Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo HBH
CTCP Habeco - Hải Phòng
Habeco - Hai Phong Joint Stock Company
5.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại HBH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài HBH theo thời gian

343 ngày
-0,03%0,28%0,58%0,89%1,20%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 131.610 cổ phiếu HBH, tương đương 0,82% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 4.668.390 cổ phiếu (29,18% vốn), khoảng 26 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,11% (6-5-2025), thấp nhất 0,06% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu HBH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,82%0,82%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,83%0,82%▼ −0,00 điểm %-800
3 tháng3-7-20260,82%0,82%▲ +0,00 điểm %100
1 năm2-10-20250,84%0,82%▼ −0,02 điểm %-2.900
3 năm8-3-20220,06%0,82%▲ +0,77 điểm %122.500

Sở hữu nước ngoài HBH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,82%■ 0,00 điểm %131.61030%4.668.390
9-20260,82%▼ −0,00 điểm %131.61030%4.668.390
8-20260,83%▲ +0,01 điểm %132.41030%4.667.590
7-20260,82%■ 0,00 điểm %131.51030%4.668.490
6-20260,82%■ 0,00 điểm %131.51030%4.668.490
5-20260,82%▲ +0,00 điểm %131.51030%4.668.490
4-20260,82%▼ −0,01 điểm %131.41030%4.668.590
3-20260,83%▼ −0,00 điểm %133.01030%4.666.990
2-20260,83%■ 0,00 điểm %133.21030%4.666.790
1-20260,83%▼ −0,00 điểm %133.21030%4.666.790
12-20250,83%▲ +0,01 điểm %133.31030%4.666.690
11-20250,82%■ 0,00 điểm %131.51030%4.668.490
10-20250,82%▼ −0,02 điểm %131.51030%4.668.490
9-20250,84%■ 0,00 điểm %134.51030%4.665.490
8-20250,84%■ 0,00 điểm %134.51030%4.665.490
7-20250,84%▼ −0,01 điểm %134.51030%4.665.490
6-20250,85%■ 0,00 điểm %135.51030%4.664.490
5-20250,85%▲ +0,79 điểm %135.51030%4.664.490
3-20220,06%■ 0,00 điểm %9.11049%7.830.890
2-20220,06%—9.11049%7.830.890

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026131.61000,82%4.668.390
1-10-2026131.61000,82%4.668.390
30-9-2026131.61000,82%4.668.390
29-9-2026131.61000,82%4.668.390
28-9-2026131.61000,82%4.668.390
25-9-2026131.61000,82%4.668.390
24-9-2026131.61000,82%4.668.390
23-9-2026131.610−8000,82%4.668.390
22-9-2026132.41000,83%4.667.590
21-9-2026132.41000,83%4.667.590
18-9-2026132.41000,83%4.667.590
17-9-2026132.41000,83%4.667.590
16-9-2026132.41000,83%4.667.590
15-9-2026132.41000,83%4.667.590
14-9-2026132.41000,83%4.667.590
11-9-2026132.41000,83%4.667.590
10-9-2026132.41000,83%4.667.590
9-9-2026132.41000,83%4.667.590
8-9-2026132.41000,83%4.667.590
7-9-2026132.41000,83%4.667.590
4-9-2026132.41000,83%4.667.590
3-9-2026132.41000,83%4.667.590
28-8-2026132.41000,83%4.667.590
27-8-2026132.41000,83%4.667.590
26-8-2026132.41000,83%4.667.590
25-8-2026132.41000,83%4.667.590
24-8-2026132.41000,83%4.667.590
21-8-2026132.41000,83%4.667.590
20-8-2026132.41000,83%4.667.590
19-8-2026132.410—0,83%4.667.590

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của HBH