Phân tích kỹ thuật cổ phiếu FHS
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 23/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 9-10-2026, FHS được 81 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Rất mạnh, đứng thứ 149/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 26.000 đồng, trên MA20 0,6%, dưới MA50 2,0%, trên MA200 20,0%.
Theo cách chia của Weinstein, FHS đang ở giai đoạn 2 — xu hướng tăng.
Sức mạnh giá tương đối RS 86: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 86% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 49,2, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 5/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật FHS
9-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm 81 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Stage 2 (đang tăng) | +22 |
| RS rank 86 (mạnh hơn thị trường) | +15 |
| MACD cắt lên signal | +14 |
| Volume x2.9 TB20 (tăng) | +14 |
| Khỏe hơn VNINDEX 63p (+18%) | +10 |
| Giá trên MA20 | +6 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Xuất bản
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| ALT | 110 | Rất mạnh | 77 | 50,1 |
| PTP | 52 | Mạnh | 68 | 50,6 |
| STH | 45 | Tích cực | 81 | 57,9 |
| BED | 35 | Tích cực | 86 | 57,9 |
| DAE | 18 | Trung tính | 69 | 42,1 |
| QST | 17 | Trung tính | 97 | 41,2 |
| IN4 | 10 | Trung tính | 25 | 46,8 |
| LBE | 5 | Trung tính | 65 | 54,0 |
| KHX | 4 | Trung tính | — | 51,2 |
| EBS | 0 | Trung tính | 55 | 46,7 |
| INN | -5 | Trung tính | 56 | 49,4 |
| ADC | -7 | Trung tính | 54 | 52,8 |
| HEV | -7 | Trung tính | 9 | 51,0 |
| VPR | -7 | Trung tính | 67 | 50,0 |
| ECI | -9 | Trung tính | 17 | 44,2 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của FHS
Giá lịch sử FHSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh FHSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FHSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FHSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FHSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FHSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămGiao dịch nội bộ FHSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại FHSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FHSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp FHSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
