DNA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 57 tỉ đồng, ▲ +48,2% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu DNA — trang 5
Biểu đồ giá DNA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá DNA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.800 | 24.000 | 29.000 | 17.500 | ▼ −3,2% | 198 |
| 2025 | 23.000 | 24.800 | 30.900 | 21.000 | ▲ +7,8% | 249 |
| 2024 | 24.000 | 23.000 | 31.000 | 18.500 | ▼ −4,2% | 250 |
| 2023 | 19.900 | 24.000 | 27.900 | 12.100 | ▲ +20,6% | 249 |
| 2022 | 23.500 | 19.900 | 27.000 | 13.400 | ▼ −15,3% | 249 |
| 2021 | 17.000 | 23.500 | 24.100 | 15.700 | ▲ +38,2% | 250 |
| 2020 | 21.800 | 17.000 | 24.000 | 14.500 | ▼ −22,0% | 252 |
| 2019 | 18.200 | 21.800 | 25.500 | 16.600 | ▲ +19,8% | 250 |
| 2018 | 16.400 | 18.200 | 23.000 | 14.500 | ▲ +11,0% | 250 |
| 2017 | 18.900 | 17.500 | 22.100 | 15.600 | ▼ −7,4% | 52 |
Giá DNA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-5-2026 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-4-2026 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 28-4-2026 | 24.500 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ▲ +2,04% | 100 | 0,0 |
| 24-4-2026 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-4-2026 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2026 | 24.100 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | 24.500 | ▲ +1,66% | 4.100 | 0,1 |
| 21-4-2026 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | ■ 0,00% | 1.155 | 0,0 |
| 20-4-2026 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | ■ 0,00% | 4.233 | 0,1 |
| 17-4-2026 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 16-4-2026 | 25.000 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | 24.100 | ▼ −3,60% | 100 | 0,0 |
| 15-4-2026 | 25.900 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ▼ −3,47% | 1.400 | 0,0 |
| 14-4-2026 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2026 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 10-4-2026 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-4-2026 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2026 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 7-4-2026 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | 25.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2026 | 26.500 | 26.000 | 26.000 | 25.800 | 25.800 | ▼ −2,64% | 200 | 0,0 |
| 3-4-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 600 | 0,0 |
| 2-4-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-4-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 31-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 30-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-3-2026 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-3-2026 | 27.000 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ▼ −1,85% | 400 | 0,0 |
| 20-3-2026 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2026 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/75 · 19-3-2026 – 4-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-10-2017
Dữ liệu khác của DNA
Phân tích kỹ thuật DNABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh DNADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán DNATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ DNADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn DNADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức DNACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên DNABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ DNANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại DNAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại DNATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố DNACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp DNANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu DNA (CTCP Điện nước An Giang) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 19-10-2017 tới nay, tổng cộng 2.249 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 24.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 160 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, DNA tăng mạnh nhất vào năm 2021 (38,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (22,0%).
