EVS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế -42 tỉ đồng, Lãi → lỗ so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu EVS — trang 27
Biểu đồ giá EVS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá EVS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.900 | 5.400 | 6.900 | 4.400 | ▼ −8,5% | 197 |
| 2025 | 5.700 | 5.900 | 9.300 | 4.500 | ▲ +3,5% | 249 |
| 2024 | 8.500 | 5.700 | 9.200 | 5.000 | ▼ −32,9% | 250 |
| 2023 | 11.900 | 8.400 | 17.300 | 6.600 | ▼ −29,4% | 249 |
| 2022 | 41.000 | 12.600 | 44.100 | 9.600 | ▼ −69,3% | 249 |
| 2021 | 8.400 | 42.500 | 45.000 | 7.500 | ▲ +406,0% | 250 |
| 2020 | 8.600 | 8.700 | 9.900 | 5.200 | ▲ +1,2% | 252 |
| 2019 | 10.300 | 9.500 | 12.400 | 7.800 | ▼ −7,8% | 242 |
| 2018 | 16.800 | 10.000 | 19.000 | 8.800 | ▼ −40,5% | 107 |
Giá EVS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-8-2023 | 10.700 | 10.800 | 11.100 | 10.800 | 11.000 | ▲ +2,80% | 530.700 | 5,8 |
| 30-8-2023 | 10.100 | 10.100 | 10.700 | 10.000 | 10.700 | ▲ +5,94% | 621.700 | 6,4 |
| 29-8-2023 | 9.900 | 10.000 | 10.300 | 9.900 | 10.100 | ▲ +2,02% | 478.600 | 4,8 |
| 28-8-2023 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.800 | 9.900 | ▼ −1,00% | 231.700 | 2,3 |
| 25-8-2023 | 10.000 | 10.100 | 10.100 | 9.800 | 10.000 | ■ 0,00% | 314.300 | 3,1 |
| 24-8-2023 | 9.800 | 9.800 | 10.000 | 9.600 | 10.000 | ▲ +2,04% | 291.400 | 2,9 |
| 23-8-2023 | 9.900 | 10.000 | 10.100 | 9.700 | 9.800 | ▼ −1,01% | 249.000 | 2,5 |
| 22-8-2023 | 9.800 | 9.800 | 9.900 | 9.200 | 9.900 | ▲ +1,02% | 333.700 | 3,2 |
| 21-8-2023 | 9.800 | 9.800 | 10.000 | 9.500 | 9.800 | ■ 0,00% | 412.000 | 4,0 |
| 18-8-2023 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 9.800 | 9.800 | ▼ −9,26% | 955.800 | 9,8 |
| 17-8-2023 | 10.600 | 10.600 | 11.200 | 10.600 | 10.800 | ▲ +1,89% | 783.900 | 8,6 |
| 16-8-2023 | 10.800 | 10.800 | 10.900 | 10.500 | 10.600 | ▼ −1,85% | 293.200 | 3,1 |
| 15-8-2023 | 10.900 | 11.000 | 11.100 | 10.700 | 10.800 | ▼ −0,92% | 167.600 | 1,8 |
| 14-8-2023 | 10.400 | 10.500 | 11.200 | 10.500 | 10.900 | ▲ +4,81% | 611.300 | 6,6 |
| 11-8-2023 | 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.200 | 10.400 | ▼ −0,95% | 351.300 | 3,6 |
| 10-8-2023 | 10.600 | 10.700 | 10.700 | 10.400 | 10.500 | ▼ −0,94% | 371.200 | 3,9 |
| 9-8-2023 | 10.700 | 10.500 | 10.800 | 10.500 | 10.600 | ▼ −0,93% | 444.000 | 4,7 |
| 8-8-2023 | 10.600 | 10.700 | 10.900 | 10.600 | 10.700 | ▲ +0,94% | 539.300 | 5,8 |
| 7-8-2023 | 10.500 | 10.600 | 10.800 | 10.500 | 10.600 | ▲ +0,95% | 586.600 | 6,2 |
| 4-8-2023 | 10.400 | 11.200 | 11.200 | 10.400 | 10.500 | ▲ +0,96% | 419.600 | 4,4 |
| 3-8-2023 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.300 | 10.400 | ▼ −3,70% | 660.500 | 6,9 |
| 2-8-2023 | 10.500 | 10.600 | 10.800 | 10.500 | 10.800 | ▲ +2,86% | 420.500 | 4,5 |
| 1-8-2023 | 11.000 | 12.100 | 12.100 | 10.500 | 10.500 | ▼ −4,55% | 1.789.200 | 19,8 |
| 31-7-2023 | 10.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▲ +10,00% | 207.200 | 2,3 |
| 28-7-2023 | 15.400 | 15.600 | 16.300 | 15.300 | 16.000 | ▲ +3,90% | 1.829.200 | 28,8 |
| 27-7-2023 | 15.500 | 15.600 | 15.700 | 15.200 | 15.400 | ▼ −0,65% | 844.800 | 13,0 |
| 26-7-2023 | 15.500 | 15.500 | 15.700 | 15.400 | 15.500 | ■ 0,00% | 750.600 | 11,6 |
| 25-7-2023 | 15.800 | 16.000 | 16.100 | 15.400 | 15.500 | ▼ −1,90% | 817.300 | 12,7 |
| 24-7-2023 | 15.300 | 15.800 | 16.000 | 15.400 | 15.800 | ▲ +3,27% | 480.100 | 7,5 |
| 21-7-2023 | 15.800 | 15.800 | 15.900 | 15.300 | 15.300 | ▼ −3,16% | 918.100 | 14,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 27/69 · 21-7-2023 – 31-8-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-8-2018
Dữ liệu khác của EVS
Phân tích kỹ thuật EVSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh EVSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán EVSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ EVSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn EVSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức EVSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên EVSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ EVSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại EVSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại EVSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố EVSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo EVSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp EVSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu EVS (CTCP Chứng khoán EVS) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 1-8-2018 tới nay, tổng cộng 2.045 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 5.400 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 352.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 304.870 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, EVS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (406,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (69,3%).
