Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo EVS
CTCP Chứng khoán EVS
Everest Securities Joint Stock Company
5.300
▲ +400 (▲ +8,16%)

Room ngoại EVS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài EVS theo thời gian

344 ngày
-0,04%0,16%0,37%0,58%0,79%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.111.200 cổ phiếu EVS, tương đương 0,67% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 163.689.418 cổ phiếu (99,33% vốn), khoảng 868 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,73% (26-8-2026), thấp nhất 0,01% (17-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu EVS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,69%0,67%▼ −0,01 điểm %-18.200
1 tháng28-8-20260,73%0,67%▼ −0,06 điểm %-92.400
3 tháng3-7-20260,03%0,67%▲ +0,64 điểm %1.057.280
1 năm2-10-20250,14%0,67%▲ +0,54 điểm %883.960
3 năm8-3-20220,20%0,67%▲ +0,47 điểm %900.900

Sở hữu nước ngoài EVS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,67%▼ −0,01 điểm %1.111.200100%163.689.418
9-20260,69%▼ −0,05 điểm %1.129.400100%163.671.218
8-20260,73%▲ +0,03 điểm %1.203.600100%163.597.018
7-20260,70%▲ +0,67 điểm %1.152.200100%163.648.418
6-20260,03%▲ +0,01 điểm %53.920100%164.746.698
5-20260,03%▲ +0,01 điểm %45.520100%164.755.098
4-20260,02%▼ −0,01 điểm %31.820100%164.768.798
3-20260,03%▲ +0,00 điểm %42.720100%164.757.898
2-20260,02%▲ +0,00 điểm %36.720100%164.763.898
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %31.320100%164.769.298
12-20250,02%▼ −0,00 điểm %36.820100%164.763.798
11-20250,02%▼ −0,02 điểm %40.820100%164.759.798
10-20250,04%▼ −0,10 điểm %68.320100%164.732.298
9-20250,14%▼ −0,01 điểm %237.640100%164.562.978
8-20250,15%▲ +0,11 điểm %246.540100%164.554.078
7-20250,04%▲ +0,02 điểm %69.140100%164.731.478
6-20250,02%▲ +0,00 điểm %40.440100%164.760.178
5-20250,02%▼ −0,18 điểm %38.040100%164.762.578
3-20220,20%▼ −0,01 điểm %210.300100%102.790.100
2-20220,21%—216.600100%102.783.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.111.20000,67%163.689.418
1-10-20261.111.200−18.2000,67%163.689.418
30-9-20261.129.40000,69%163.671.218
29-9-20261.129.40000,69%163.671.218
28-9-20261.129.40000,69%163.671.218
25-9-20261.129.40000,69%163.671.218
24-9-20261.129.400+1.4000,69%163.671.218
23-9-20261.128.000−24.4000,68%163.672.618
22-9-20261.152.400−10.0000,70%163.648.218
21-9-20261.162.40000,71%163.638.218
18-9-20261.162.40000,71%163.638.218
17-9-20261.162.40000,71%163.638.218
16-9-20261.162.400+22.6000,71%163.638.218
15-9-20261.139.80000,69%163.660.818
14-9-20261.139.800−2.0000,69%163.660.818
11-9-20261.141.800−8.1000,69%163.658.818
10-9-20261.149.900−9.0000,70%163.650.718
9-9-20261.158.900−12.0000,70%163.641.718
8-9-20261.170.900−11.1000,71%163.629.718
7-9-20261.182.000−1.6000,72%163.618.618
4-9-20261.183.600−20.0000,72%163.617.018
3-9-20261.203.60000,73%163.597.018
28-8-20261.203.60000,73%163.597.018
27-8-20261.203.60000,73%163.597.018
26-8-20261.203.600+5.3000,73%163.597.018
25-8-20261.198.30000,73%163.602.318
24-8-20261.198.30000,73%163.602.318
21-8-20261.198.30000,73%163.602.318
20-8-20261.198.300+48.1000,73%163.602.318
19-8-20261.150.200—0,70%163.650.418

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của EVS