Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo JOS
CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
Minh Hai Export Frozen Seafood Processing Joint-Stock Company
900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh JOS

Doanh thu và lợi nhuận JOS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 12Q1/2024: 6Q2/2024: 11Q3/2024: 8Q4/2024: 13Q1/2025: 7Q2/2025: 16Q3/2025: 19Q4/2025: 8Q1/2026: 1Q2/2026: 0Q3/2026: 019Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -18Q1/2024: -2Q2/2024: -24Q3/2024: -1Q4/2024: -13Q1/2025: -1Q2/2025: -12Q3/2025: 1Q4/2025: -178Q1/2026: 0Q2/2026: -9Q3/2026: -01-178Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20260-0
Q2/20260-9
Q1/202610
Q4/20258-178
Q3/2025191
Q2/202516-12
Q1/20257-1
Q4/202413-13
Q3/20248-1
Q2/202411-24
Q1/20246-2
Q4/202312-18

Doanh thu và lợi nhuận JOS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 353Năm 2021: 156Năm 2022: 182Năm 2023: 91Năm 2024: 39Năm 2025: 50353Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -24Năm 2021: -40Năm 2022: -42Năm 2023: -34Năm 2024: -40Năm 2025: -189-189Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202550-189
Năm 202439-40
Năm 202391-34
Năm 2022182-42
Năm 2021156-40
Năm 2020353-24

Báo cáo tài chính gốc JOS theo kỳ

88 tệp

88 tệp báo cáo JOS trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính JOS

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố JOS.

Kết quả kinh doanh JOS theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh50,438,691,4181,8156,1353,5254,7265,9357,4180,157,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,04,02,41,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)50,438,691,4181,8156,1353,5254,7265,9353,3177,756,0
4. Giá vốn hàng bán46,043,792,6181,0148,3324,4250,8244,0336,5166,854,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,4-5,1-1,20,87,829,13,921,916,910,91,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,70,20,51,21,12,50,50,61,50,5
7. Chi phí tài chính201,729,626,028,330,529,533,933,139,135,738,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay19,624,822,625,230,429,133,330,839,032,230,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,71,14,110,112,317,514,112,412,06,32,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,43,14,35,75,96,25,05,45,66,012,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-201,3-38,2-35,4-42,8-39,7-23,1-46,6-28,4-39,2-35,5-50,7
12. Thu nhập khác12,90,01,60,40,10,00,17,31,10,91,0
13. Chi phí khác1,11,30,00,00,21,00,00,10,40,00,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)11,8-1,31,60,4-0,1-0,90,17,20,70,80,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-189,5-39,5-33,8-42,4-39,8-24,1-46,4-21,3-38,5-34,6-50,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-4,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-3,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-189,5-39,5-33,8-42,4-39,8-24,1-46,4-21,3-38,5-34,6-46,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-189,5-39,5-33,8-42,4-39,8-24,1-46,4-21,3-38,5-34,6-46,7

Kết quả kinh doanh JOS theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,20,20,68,419,016,16,712,88,211,36,312,18,440,530,434,565,248,333,953,233,843,625,5104,8104,383,461,071,4102,659,221,044,650,683,387,5124,393,650,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,20,20,68,419,016,16,712,88,211,36,312,18,440,530,434,565,248,333,953,233,843,625,5104,8104,383,461,071,4102,659,221,044,650,683,387,5124,392,850,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,2-0,10,60,22,32,40,2-1,40,1-3,3-0,6-1,8-0,11,9-1,13,50,5-2,9-0,12,02,92,60,616,512,01,2-1,31,12,21,3-1,2-0,55,611,75,63,44,75,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,40,00,00,00,00,00,00,00,70,00,00,10,10,00,00,20,20,10,80,10,20,10,60,20,10,00,80,21,60,00,10,10,10,10,10,10,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,3-0,10,20,91,61,30,80,90,80,51,01,20,81,01,31,01,61,51,51,41,31,71,31,71,61,61,01,11,11,11,41,31,21,21,21,31,41,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,2-9,00,4-187,70,5-13,4-0,8-12,0-0,9-23,6-1,8-18,3-1,6-12,2-3,3-8,9-2,8-26,7-4,1-2,4-1,1-16,0-3,6-6,96,2-17,8-4,3-18,3-4,7-17,3-3,5-17,6-7,30,2-3,3-12,90,21,4
12. Thu nhập khác0,00,00,011,30,01,80,00,00,00,00,00,00,00,31,30,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0-0,00,00,20,20,20,10,27,10,40,10,20,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,0-0,010,10,01,8-0,1-1,30,0-0,00,00,00,00,31,30,00,00,00,00,00,00,1-0,20,00,0-1,00,00,20,20,20,10,26,50,40,10,2-0,30,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,2-9,00,4-177,50,5-11,6-0,8-13,3-0,9-23,6-1,8-18,3-1,6-11,9-2,0-8,9-2,8-26,7-4,1-2,4-1,1-15,9-3,8-6,96,2-18,9-4,2-18,2-4,5-17,2-3,4-17,4-0,80,6-3,2-12,7-0,11,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,2-9,00,4-177,50,5-11,6-0,8-13,3-0,9-23,6-1,8-18,3-1,6-11,9-2,0-8,9-2,8-26,7-4,1-2,4-1,1-15,9-3,8-6,96,2-18,9-4,2-18,2-4,5-17,2-3,4-17,4-0,80,6-3,2-12,7-0,11,6
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,2-9,00,4-177,50,5-11,6-0,8-13,3-0,9-23,6-1,8-18,3-1,6-11,9-2,0-8,9-2,8-26,7-4,1-2,4-1,1-15,9-3,8-6,96,2-18,9-4,2-18,2-4,5-17,2-3,4-17,4-0,80,6-3,2-12,7-0,11,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,80,0
4. Giá vốn hàng bán—0,30,08,216,813,76,514,28,114,66,913,98,538,631,531,064,751,233,951,330,941,024,988,492,282,262,370,3100,557,822,245,145,071,681,9120,988,145,7
7. Chi phí tài chính—9,30,0186,70,014,30,09,60,020,00,014,50,011,40,09,50,018,70,10,10,114,60,015,80,013,70,015,10,016,50,013,39,45,84,811,10,11,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—9,30,08,90,012,40,09,20,015,60,011,30,011,30,08,50,016,70,00,00,014,60,015,80,013,30,015,10,015,90,010,99,45,04,811,10,11,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,30,10,10,10,10,20,50,30,70,71,80,91,91,93,82,63,72,62,53,06,54,53,81,94,05,92,60,92,52,34,53,14,13,21,4
13. Chi phí khác—0,00,01,20,00,00,11,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,01,00,00,00,00,00,00,00,60,00,00,00,40,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của JOS

Dữ liệu khác của JOS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (mã JOS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 50 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -189 tỉ đồng, giảm 379,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 0 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.