HDM: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 40 tỉ đồng, ▲ +16,0% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu HDM — trang 125
Biểu đồ giá HDM
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá HDM theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36.200 | 32.400 | 41.400 | 31.400 | ▼ −10,5% | 198 |
| 2025 | 32.500 | 36.500 | 40.000 | 29.500 | ▲ +12,3% | 249 |
| 2024 | 26.700 | 32.600 | 37.100 | 25.700 | ▲ +22,1% | 250 |
| 2023 | 20.000 | 26.800 | 40.000 | 19.800 | ▲ +34,0% | 249 |
| 2022 | 25.700 | 20.000 | 60.900 | 16.800 | ▼ −22,2% | 249 |
| 2021 | 15.900 | 24.200 | 25.400 | 12.500 | ▲ +52,2% | 250 |
| 2020 | 17.500 | 15.900 | 17.900 | 10.900 | ▼ −9,1% | 252 |
| 2019 | 21.500 | 17.500 | 26.000 | 15.200 | ▼ −18,6% | 250 |
| 2018 | 23.200 | 20.900 | 34.300 | 19.500 | ▼ −9,9% | 250 |
| 2017 | 29.600 | 23.200 | 35.000 | 23.000 | ▼ −21,6% | 250 |
| 2016 | 53.000 | 30.000 | 68.600 | 23.200 | ▼ −43,4% | 251 |
| 2015 | 41.500 | 58.000 | 59.000 | 38.000 | ▲ +39,8% | 248 |
| 2014 | 25.600 | 45.800 | 65.300 | 25.600 | ▲ +78,9% | 247 |
| 2013 | 26.200 | 26.500 | 30.000 | 11.800 | ▲ +1,1% | 250 |
| 2012 | 10.800 | 25.300 | 33.000 | 7.600 | ▲ +134,3% | 249 |
| 2011 | 7.900 | 12.000 | 22.000 | 7.000 | ▲ +51,9% | 248 |
| 2010 | 12.000 | 7.800 | 14.000 | 6.200 | ▼ −35,0% | 236 |
Giá HDM từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 10-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-10-2011 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 125/140 · 12-10-2011 – 22-11-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-1-2010
Dữ liệu khác của HDM
Phân tích kỹ thuật HDMBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh HDMDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán HDMTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ HDMDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn HDMDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức HDMCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên HDMBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ HDMNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại HDMMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại HDMTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố HDMCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo HDMBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp HDMNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu HDM (CTCP Dệt May Huế) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 21-1-2010 tới nay, tổng cộng 4.176 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 32.400 đồng, tăng 0,93%, khối lượng 400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.930 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, HDM tăng mạnh nhất vào năm 2012 (134,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2016 (43,4%).
