Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo KST
12.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại KST: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài KST theo thời gian

344 ngày
0,27%0,42%0,56%0,71%0,86%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 18.600 cổ phiếu KST, tương đương 0,31% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.917.489 cổ phiếu (48,69% vốn), khoảng 36 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,82% (15-2-2022), thấp nhất 0,31% (27-8-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu KST theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,31%0,31%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,31%0,31%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,31%0,31%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,32%0,31%▼ −0,01 điểm %-800
3 năm8-3-20220,65%0,31%▼ −0,34 điểm %-20.400

Sở hữu nước ngoài KST cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
9-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
8-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
7-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
6-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
5-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
4-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
3-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
2-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
1-20260,31%■ 0,00 điểm %18.60049%2.917.489
12-20250,31%▼ −0,01 điểm %18.60049%2.917.489
11-20250,32%■ 0,00 điểm %19.20049%2.916.889
10-20250,32%▼ −0,00 điểm %19.20049%2.916.889
9-20250,32%▲ +0,01 điểm %19.40049%2.916.689
8-20250,31%▼ −0,02 điểm %18.60049%2.917.489
7-20250,33%▼ −0,04 điểm %19.60049%2.916.489
6-20250,36%■ 0,00 điểm %21.70049%2.914.389
5-20250,36%▼ −0,29 điểm %21.70049%2.914.389
3-20220,65%▼ −0,17 điểm %39.00049%2.897.089
2-20220,82%—24.50049%1.443.544

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202618.60000,31%2.917.489
1-10-202618.60000,31%2.917.489
30-9-202618.60000,31%2.917.489
29-9-202618.60000,31%2.917.489
28-9-202618.60000,31%2.917.489
25-9-202618.60000,31%2.917.489
24-9-202618.60000,31%2.917.489
23-9-202618.60000,31%2.917.489
22-9-202618.60000,31%2.917.489
21-9-202618.60000,31%2.917.489
18-9-202618.60000,31%2.917.489
17-9-202618.60000,31%2.917.489
16-9-202618.60000,31%2.917.489
15-9-202618.60000,31%2.917.489
14-9-202618.60000,31%2.917.489
11-9-202618.60000,31%2.917.489
10-9-202618.60000,31%2.917.489
9-9-202618.60000,31%2.917.489
8-9-202618.60000,31%2.917.489
7-9-202618.60000,31%2.917.489
4-9-202618.60000,31%2.917.489
3-9-202618.60000,31%2.917.489
28-8-202618.60000,31%2.917.489
27-8-202618.60000,31%2.917.489
26-8-202618.60000,31%2.917.489
25-8-202618.60000,31%2.917.489
24-8-202618.60000,31%2.917.489
21-8-202618.60000,31%2.917.489
20-8-202618.60000,31%2.917.489
19-8-202618.600—0,31%2.917.489

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của KST