Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo JOS
CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
Minh Hai Export Frozen Seafood Processing Joint-Stock Company
1.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại JOS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài JOS theo thời gian

344 ngày
0,24%0,33%0,41%0,49%0,58%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 40.920 cổ phiếu JOS, tương đương 0,27% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 7.467.214 cổ phiếu (48,73% vốn), khoảng 7 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,55% (15-2-2022), thấp nhất 0,27% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu JOS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,27%0,27%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,55%0,27%▼ −0,29 điểm %-44.000

Sở hữu nước ngoài JOS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
9-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
8-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
7-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
6-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
5-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
4-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
3-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
2-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
1-20260,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
12-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
11-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
10-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
9-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
8-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
7-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
6-20250,27%■ 0,00 điểm %40.92049%7.467.214
5-20250,27%▼ −0,29 điểm %40.92049%7.467.214
3-20220,55%■ 0,00 điểm %84.92049%7.423.214
2-20220,55%—84.92049%7.423.214

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202640.92000,27%7.467.214
1-10-202640.92000,27%7.467.214
30-9-202640.92000,27%7.467.214
29-9-202640.92000,27%7.467.214
28-9-202640.92000,27%7.467.214
25-9-202640.92000,27%7.467.214
24-9-202640.92000,27%7.467.214
23-9-202640.92000,27%7.467.214
22-9-202640.92000,27%7.467.214
21-9-202640.92000,27%7.467.214
18-9-202640.92000,27%7.467.214
17-9-202640.92000,27%7.467.214
16-9-202640.92000,27%7.467.214
15-9-202640.92000,27%7.467.214
14-9-202640.92000,27%7.467.214
11-9-202640.92000,27%7.467.214
10-9-202640.92000,27%7.467.214
9-9-202640.92000,27%7.467.214
8-9-202640.92000,27%7.467.214
7-9-202640.92000,27%7.467.214
4-9-202640.92000,27%7.467.214
3-9-202640.92000,27%7.467.214
28-8-202640.92000,27%7.467.214
27-8-202640.92000,27%7.467.214
26-8-202640.92000,27%7.467.214
25-8-202640.92000,27%7.467.214
24-8-202640.92000,27%7.467.214
21-8-202640.92000,27%7.467.214
20-8-202640.92000,27%7.467.214
19-8-202640.920—0,27%7.467.214

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của JOS