Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo EVS
CTCP Chứng khoán EVS
Everest Securities Joint Stock Company
5.400
▲ +100 (▲ +1,89%)

Kết quả kinh doanh EVS

Doanh thu và lợi nhuận EVS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 121Q1/2024: 51Q2/2024: 60Q3/2024: 36Q4/2024: 104Q1/2025: 87Q2/2025: 31Q3/2025: 92Q4/2025: 66Q1/2026: 8Q2/2026: 281Q3/2026: 7281Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 15Q2/2024: 17Q3/2024: -28Q4/2024: 13Q1/2025: 10Q2/2025: -8Q3/2025: 5Q4/2025: 5Q1/2026: -157Q2/2026: 198Q3/2026: -42198-157Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20267-42
Q2/2026281198
Q1/20268-157
Q4/2025665
Q3/2025925
Q2/202531-8
Q1/20258710
Q4/202410413
Q3/202436-28
Q2/20246017
Q1/20245115
Q4/20231214

Doanh thu và lợi nhuận EVS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 351Năm 2021: 1.113Năm 2022: 906Năm 2023: 383Năm 2024: 252Năm 2025: 2761.113Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 57Năm 2021: 422Năm 2022: 76Năm 2023: 33Năm 2024: 17Năm 2025: 12422Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202527612
Năm 202425217
Năm 202338333
Năm 202290676
Năm 20211.113422
Năm 202035157

Báo cáo tài chính gốc EVS theo kỳ

154 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018——

154 tệp báo cáo EVS trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính EVS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố EVS.

Kết quả kinh doanh EVS theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)237,7201,2320,9514,8643,1247,276,873,97,16,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính15,6256,335,8195,2230,7101,832,816,27,01,2
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ213,365,0105,8233,5391,6143,640,756,50,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL8,8-120,1179,386,120,71,83,41,10,04,8
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu18,926,631,8125,5105,862,284,756,527,825,1
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán15,320,626,676,7134,136,328,834,325,420,9
  1.8. Doanh thu tư vấn2,51,30,65,58,30,21,81,00,61,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán1,51,81,92,52,41,92,32,21,91,6
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,00,20,39,122,40,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động275,9251,6383,0905,61.113,1351,5197,0172,966,458,8
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)150,387,3191,1486,3228,6180,362,541,011,915,6
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính27,52,538,762,525,298,114,23,12,115,6
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ122,884,7152,5423,8203,382,148,337,99,70,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu15,70,7-0,55,8-5,7-0,56,70,4-274,7173,4
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh1,02,82,64,13,72,71,91,00,50,6
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán20,131,635,380,1115,937,541,139,432,028,7
  2.9. Chi phí tư vấn4,45,911,910,44,12,03,01,71,13,1
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán1,51,91,92,62,31,92,22,32,01,7
  2.12. Chi phí khác5,413,213,319,25,90,0—0,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động198,6143,4258,5732,7506,0223,9117,485,9-227,2223,1
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ2,50,51,63,12,60,81,41,20,91,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư21,99,710,720,90,10,0—0,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính24,410,212,324,02,70,81,41,20,91,0
  4.2. Chi phí lãi vay31,933,132,553,855,726,241,511,30,10,9
  Cộng chi phí tài chính31,933,132,557,255,726,241,511,30,10,9
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN50,064,061,348,431,531,429,223,216,614,3
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG19,921,443,091,3522,570,810,353,7277,8-178,5
  8.1. Thu nhập khác0,90,00,30,20,00,10,00,00,10,1
  8.2. Chi phí khác2,90,10,50,60,00,50,20,40,00,8
  Cộng kết quả hoạt động khác-2,1-0,0-0,2-0,40,0-0,3-0,2-0,30,1-0,7
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ17,821,342,890,9522,570,410,153,4278,0-179,2
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện-72,741,189,5281,2334,28,917,834,8287,7-179,2
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện90,5-19,7-46,7-190,3188,361,5-7,618,6-9,70,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN5,74,19,515,0100,413,22,010,60,30,0
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại5,7-3,9-9,3-38,137,712,3-1,53,7-1,90,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN12,117,233,375,9422,157,28,142,8277,7-179,2
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu12,117,233,375,9422,157,28,142,8277,7-179,2
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,0——0,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN0,0———0,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện0,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu0,0———0,00,0—0,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,00,00,00,00,0—0,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,00,0—0,00,0—0,00,00,0
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành—8,118,853,062,70,93,56,82,20,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)——0,12,60,03,72,54,93,64,2
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán——0,8168,8197,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán——2,9124,3151,30,0—0,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác———3,40,00,0—0,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát———0,00,00,0—0,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá————0,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,0—0,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,0—0,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,0—0,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác————0,00,0—0,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,0—0,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,0—0,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,0—0,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,0—0,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,0—0,00,00,0
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)————0,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,0—0,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,0—0,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,0—0,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,0—0,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,0—0,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,0—0,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,0—0,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,0—0,00,00,0

Kết quả kinh doanh EVS theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)4,5277,82,560,381,221,275,192,023,047,638,7108,7119,845,446,9142,740,5199,9131,8234,2211,1118,379,065,850,662,167,425,526,912,212,26,623,46,936,1-3,927,75,90,0
    a. Lãi bán các tài sản tài chính3,41,22,02,88,63,20,955,12,6197,51,1—23,911,70,316,421,541,7115,637,8159,730,42,913,041,319,727,711,71,79,97,43,30,18,73,26,20,90,00,0
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ1,0276,50,457,072,512,871,055,52,34,32,835,659,64,06,674,88,5143,66,7185,648,981,176,152,89,241,939,712,723,10,04,93,322,2-1,932,9-10,126,95,90,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL0,10,10,00,50,15,23,1-18,718,0-154,234,873,136,329,840,151,610,414,69,510,82,56,80,00,00,10,50,01,12,12,30,00,01,10,00,00,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu1,32,22,83,44,54,46,57,56,36,76,05,67,89,78,714,627,035,948,042,924,621,217,117,316,913,114,921,221,920,321,318,715,612,79,57,17,67,16,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán0,60,92,22,05,73,93,83,95,55,45,75,18,57,45,78,816,720,031,248,036,127,422,714,38,18,15,87,77,26,97,09,89,57,57,66,86,96,84,9
  1.8. Doanh thu tư vấn0,30,20,40,4—0,91,20,10,90,10,20,20,10,30,10,71,21,22,51,11,55,60,50,00,00,10,11,10,10,50,10,40,10,10,50,10,20,20,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,30,30,30,30,40,40,40,40,40,40,40,50,40,40,50,60,60,60,70,80,60,50,50,50,50,40,50,60,60,50,70,50,60,50,50,50,50,50,4
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,40,00,00,00,98,23,66,412,1—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động7,0281,38,266,591,730,787,0104,036,160,351,2120,7136,763,761,9167,587,5343,2307,2449,9285,5252,1125,797,978,085,390,356,757,440,742,137,149,928,257,711,543,621,312,5
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)37,019,5182,327,661,524,037,335,340,29,02,786,626,211,267,236,0224,847,1178,522,6179,721,74,613,050,243,172,829,95,120,76,95,81,033,60,634,10,00,40,2
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính10,718,7——17,16,73,70,02,00,50,025,712,30,10,510,012,09,131,515,53,75,50,55,929,222,039,88,45,00,00,80,10,81,50,61,60,00,30,2
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ26,20,8182,327,644,417,333,635,338,28,62,660,913,911,166,726,0212,838,0147,07,1176,016,14,17,121,021,033,021,50,020,66,15,70,232,10,032,40,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu0,5-2,80,72,35,2-6,514,81,7-0,6-0,3-0,10,1-1,20,20,42,00,13,8—-3,80,4-0,6-1,7-0,90,0-1,11,52,24,5-0,10,00,10,0-0,00,4-284,10,08,60,8
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh0,30,20,20,30,20,20,11,10,60,50,60,70,50,70,70,50,71,81,11,20,70,90,81,00,70,50,50,60,40,50,40,30,20,30,20,20,10,10,1
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán2,22,53,13,76,05,54,98,47,48,37,68,09,68,88,910,717,925,126,444,629,222,319,812,88,58,67,711,59,89,410,411,110,39,38,89,68,07,96,5
  2.9. Chi phí tư vấn0,60,70,61,21,01,30,91,91,51,21,33,23,12,92,71,67,6-16,717,869,31,51,00,60,70,30,40,50,90,70,70,70,90,40,30,20,30,20,40,2
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán0,30,30,50,30,40,40,50,50,50,50,50,50,50,50,50,60,70,60,71,00,40,50,50,50,50,50,50,60,60,40,60,60,60,60,50,50,50,50,5
  2.12. Chi phí khác0,70,91,11,11,31,71,32,33,44,53,03,43,14,54,64,86,9-8,716,21,81,51,60,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động41,621,4188,536,575,626,659,851,153,023,715,5103,241,728,784,956,9259,0176,1240,7148,4225,9104,427,227,061,551,983,545,821,131,519,018,812,543,910,7-239,48,817,98,2
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,10,10,11,00,10,11,30,10,10,10,11,20,10,10,21,00,20,41,40,50,50,31,30,10,10,10,50,70,20,30,10,80,20,10,10,60,10,10,1
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,10,10,11,05,48,19,9-4,85,05,05,011,90,10,10,28,510,22,72,60,50,50,31,30,10,10,10,50,70,20,30,10,80,20,10,10,60,10,10,1
  4.2. Chi phí lãi vay5,15,96,77,67,28,09,19,98,46,38,58,08,18,08,59,312,216,119,621,319,413,61,34,25,26,610,212,711,28,19,57,23,80,20,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,00,0—————————————0,0—-2,52,5—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính5,15,96,77,67,28,09,19,98,46,38,58,08,18,08,59,312,213,622,121,319,413,61,34,25,26,610,212,711,28,19,57,23,80,20,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN12,28,29,515,312,212,510,021,515,014,113,416,314,913,112,79,113,116,69,613,16,85,85,710,76,57,27,09,56,66,76,49,06,14,33,86,74,12,83,0
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG-51,9245,9-196,48,12,1-8,318,016,6-35,221,218,85,272,214,0-44,1100,8-186,5139,537,4267,533,8128,692,656,14,919,7-10,0-10,518,6-5,27,32,927,6-20,143,3244,830,70,71,4
  8.2. Chi phí khác0,20,30,31,40,00,50,20,1—0,00,0——0,50,0—0,60,0——0,0——0,00,00,50,00,20,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,2-0,3-0,3-1,4-0,0-0,5-0,1-0,0—-0,00,00,3—-0,5-0,0—-0,60,20,0—0,0——0,00,1-0,40,0-0,20,00,00,00,0-0,30,00,00,00,00,00,1
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ-52,1245,6-196,76,72,1-8,817,916,6-35,221,218,95,572,213,5-44,1100,8-187,1139,837,4267,533,8128,692,656,15,019,2-10,0-10,618,6-5,27,32,927,3-20,143,3244,830,70,71,6
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện-26,9-30,1-14,9-22,8-26,0-4,3-19,6-3,70,625,418,730,826,520,616,052,117,234,2177,888,9160,963,720,710,416,8-1,7-16,7-1,8-4,415,48,65,35,313,910,3287,33,8-5,21,6
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-25,2275,7-181,929,528,1-4,537,420,2-35,9-4,20,2-25,345,8-7,1-60,148,7-204,3105,6-140,3178,6-127,164,971,945,7-11,820,96,7-8,823,1-20,6-1,2-2,422,0-33,932,9-42,526,95,90,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN-9,848,1-39,32,0-2,8-0,97,53,5-7,34,13,81,114,32,9-8,720,6-40,927,77,550,86,625,018,210,1-2,44,21,3-2,24,2-1,51,50,65,2-4,08,70,00,0-0,30,3
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-9,848,1-39,32,0-2,8-0,97,54,0-7,2-0,80,0-5,19,2-1,4-12,09,7-40,921,1-28,135,7-25,413,014,49,1-2,44,21,3-1,84,6-4,1-0,2-0,54,4-6,86,60,00,00,00,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN-42,3197,5-157,54,74,9-7,910,413,0-28,017,015,14,458,010,6-35,480,2-146,3112,029,9216,727,2103,774,446,17,415,1-11,3-8,514,4-3,75,92,322,0-16,034,6244,830,71,01,3
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu-42,3197,5-157,54,74,9-7,910,413,0-28,017,015,14,458,010,6-35,480,2-146,3112,029,9216,727,2103,774,446,17,415,1-11,3-8,514,4-3,75,92,322,0-16,034,6244,830,71,01,3
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,00,0———————————0,1-0,41,51,6——0,60,0—0,02,01,41,50,60,70,50,81,10,80,63,40,80,70,81,1
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,00,0—————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,00,0————————0,7—0,1—0,7—83,284,9119,44,667,06,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL—0,0————————0,0———0,00,0————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)—0,0——————————————————0,0——0,01,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—0,0—————————0,7———0,70,4123,1—11,612,557,21,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác—0,0——————————————————0,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,00,0—————0,0—0,0—0,0———————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư—0,00,0—5,38,08,6-4,94,94,94,910,7—0,0—7,410,02,31,2—0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  8.1. Thu nhập khác—0,0—0,1—-0,00,10,0—0,00,00,3—0,00,0——0,20,0—0,0——0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,0—————-0,5-0,14,93,76,15,14,33,310,8—6,635,615,132,112,03,80,90,00,00,0-0,4-0,42,61,71,10,82,82,10,00,0-0,30,3
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát—0,0————0,0—————————0,0———0,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện—0,0——————————————0,0———0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu—0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát—0,0——————————————0,0———0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của EVS

Dữ liệu khác của EVS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán EVS (mã EVS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 276 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, giảm 29,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 7 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -42 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.