Kết quả kinh doanh DMX theo từng tháng
Kết quả kinh doanh CTCP Đầu tư Điện Máy Xanh (mã DMX) do chính doanh nghiệp công bố theo từng tháng, ngoài báo cáo tài chính quý. Số công bố là luỹ kế từ đầu năm; phần của riêng từng tháng ở bảng dưới là hiệu hai kỳ liền nhau.
Kỳ gần nhất là tháng 8-2026: tổng doanh thu hợp nhất luỹ kế đạt 87.050 tỉ đồng, trong đó riêng tháng 8-2026 là 11.576 tỉ đồng.
Kho đang có 2 kỳ công bố của DMX, từ tháng 7-2026 đến tháng 8-2026. Mỗi kỳ đều dẫn tới đúng bản công bố gốc để đối chiếu.
Tổng doanh thu hợp nhất DMX theo tháng
cột riêng tháng là hiệu hai kỳ liền nhau, để trống khi thiếu kỳ trước| Kỳ công bố | Luỹ kế (tỉ đồng) | Riêng tháng (tỉ đồng) | So tháng trước |
|---|---|---|---|
| Luỹ kế 8 tháng 2026 | 87.050 | 11.576 | |
| Luỹ kế 7 tháng 2026 | 75.474 |
Chỉ tiêu DMX công bố theo luỹ kế từ đầu năm
cộng dồn từ ngày 1-1| Chỉ tiêu | Đơn vị | 7T/2026 | 8T/2026 |
|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hợp nhất | tỉ đồng | 75.474 | 87.050 |
| Doanh thu qua Super App và kênh online | tỉ đồng | 9.564 | 12.070 |
| Doanh thu Thợ Điện Máy Xanh | tỉ đồng | 2.177 | 2.464 |
| Trong đó, doanh thu từ khách ngoài hệ thống | tỉ đồng | 234 | 282 |
| Giá trị dịch vụ thanh toán tiện ích và ngân hàng | nghìn tỉ đồng | 65 | 74 |
| Số giao dịch tiện ích | triệu giao dịch | 43 | 49 |
| Doanh thu Erablue (Indonesia) | tỉ IDR | 2.228 | 2.577 |
Chỉ tiêu DMX tại thời điểm cuối mỗi kỳ
trạng thái cuối kỳ, không cộng dồn| Chỉ tiêu | Đơn vị | 7T/2026 | 8T/2026 |
|---|---|---|---|
| Hoàn thành kế hoạch doanh thu năm | % | 62 | 71 |
| Tăng trưởng doanh thu cửa hàng cũ (SSSG) | % | 30 | 30 |
| Tỉ trọng kênh online | % | 13 | 14 |
| Tỉ trọng doanh thu mua trả chậm | % | 38 | 38 |
| Tăng trưởng doanh thu mua trả chậm so với cùng kỳ | % | 47 | 44 |
| Thành viên Super App | triệu người | 19 | 19 |
| SSSG Erablue | % | 15 | 14 |
| Cửa hàng Điện Máy Xanh | cửa hàng | 2.002 | 2.002 |
| Cửa hàng Thế Giới Di Động | cửa hàng | 921 | 920 |
| Cửa hàng TopZone | cửa hàng | 84 | 85 |
| Cửa hàng Erablue (Indonesia) | cửa hàng | 283 | 307 |
| Tổng số cửa hàng | cửa hàng | 3.290 | 3.314 |
Bản công bố gốc
mở để đối chiếu từng số| Kỳ công bố | Ngày công bố | Tài liệu |
|---|---|---|
| Luỹ kế 8 tháng 2026 | 7-9-2026 | Mở bản gốc |
| Luỹ kế 7 tháng 2026 | 7-8-2026 | Mở bản gốc |
Dữ liệu khác của DMX
Giá lịch sử DMXGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật DMXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DMXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DMXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DMXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DMXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DMXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ DMXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DMXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DMXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DMXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo DMXBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp DMXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh DMXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
