HCD: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 7,1 tỉ đồng, ▲ +103% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HCD — trang 21
Biểu đồ giá HCD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HCD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.570 | 6.000 | 8.300 | 5.310 | ▼ −20,7% | 198 |
| 2025 | 8.930 | 7.580 | 8.930 | 6.150 | ▼ −15,1% | 249 |
| 2024 | 7.750 | 8.840 | 12.250 | 7.300 | ▲ +14,1% | 250 |
| 2023 | 5.480 | 7.700 | 10.650 | 5.200 | ▲ +40,5% | 249 |
| 2022 | 13.850 | 5.300 | 15.950 | 4.520 | ▼ −61,7% | 249 |
| 2021 | 2.700 | 13.750 | 15.100 | 2.310 | ▲ +409,3% | 250 |
| 2020 | 2.940 | 2.640 | 4.050 | 1.960 | ▼ −10,2% | 252 |
| 2019 | 4.950 | 2.840 | 6.080 | 2.800 | ▼ −42,6% | 250 |
| 2018 | 8.310 | 4.930 | 15.850 | 4.820 | ▼ −40,7% | 248 |
| 2017 | 9.190 | 8.280 | 12.950 | 7.410 | ▼ −9,9% | 250 |
| 2016 | 15.400 | 8.880 | 17.500 | 7.600 | ▼ −42,3% | 129 |
Giá HCD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-5-2024 | 10.200 | 10.200 | 10.450 | 10.050 | 10.350 | ▲ +1,47% | 796.900 | 8,2 |
| 27-5-2024 | 10.000 | 10.050 | 10.200 | 9.920 | 10.200 | ▲ +2,00% | 554.400 | 5,6 |
| 24-5-2024 | 10.250 | 10.150 | 10.250 | 9.850 | 10.000 | ▼ −2,44% | 1.271.600 | 12,7 |
| 23-5-2024 | 10.150 | 10.150 | 10.300 | 9.950 | 10.250 | ▲ +0,99% | 801.500 | 8,1 |
| 22-5-2024 | 10.400 | 10.400 | 10.550 | 10.150 | 10.150 | ▼ −2,40% | 973.900 | 10,1 |
| 21-5-2024 | 10.450 | 10.500 | 10.550 | 10.200 | 10.400 | ▼ −0,48% | 1.075.600 | 11,2 |
| 20-5-2024 | 9.770 | 9.770 | 10.450 | 9.770 | 10.450 | ▲ +6,96% | 2.645.000 | 26,9 |
| 17-5-2024 | 9.820 | 9.830 | 9.830 | 9.730 | 9.770 | ▼ −0,51% | 709.000 | 6,9 |
| 16-5-2024 | 9.730 | 9.760 | 9.890 | 9.750 | 9.820 | ▲ +0,92% | 538.700 | 5,3 |
| 15-5-2024 | 9.820 | 9.790 | 9.880 | 9.700 | 9.730 | ▼ −0,92% | 743.900 | 7,3 |
| 14-5-2024 | 9.830 | 9.830 | 9.830 | 9.700 | 9.820 | ▼ −0,10% | 373.100 | 3,6 |
| 13-5-2024 | 9.840 | 9.950 | 9.950 | 9.710 | 9.830 | ▼ −0,10% | 711.900 | 7,0 |
| 10-5-2024 | 10.000 | 10.200 | 10.200 | 9.780 | 9.840 | ▼ −1,60% | 485.000 | 4,8 |
| 9-5-2024 | 9.860 | 9.900 | 10.250 | 9.810 | 10.000 | ▲ +1,42% | 1.101.600 | 11,0 |
| 8-5-2024 | 9.850 | 9.850 | 9.890 | 9.700 | 9.860 | ▲ +0,10% | 470.300 | 4,6 |
| 7-5-2024 | 9.700 | 9.740 | 9.970 | 9.710 | 9.850 | ▲ +1,55% | 513.100 | 5,0 |
| 6-5-2024 | 9.540 | 9.670 | 9.700 | 9.600 | 9.700 | ▲ +1,68% | 368.600 | 3,6 |
| 3-5-2024 | 9.410 | 9.490 | 9.610 | 9.410 | 9.540 | ▲ +1,38% | 398.000 | 3,8 |
| 2-5-2024 | 9.640 | 9.540 | 9.630 | 9.400 | 9.410 | ▼ −2,39% | 650.400 | 6,2 |
| 26-4-2024 | 9.690 | 9.570 | 9.700 | 9.490 | 9.640 | ▼ −0,52% | 247.700 | 2,4 |
| 25-4-2024 | 9.770 | 9.750 | 9.750 | 9.520 | 9.690 | ▼ −0,82% | 446.000 | 4,3 |
| 24-4-2024 | 9.400 | 9.550 | 9.800 | 9.400 | 9.770 | ▲ +3,94% | 1.033.400 | 9,9 |
| 23-4-2024 | 9.800 | 9.800 | 9.800 | 9.350 | 9.400 | ▼ −4,08% | 815.300 | 7,8 |
| 22-4-2024 | 9.700 | 9.810 | 9.890 | 9.670 | 9.800 | ▲ +1,03% | 411.400 | 4,0 |
| 19-4-2024 | 9.760 | 9.950 | 10.250 | 9.700 | 9.700 | ▼ −0,61% | 1.018.700 | 10,1 |
| 17-4-2024 | 9.760 | 9.950 | 9.980 | 9.600 | 9.760 | ■ 0,00% | 273.900 | 2,7 |
| 16-4-2024 | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 9.510 | 9.760 | ▼ −3,84% | 956.600 | 9,4 |
| 15-4-2024 | 10.900 | 10.700 | 10.900 | 10.150 | 10.150 | ▼ −6,88% | 874.300 | 9,1 |
| 12-4-2024 | 10.600 | 10.700 | 11.000 | 10.600 | 10.900 | ▲ +2,83% | 644.400 | 7,0 |
| 11-4-2024 | 10.600 | 10.450 | 10.600 | 10.350 | 10.600 | ■ 0,00% | 479.500 | 5,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 21/86 · 11-4-2024 – 28-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-7-2016
Dữ liệu khác của HCD
Phân tích kỹ thuật HCDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HCDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HCDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HCDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HCDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HCDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HCDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HCDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HCDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HCDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HCDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp HCDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh HCDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HCD (CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 4-7-2016 tới nay, tổng cộng 2.574 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 6.000 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 16.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 19.925 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HCD tăng mạnh nhất vào năm 2021 (409,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (61,7%).
