Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
24.300
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:49:08

Khối ngoại mua bán HJS — trang 91

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-1-201614.60000■ 00,00,0■ 0,08.768.410
7-1-201614.60006.000▼ −6.0000,00,1▼ −0,18.768.410
6-1-201614.600018.300▼ −18.3000,00,3▼ −0,38.768.410
5-1-201614.60000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
4-1-201615.00000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
31-12-201515.50000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
30-12-201514.200040▼ −400,00,0▼ −0,08.768.370
29-12-201514.00000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
28-12-201513.90000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
25-12-201513.60000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
24-12-201514.00000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
23-12-201513.90000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
22-12-201513.70000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
21-12-201514.40000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
18-12-201513.80000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
17-12-201513.80000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
16-12-201513.90000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
15-12-201513.50000■ 00,00,0■ 0,08.768.370
14-12-201514.1002000▲ +2000,00,0▲ +0,08.768.120
11-12-201513.50000■ 00,00,0■ 0,08.766.320
10-12-201513.50000■ 00,00,0■ 0,08.766.320
9-12-201513.5000250▼ −2500,00,0▼ −0,07.305.298
8-12-201513.50000■ 00,00,0■ 0,07.305.298
7-12-201513.50002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,07.305.298
4-12-201513.50000■ 00,00,0■ 0,07.305.298
3-12-201513.50000■ 00,00,0■ 0,07.305.298
2-12-201513.60000■ 00,00,0■ 0,07.305.298
1-12-201513.60000■ 00,00,0■ 0,07.305.298
30-11-201513.50000■ 00,00,0■ 0,07.305.298
27-11-201513.40000■ 00,00,0■ 0,07.305.298

Trang 91/166 · 27-11-2015 – 8-1-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.