Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo KST
CTCP KASATI
KASATI JSC
12.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán KST — trang 105

Mua bán ròng của khối ngoại với KST

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch KST từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-5-20148.60000■ 00,00,0■ 0,01.421.144
6-5-20148.6001.7000▲ +1.7000,00,0▲ +0,01.418.944
5-5-20148.70000■ 00,00,0■ 0,01.420.644
29-4-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.420.644
28-4-20148.60002.200▼ −2.2000,00,0▼ −0,01.420.644
25-4-20148.30000■ 00,00,0■ 0,01.420.644
24-4-20149.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,01.420.644
23-4-20148.60000■ 00,00,0■ 0,01.421.044
22-4-20149.50000■ 00,00,0■ 0,01.421.044
21-4-20149.60000■ 00,00,0■ 0,01.421.044
18-4-201410.50000■ 00,00,0■ 0,01.421.044
17-4-201410.50000■ 00,00,0■ 0,01.421.044
16-4-201410.5002.2000▲ +2.2000,00,0▲ +0,01.421.044
15-4-201410.70000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
14-4-201410.70000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
11-4-201410.70000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
10-4-20149.80000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
8-4-20149.80000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
7-4-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
4-4-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
3-4-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
2-4-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
1-4-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
31-3-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.423.244
28-3-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.422.944
27-3-20149.00000■ 00,00,0■ 0,01.422.944
26-3-20148.2009.0000▲ +9.0000,10,0▲ +0,11.422.944
25-3-20148.5000300▼ −3000,00,0▼ −0,01.431.944
24-3-20149.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.431.944
21-3-20149.70000■ 00,00,0■ 0,01.432.044

Trang 105/132 · 21-3-2014 – 7-5-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-12-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại KST, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của KST

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu KST (CTCP KASATI) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu KST (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.917.489 cổ phiếu.