Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo HBH
CTCP Habeco - Hải Phòng
Habeco - Hai Phong Joint Stock Company
5.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HBH

Doanh thu và lợi nhuận HBH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 114Q1/2024: 37Q2/2024: 55Q3/2024: 42Q4/2024: 111Q1/2025: 55Q2/2025: 40Q3/2025: 55Q1/2026: 59Q2/2026: 94Q3/2026: 64114Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 10Q1/2024: -5Q2/2024: -4Q3/2024: -3Q4/2024: 12Q1/2025: 1Q2/2025: -5Q3/2025: -0Q1/2026: -1Q2/2026: 4Q3/2026: 312-5Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026643
Q2/2026944
Q1/202659-1
Q4/2025——
Q3/202555-0
Q2/202540-5
Q1/2025551
Q4/202411112
Q3/202442-3
Q2/202455-4
Q1/202437-5
Q4/202311410

Doanh thu và lợi nhuận HBH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 270Năm 2021: 275Năm 2022: 307Năm 2023: 244Năm 2024: 246Năm 2025: 252307Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 12Năm 2021: 15Năm 2022: 16Năm 2023: 1Năm 2024: 0Năm 2025: 316Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252523
Năm 20242460
Năm 20232441
Năm 202230716
Năm 202127515
Năm 202027012

Báo cáo tài chính gốc HBH theo kỳ

111 tệp

111 tệp báo cáo HBH trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HBH

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HBH.

Kết quả kinh doanh HBH theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh251,7245,8243,9306,7275,4269,8287,1277,6253,9213,7158,1240,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,099,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)251,7245,8243,9306,7275,4269,8287,1277,6253,9213,7158,1140,6
4. Giá vốn hàng bán241,9237,6234,2277,8247,5244,8257,8262,2233,2197,5134,7119,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)9,88,29,728,927,925,129,315,420,716,123,320,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,91,00,32,00,00,20,31,22,50,411,115,9
7. Chi phí tài chính0,30,20,21,83,04,03,98,712,212,312,918,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,20,21,83,04,03,98,712,212,312,918,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,80,91,01,30,40,00,32,44,84,75,00,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,28,98,69,67,67,16,66,88,58,57,26,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,5-0,70,118,216,914,218,9-1,4-2,3-8,99,312,2
12. Thu nhập khác1,31,41,21,31,41,34,62,14,11,91,91,9
13. Chi phí khác0,20,30,10,10,00,20,40,00,10,40,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,21,11,11,21,41,14,32,04,01,51,81,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,60,31,319,518,315,223,20,71,7-7,411,114,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,80,20,34,03,73,13,30,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,80,20,34,03,73,13,30,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,80,20,915,514,512,119,80,71,7-7,411,114,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,80,20,915,514,512,119,80,71,7-7,411,114,0

Kết quả kinh doanh HBH theo quý

tỉ đồng

42 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh63,994,058,955,040,355,2111,342,055,037,4113,955,351,822,9124,174,552,056,186,962,781,444,489,993,167,019,895,478,962,850,0115,954,459,847,583,368,865,236,668,368,057,919,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)63,994,058,955,040,355,2111,342,055,037,4113,955,351,822,9124,174,552,056,186,962,781,444,489,993,167,019,895,478,962,850,0115,954,459,847,583,368,865,236,668,368,057,919,5
4. Giá vốn hàng bán58,087,258,453,543,752,896,743,456,840,7100,852,854,126,5106,368,451,551,577,256,173,940,377,480,966,719,784,669,554,948,9104,550,757,649,373,161,158,937,860,760,953,522,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,96,70,51,5-3,42,414,5-1,3-1,8-3,313,12,5-2,3-3,617,86,10,54,69,76,67,54,112,412,20,30,110,99,47,91,211,33,82,1-1,910,27,76,2-1,17,67,14,4-3,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,60,90,80,50,70,50,50,30,20,00,00,10,00,20,80,00,50,70,00,00,00,00,00,00,00,20,20,10,00,00,00,10,30,80,90,60,40,60,30,10,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,10,30,00,00,10,10,00,00,10,10,00,00,00,10,50,60,60,90,60,70,80,91,11,10,91,11,10,80,81,42,02,42,83,03,13,03,23,13,12,93,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,10,30,00,00,10,10,00,00,10,10,00,00,00,10,50,60,60,90,60,70,80,91,11,10,91,11,10,80,81,42,02,42,83,03,13,03,23,13,12,93,1
9. Chi phí bán hàng1,71,20,10,20,20,20,30,20,20,20,30,20,30,21,00,10,10,10,10,10,20,10,00,00,00,00,00,00,00,30,20,50,80,91,01,51,21,01,11,21,31,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,32,32,02,22,02,02,62,12,21,92,61,92,21,83,42,12,02,13,11,31,61,62,61,61,31,62,61,31,31,41,81,61,61,82,42,51,91,72,72,22,11,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,54,1-1,0-0,4-4,90,612,1-3,4-4,1-5,410,10,4-4,9-5,514,13,3-1,62,55,74,65,01,79,09,5-2,0-2,37,47,05,8-1,37,9-0,2-2,4-6,64,71,30,5-6,41,00,6-1,9-8,6
12. Thu nhập khác0,40,60,40,30,20,30,50,30,40,20,40,30,30,20,40,30,40,20,40,40,40,20,40,40,20,34,20,40,50,40,50,60,50,50,40,60,50,20,70,60,40,2
13. Chi phí khác0,10,10,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,20,01,00,10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,50,40,30,20,30,40,10,30,20,40,30,30,20,40,30,30,20,40,30,40,20,40,40,00,33,30,30,30,40,50,60,50,50,40,60,40,20,70,50,30,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,84,6-0,6-0,1-4,80,912,6-3,3-3,8-5,210,50,7-4,6-5,314,63,6-1,32,66,04,95,41,99,49,8-2,0-2,010,67,36,1-0,98,40,3-1,9-6,15,11,90,9-6,21,61,0-1,6-8,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,80,80,00,00,00,00,20,00,00,00,30,00,00,03,00,7-0,30,51,31,01,10,42,11,00,00,03,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,80,80,00,00,00,00,20,00,00,00,30,00,00,03,00,7-0,30,51,31,01,10,42,11,00,00,03,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,03,8-0,6-0,1-4,80,912,4-3,3-3,8-5,210,20,7-4,6-5,311,62,9-1,02,14,83,94,31,57,38,8-2,0-2,07,37,36,1-0,98,40,3-1,9-6,15,11,90,9-6,21,61,0-1,6-8,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,03,8-0,6-0,1-4,80,912,4-3,3-3,8-5,210,20,7-4,6-5,311,62,9-1,02,14,83,94,31,57,38,8-2,0-2,07,37,36,1-0,98,40,3-1,9-6,15,11,90,9-6,21,61,0-1,6-8,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HBH

Dữ liệu khác của HBH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Habeco - Hải Phòng (mã HBH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 252 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 1.701,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 64 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.