 3.600 | 0,1 |
| 5-7-2022 | 15.300 | 15.850 | 15.850 | 15.000 | 15.000 | ▼ −1,96% | 5.100 | 0,1 |
| 4-7-2022 | 16.200 | 16.150 | 16.150 | 15.100 | 15.300 | ▼ −5,56% | 14.600 | 0,2 |
| 1-7-2022 | 17.400 | 16.200 | 16.200 | 16.200 | 16.200 | ▼ −6,90% | 1.800 | 0,0 |
| 30-6-2022 | 18.700 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ▼ −6,95% | 3.600 | 0,1 |
| 29-6-2022 | 17.550 | 16.350 | 18.700 | 16.350 | 18.700 | ▲ +6,55% | 2.200 | 0,0 |
| 28-6-2022 | 16.650 | 15.700 | 17.550 | 15.500 | 17.550 | ▲ +5,41% | 12.100 | 0,2 |
| 27-6-2022 | 17.900 | 16.650 | 17.000 | 16.650 | 16.650 | ▼ −6,98% | 28.900 | 0,5 |
| 24-6-2022 | 19.200 | 17.900 | 17.900 | 17.900 | 17.900 | ▼ −6,77% | 2.600 | 0,0 |
| 23-6-2022 | 20.600 | 19.200 | 19.200 | 19.200 | 19.200 | ▼ −6,80% | 2.900 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 36/92 · 23-6-2022 – 3-8-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-11-2015
Dữ liệu khác của DAT
Phân tích kỹ thuật DATBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DATDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DATTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DATDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DATDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DATCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DATBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DATNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DATMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DATTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DATCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DATNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DATCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DAT (CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 5-11-2015 tới nay, tổng cộng 2.736 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 855 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DAT tăng mạnh nhất vào năm 2015 (252,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (61,7%).
