Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo DVP
CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
Dinh Vu Port Investment & Development Joint Stock Company
75.000
▲ +200 (▲ +0,27%)

Lưu chuyển tiền tệ DVP

Lưu chuyển tiền tệ DVP theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2019
  1. Lợi nhuận trước thuế405,4179,7
  2. Điều chỉnh cho các khoản-125,6-85,4
    - Khấu hao TSCĐ50,4-38,1
    - Các khoản dự phòng-48,2-23,8
    - Lợi nhuận thuần từ đầu tư vào công ty liên kết0,00,0
    - Xóa sổ tài sản cố định (thuần)0,00,0
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện0,10,0
    - Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ0,00,0
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư-127,9-14,2
    - Lãi tiền gửi0,00,0
    - Thu nhập lãi0,00,0
    - Chi phí lãi vay0,00,5
    - Các khoản chi trực tiếp từ lợi nhuận0,0-9,7
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động279,894,4
    - Tăng, giảm các khoản phải thu5,90,0
    - Tăng, giảm hàng tồn kho1,00,0
    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)-12,80,0
    - Tăng giảm chi phí trả trước1,40,0
    - Tăng giảm tài sản ngắn hạn khác0,00,0
    - Tiền lãi vay phải trả0,00,0
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp-62,10,0
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,30,0
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh-37,90,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh175,794,4
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-18,3-0,3
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác2,62,2
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-2.129,0-310,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác2.154,0267,0
  5. Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết0,00,0
  6. Chi đầu tư ngắn hạn0,00,0
  7. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,0
  8. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,0
  9. Lãi tiền gửi đã thu0,00,0
  10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia132,314,4
  11. Tiền chi mua lại phần vốn góp của các cổ đông thiểu số0,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư141,6-26,7
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành0,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được0,00,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay0,00,0
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,00,0
  6. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính0,00,0
  7. Tiền chi trả từ cổ phần hóa0,00,0
  8. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-319,9-59,1
  9. Vốn góp của các cổ đông thiểu số vào các công ty con0,00,0
  10. Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội0,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-319,9-59,1
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,68,6
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ27,320,7
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0-0,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,729,2

Lưu chuyển tiền tệ DVP theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 2/2025
  1. Lợi nhuận trước thuế109,5119,977,50,0
  2. Điều chỉnh cho các khoản-32,7-21,44,80,0
    - Khấu hao TSCĐ10,410,510,30,0
    - Các khoản dự phòng0,00,00,00,0
    - Xóa sổ tài sản cố định (thuần)0,00,00,00,0
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện0,0-0,10,00,0
    - Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ0,00,00,00,0
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư-43,1-31,9-5,50,0
    - Lãi tiền gửi0,00,00,00,0
    - Thu nhập lãi0,00,00,00,0
    - Chi phí lãi vay0,00,00,00,0
    - Các khoản chi trực tiếp từ lợi nhuận0,00,00,00,0
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động76,798,582,20,0
    - Tăng, giảm các khoản phải thu-20,79,7-15,40,0
    - Tăng, giảm hàng tồn kho-0,6-1,01,30,0
    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)10,025,0-29,90,0
    - Tăng giảm chi phí trả trước3,0-6,40,30,0
    - Tăng giảm tài sản ngắn hạn khác0,00,00,00,0
    - Tiền lãi vay phải trả0,00,00,00,0
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp0,0-14,5-21,80,0
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,00,00,10,0
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh-4,3-22,4-3,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh64,188,813,80,0
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-3,7-55,5-1,10,0
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác0,00,00,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-687,7-340,0-685,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác685,0498,0624,00,0
  5. Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết0,00,00,00,0
  6. Chi đầu tư ngắn hạn0,00,00,00,0
  7. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,00,00,0
  8. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,00,00,0
  9. Lãi tiền gửi đã thu0,00,00,00,0
  10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia59,815,344,70,0
  11. Tiền chi mua lại phần vốn góp của các cổ đông thiểu số0,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư53,4117,8-17,40,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành0,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được0,00,00,00,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay0,00,00,00,0
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,00,00,00,0
  6. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính0,00,00,00,0
  7. Tiền chi trả từ cổ phần hóa0,00,00,00,0
  8. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-119,9-200,0-0,00,0
  9. Vốn góp của các cổ đông thiểu số vào các công ty con0,00,00,00,0
  10. Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội0,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-119,9-200,0-0,00,0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,46,7-3,60,0
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ27,821,024,70,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ25,427,821,00,0
    - Lợi nhuận thuần từ đầu tư vào công ty liên kết—0,00,00,0

Báo cáo khác của DVP

Dữ liệu khác của DVP

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ (mã DVP), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc DVP.