Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo HNI
CTCP May Hữu Nghị
Huu Nghi Garment Joint Stock Company
29.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh HNI

Doanh thu và lợi nhuận HNI theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 195Q1/2024: 180Q2/2024: 393Q3/2024: 367Q4/2024: 242Q1/2025: 191Q2/2025: 359Q3/2025: 233Q4/2025: 198Q1/2026: 169Q2/2026: 270Q3/2026: 333393Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 29Q1/2024: 9Q2/2024: 17Q3/2024: 16Q4/2024: 38Q1/2025: 10Q2/2025: 16Q3/2025: 11Q4/2025: 58Q1/2026: 10Q2/2026: 11Q3/2026: 1658Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202633316
Q2/202627011
Q1/202616910
Q4/202519858
Q3/202523311
Q2/202535916
Q1/202519110
Q4/202424238
Q3/202436716
Q2/202439317
Q1/20241809
Q4/202319529

Doanh thu và lợi nhuận HNI theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 900Năm 2021: 779Năm 2022: 1.129Năm 2023: 870Năm 2024: 1.182Năm 2025: 9801.182Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 100Năm 2021: 35Năm 2022: 90Năm 2023: 73Năm 2024: 106Năm 2025: 94106Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202598094
Năm 20241.182106
Năm 202387073
Năm 20221.12990
Năm 202177935
Năm 2020900100

Báo cáo tài chính gốc HNI theo kỳ

60 tệp

60 tệp báo cáo HNI trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HNI

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HNI.

Kết quả kinh doanh HNI theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh980,31.182,1869,51.128,9779,3900,01.193,51.349,71.068,31.006,41.007,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)980,31.182,1869,51.128,9779,3900,01.193,51.349,71.068,31.006,41.007,1
4. Giá vốn hàng bán807,0983,8726,8945,5672,6739,71.025,11.167,6900,3847,1844,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)173,3198,4142,7183,4106,7160,3168,4182,1168,1159,4163,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính21,326,221,719,73,15,17,610,45,24,29,2
7. Chi phí tài chính4,511,87,512,04,63,42,43,12,43,43,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,20,20,01,11,00,20,60,60,70,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng14,222,814,415,112,812,413,514,011,710,010,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp57,559,052,559,149,325,740,453,548,845,955,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)118,4131,090,0117,043,1123,8119,8121,9110,4104,2102,8
12. Thu nhập khác0,73,11,91,31,81,01,90,70,61,30,4
13. Chi phí khác0,50,40,42,30,00,00,01,10,10,00,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,22,71,5-1,01,80,91,9-0,40,51,3-0,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)118,6133,791,6115,944,9124,7121,6121,5110,9105,5102,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành24,827,818,125,59,615,429,330,422,721,623,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,09,6-4,6-5,00,10,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)24,827,818,125,59,625,024,725,322,821,623,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)93,7105,973,590,435,399,797,096,288,183,979,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)93,7105,973,590,435,399,797,096,288,183,979,1

Kết quả kinh doanh HNI theo quý

tỉ đồng

18 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh333,0270,3168,6198,0232,6358,7191,0242,4366,6393,1180,0194,7196,1306,0172,7304,5345,7229,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)333,0270,3168,6198,0232,6358,7191,0242,4366,6393,1180,0194,7196,1306,0172,7304,5345,7229,1
4. Giá vốn hàng bán283,8240,5146,0116,5206,5316,4167,7194,9315,1347,0159,7149,4178,3264,4153,7270,1309,9203,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)49,229,822,681,626,142,323,347,651,546,120,445,317,941,619,034,435,825,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,33,01,73,26,67,44,111,51,97,25,66,67,83,14,24,54,01,3
7. Chi phí tài chính2,71,10,72,20,80,90,60,77,92,30,91,41,52,61,91,21,20,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,20,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,20,00,40,00,0
9. Chi phí bán hàng10,24,02,52,44,44,62,83,310,85,73,12,43,75,82,54,45,12,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,514,48,96,914,324,611,78,016,323,910,712,69,422,08,617,518,68,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)18,213,412,273,313,219,612,347,118,521,411,335,511,214,210,215,815,015,3
12. Thu nhập khác1,50,20,10,10,10,30,11,11,80,10,10,51,00,10,20,10,10,1
13. Chi phí khác0,10,00,00,40,00,10,00,10,00,30,00,30,00,00,00,11,70,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,40,20,1-0,30,10,30,11,01,8-0,20,10,21,00,10,20,0-1,60,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)19,613,612,373,013,319,812,448,020,321,211,435,712,214,310,415,813,415,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,93,02,515,42,74,32,510,34,14,52,36,62,43,22,13,22,93,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,93,02,515,42,74,32,510,34,14,52,36,62,43,22,13,22,93,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)15,710,69,857,610,715,69,937,716,216,79,129,19,811,18,312,710,512,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)15,710,69,857,610,715,69,937,716,216,79,129,19,811,18,312,710,512,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của HNI

Dữ liệu khác của HNI

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP May Hữu Nghị (mã HNI): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 980 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 94 tỉ đồng, giảm 11,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 333 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 16 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.