Số liệu tới phiên22-10-2026
Trong phiên 13:48:05
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 524 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: HU4, HUG, LPT, MML, MSR · Xem bảng →
Logo HJS
CTCP Thủy điện Nậm Mu
Nam Mu Hydropower JSC
26.500
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 13:48:05

Khối ngoại mua bán HJS

Mua bán ròng của khối ngoại với HJS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 00-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch HJS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-202626.50000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
21-10-202626.50000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
20-10-202625.40000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
19-10-202625.40000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
16-10-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
15-10-202625.70000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
14-10-202625.70000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
13-10-202625.80000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
12-10-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
9-10-202626.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
8-10-202626.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
7-10-202626.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
6-10-202626.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
5-10-202625.20000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
2-10-202625.20000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
1-10-202625.20000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
30-9-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
29-9-202627.40000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
28-9-202627.40000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
25-9-202625.10000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
24-9-202627.80000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
23-9-202627.80000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
22-9-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
21-9-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
18-9-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
17-9-202628.00000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
16-9-202626.30000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
15-9-202626.10000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
14-9-202624.90000■ 00,00,0■ 0,0-30.495
11-9-202625.30000■ 00,00,0■ 0,0-30.495

Trang 1/165 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại HJS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của HJS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu HJS (CTCP Thủy điện Nậm Mu) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu HJS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -30.495 cổ phiếu.