Chỉ số tài chính DMX: P/E, P/B, ROE, ROA
Chỉ số tài chính DMX hiện tại
Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026
| Chỉ số | Giá trị | Trung vị ngành | Cách tính |
|---|---|---|---|
| P/E | — | 9,7 lần | Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. |
| P/B | 2,79 lần | 1,23 lần | Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). |
| P/S | — | 0,24 lần | Vốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính. |
| Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS) | — | 3.906 đ | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn. |
| Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS) | 26.498 đ | 20.920 đ | Vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành. |
| Tỉ suất cổ tức tiền mặt | 5,4% | 1,4% | Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá. |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ | — | 19,2% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ. |
| ROA — lợi nhuận trên tài sản | — | 7,9% | Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ. |
| Biên lợi nhuận gộp | — | 7,7% | Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa). |
| Biên lợi nhuận ròng | — | 1,9% | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Nợ vay trên vốn chủ sở hữu | 0,65 lần | 0,46 lần | Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
| Khả năng thanh toán hiện hành | 1,76 lần | 1,76 lần | Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính. |
Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Phân phối và bán lẻ (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.
Dữ liệu khác của DMX
Giá lịch sử DMXGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật DMXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DMXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DMXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DMXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DMXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DMXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DMXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DMXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DMXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DMXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DMXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DMXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DMXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệKết quả từng tháng DMXDoanh thu doanh nghiệp tự công bố hằng thángTự doanh DMXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, DMX có P/B 2,79 lần.
Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.
