Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo DMX
CTCP Đầu tư Điện Máy Xanh
Dien May Xanh Investment Joint Stock Company
77.000
▼ −100 (▼ −0,13%)

Room ngoại DMX: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài DMX theo thời gian

43 ngày
8,41%8,64%8,88%9,11%9,34%31-7-20262-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 31-7-2026. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 113.850.238 cổ phiếu DMX, tương đương 8,98% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 507.333.542 cổ phiếu (40,02% vốn), khoảng 39.065 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 31-7-2026, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 9,28% (11-8-2026), thấp nhất 8,48% (31-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu DMX theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20268,94%8,98%▲ +0,04 điểm %478.448
1 tháng28-8-20269,23%8,98%▼ −0,25 điểm %-3.164.862

Sở hữu nước ngoài DMX cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,98%▲ +0,03 điểm %113.850.23849%507.333.542
9-20268,95%▼ −0,28 điểm %113.506.43049%507.677.350
8-20269,23%▲ +0,75 điểm %117.015.10049%504.168.680
7-20268,48%—107.468.80049%513.714.980

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026113.850.238+8.3008,98%507.333.542
1-10-2026113.841.938+335.5088,98%507.341.842
30-9-2026113.506.430+57.3408,95%507.677.350
29-9-2026113.449.090+43.2008,95%507.734.690
28-9-2026113.405.890+34.1008,95%507.777.890
25-9-2026113.371.790+37.5008,94%507.811.990
24-9-2026113.334.29008,94%507.849.490
23-9-2026113.334.290+10.1008,94%507.849.490
22-9-2026113.324.190−1.525.5908,94%507.859.590
21-9-2026114.849.780+83.2009,06%506.334.000
18-9-2026114.766.580−342.0009,05%506.417.200
17-9-2026115.108.580−528.4009,08%506.075.200
16-9-2026115.636.980−252.7009,12%505.546.800
15-9-2026115.889.680−217.9009,14%505.294.100
14-9-2026116.107.580−347.5009,16%505.076.200
11-9-2026116.455.080−94.9029,19%504.728.700
10-9-2026116.549.982−154.0009,19%504.633.798
9-9-2026116.703.982−317.2009,21%504.479.798
8-9-2026117.021.182−6.8479,23%504.162.598
7-9-2026117.028.02909,23%504.155.751
4-9-2026117.028.02909,23%504.155.751
3-9-2026117.028.029+12.9299,23%504.155.751
28-8-2026117.015.100+28.6799,23%504.168.680
27-8-2026116.986.421−8.4699,23%504.197.359
26-8-2026116.994.890−313.7009,23%504.188.890
25-8-2026117.308.590−93.8009,25%503.875.190
24-8-2026117.402.39009,26%503.781.390
21-8-2026117.402.39009,26%503.781.390
20-8-2026117.402.390+169.0909,26%503.781.390
19-8-2026117.233.300—9,25%503.950.480

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của DMX