FMC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 199 tỉ đồng, ▲ +78,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu FMC — trang 46
Biểu đồ giá FMC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá FMC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35.800 | 36.100 | 45.750 | 32.300 | ▲ +0,8% | 197 |
| 2025 | 46.650 | 35.200 | 50.200 | 32.400 | ▼ −24,5% | 249 |
| 2024 | 45.500 | 47.000 | 55.000 | 42.500 | ▲ +3,3% | 250 |
| 2023 | 34.450 | 45.000 | 53.500 | 32.350 | ▲ +30,6% | 249 |
| 2022 | 52.000 | 32.200 | 74.400 | 28.600 | ▼ −38,1% | 249 |
| 2021 | 36.600 | 52.000 | 57.100 | 28.000 | ▲ +42,1% | 250 |
| 2020 | 26.600 | 35.900 | 38.000 | 15.200 | ▲ +35,0% | 252 |
| 2019 | 29.000 | 26.500 | 33.100 | 26.250 | ▼ −8,6% | 250 |
| 2018 | 23.450 | 29.050 | 32.600 | 19.050 | ▲ +23,9% | 248 |
| 2017 | 19.200 | 22.800 | 24.800 | 16.400 | ▲ +18,8% | 250 |
| 2016 | 25.000 | 19.200 | 26.200 | 17.000 | ▼ −23,2% | 251 |
| 2015 | 23.000 | 25.800 | 31.800 | 21.200 | ▲ +12,2% | 248 |
| 2014 | 13.900 | 22.800 | 37.300 | 13.600 | ▲ +64,0% | 247 |
| 2013 | 10.200 | 13.900 | 14.400 | 9.400 | ▲ +36,3% | 250 |
| 2012 | 10.000 | 10.200 | 15.400 | 9.200 | ▲ +2,0% | 250 |
| 2011 | 13.000 | 9.900 | 13.700 | 8.800 | ▼ −23,8% | 248 |
| 2010 | 16.800 | 12.900 | 21.100 | 11.800 | ▼ −23,2% | 250 |
| 2009 | 12.000 | 16.000 | 32.000 | 8.500 | ▲ +33,3% | 251 |
| 2008 | 50.000 | 12.000 | 50.500 | 10.600 | ▼ −76,0% | 245 |
| 2007 | 84.500 | 50.500 | 120.000 | 48.000 | ▼ −40,2% | 248 |
| 2006 | 66.000 | 88.500 | 93.500 | 66.000 | ▲ +34,1% | 17 |
Giá FMC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-5-2021 | 33.800 | 33.800 | 33.800 | 33.000 | 33.500 | ▼ −0,89% | 388.500 | 12,9 |
| 24-5-2021 | 33.600 | 34.000 | 34.000 | 33.300 | 33.800 | ▲ +0,60% | 336.300 | 11,4 |
| 21-5-2021 | 32.100 | 32.400 | 33.700 | 32.100 | 33.600 | ▲ +4,67% | 437.900 | 14,5 |
| 20-5-2021 | 32.400 | 32.400 | 32.500 | 32.050 | 32.100 | ▼ −0,93% | 6.141.260 | 185,5 |
| 19-5-2021 | 32.400 | 32.400 | 32.600 | 32.000 | 32.400 | ■ 0,00% | 272.300 | 8,8 |
| 18-5-2021 | 32.400 | 32.850 | 32.850 | 32.300 | 32.400 | ■ 0,00% | 218.600 | 7,1 |
| 17-5-2021 | 32.050 | 32.000 | 32.500 | 31.900 | 32.400 | ▲ +1,09% | 291.400 | 9,4 |
| 14-5-2021 | 32.000 | 32.800 | 32.800 | 31.900 | 32.050 | ▲ +0,16% | 186.700 | 6,0 |
| 13-5-2021 | 32.000 | 31.650 | 33.000 | 31.650 | 32.000 | ■ 0,00% | 438.600 | 14,2 |
| 12-5-2021 | 31.200 | 31.200 | 32.250 | 31.200 | 32.000 | ▲ +2,56% | 303.700 | 9,7 |
| 11-5-2021 | 31.100 | 31.250 | 32.250 | 30.600 | 31.200 | ▲ +0,32% | 358.600 | 11,3 |
| 10-5-2021 | 31.100 | 30.800 | 31.100 | 30.300 | 31.100 | ■ 0,00% | 375.300 | 11,5 |
| 7-5-2021 | 31.450 | 31.400 | 31.400 | 30.800 | 31.100 | ▼ −1,11% | 118.300 | 3,7 |
| 6-5-2021 | 31.450 | 31.450 | 31.700 | 31.150 | 31.450 | ■ 0,00% | 153.300 | 4,8 |
| 5-5-2021 | 31.150 | 31.100 | 31.450 | 31.100 | 31.450 | ▲ +0,96% | 146.600 | 4,6 |
| 4-5-2021 | 31.600 | 31.000 | 31.400 | 30.500 | 31.150 | ▼ −1,42% | 308.900 | 9,6 |
| 29-4-2021 | 31.000 | 30.600 | 31.700 | 30.600 | 31.600 | ▲ +1,94% | 156.700 | 4,9 |
| 28-4-2021 | 30.300 | 30.300 | 31.500 | 30.300 | 31.000 | ▲ +2,31% | 163.800 | 5,1 |
| 27-4-2021 | 30.900 | 30.650 | 31.050 | 30.250 | 30.300 | ▼ −1,94% | 182.800 | 5,6 |
| 26-4-2021 | 32.000 | 31.900 | 31.900 | 30.900 | 30.900 | ▼ −3,44% | 181.900 | 5,7 |
| 23-4-2021 | 32.000 | 32.000 | 32.000 | 31.000 | 32.000 | ■ 0,00% | 143.000 | 4,5 |
| 22-4-2021 | 33.400 | 33.400 | 33.400 | 31.500 | 32.000 | ▼ −4,19% | 308.200 | 10,1 |
| 20-4-2021 | 33.150 | 33.150 | 33.700 | 33.150 | 33.400 | ▲ +0,75% | 128.600 | 4,3 |
| 19-4-2021 | 33.500 | 33.250 | 33.300 | 33.000 | 33.150 | ▼ −1,04% | 131.300 | 4,4 |
| 16-4-2021 | 34.150 | 34.450 | 34.450 | 33.300 | 33.500 | ▼ −1,90% | 119.200 | 4,0 |
| 15-4-2021 | 34.500 | 34.700 | 34.800 | 34.000 | 34.150 | ▼ −1,01% | 181.800 | 6,2 |
| 14-4-2021 | 34.500 | 34.700 | 34.700 | 33.800 | 34.500 | ■ 0,00% | 261.500 | 8,9 |
| 13-4-2021 | 35.000 | 35.000 | 35.150 | 34.500 | 34.500 | ▼ −1,43% | 104.600 | 3,6 |
| 12-4-2021 | 35.350 | 35.050 | 35.350 | 34.900 | 35.000 | ▼ −0,99% | 179.900 | 6,3 |
| 9-4-2021 | 35.500 | 34.800 | 35.500 | 34.800 | 35.350 | ▼ −0,42% | 81.000 | 2,8 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 46/165 · 9-4-2021 – 25-5-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-12-2006
Dữ liệu khác của FMC
Phân tích kỹ thuật FMCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh FMCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán FMCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ FMCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn FMCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức FMCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên FMCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ FMCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại FMCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại FMCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố FMCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo FMCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp FMCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh FMCCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu FMC (CTCP Thực phẩm Sao Ta) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 7-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.949 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 36.100 đồng, tăng 1,98%, khối lượng 148.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 44.925 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, FMC tăng mạnh nhất vào năm 2014 (64,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (76,0%).
