LGL: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 2,4 tỉ đồng, Lỗ → lãi so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu LGL — trang 80
Biểu đồ giá LGL
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LGL theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.170 | 3.920 | 6.760 | 3.900 | ▼ −36,5% | 198 |
| 2025 | 2.570 | 6.110 | 6.690 | 2.370 | ▲ +137,7% | 249 |
| 2024 | 4.100 | 2.550 | 4.250 | 2.390 | ▼ −37,8% | 250 |
| 2023 | 3.280 | 4.100 | 6.300 | 3.000 | ▲ +25,0% | 249 |
| 2022 | 13.900 | 3.070 | 15.650 | 1.860 | ▼ −77,9% | 249 |
| 2021 | 6.060 | 13.000 | 15.100 | 5.000 | ▲ +114,5% | 250 |
| 2020 | 8.230 | 6.510 | 8.230 | 3.900 | ▼ −20,9% | 252 |
| 2019 | 6.970 | 8.230 | 11.500 | 6.690 | ▲ +18,1% | 250 |
| 2018 | 11.250 | 6.900 | 14.400 | 5.900 | ▼ −38,7% | 248 |
| 2017 | 8.300 | 11.500 | 12.900 | 6.900 | ▲ +38,6% | 250 |
| 2016 | 7.500 | 7.990 | 10.200 | 6.600 | ▲ +6,5% | 251 |
| 2015 | 6.900 | 7.200 | 9.200 | 6.200 | ▲ +4,3% | 248 |
| 2014 | 3.600 | 6.500 | 7.900 | 3.200 | ▲ +80,6% | 247 |
| 2013 | 3.700 | 3.400 | 4.600 | 2.300 | ▼ −8,1% | 250 |
| 2012 | 6.700 | 3.600 | 8.100 | 2.900 | ▼ −46,3% | 250 |
| 2011 | 20.400 | 6.700 | 20.400 | 6.300 | ▼ −67,2% | 248 |
| 2010 | 37.800 | 20.400 | 45.500 | 14.600 | ▼ −46,0% | 250 |
| 2009 | 36.000 | 36.000 | 61.000 | 24.000 | ■ 0,0% | 61 |
Giá LGL từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25-4-2017 | 9.900 | 10.100 | 10.100 | 9.500 | 9.980 | ▲ +0,81% | 50.600 | 0,5 |
| 24-4-2017 | 9.980 | 9.980 | 10.100 | 9.710 | 9.900 | ▼ −0,80% | 26.150 | 0,3 |
| 21-4-2017 | 10.300 | 10.050 | 10.300 | 9.980 | 9.980 | ▼ −3,11% | 64.680 | 0,7 |
| 20-4-2017 | 10.400 | 10.900 | 10.900 | 10.300 | 10.300 | ▼ −0,96% | 67.880 | 0,7 |
| 19-4-2017 | 10.150 | 10.500 | 10.500 | 10.000 | 10.400 | ▲ +2,46% | 75.480 | 0,8 |
| 18-4-2017 | 9.500 | 10.000 | 10.150 | 9.700 | 10.150 | ▲ +6,84% | 125.630 | 1,3 |
| 17-4-2017 | 8.880 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ▲ +6,98% | 114.750 | 1,1 |
| 14-4-2017 | 8.300 | 8.500 | 8.880 | 8.400 | 8.880 | ▲ +6,99% | 106.210 | 0,9 |
| 13-4-2017 | 7.760 | 8.150 | 8.300 | 7.560 | 8.300 | ▲ +6,96% | 29.240 | 0,2 |
| 12-4-2017 | 8.140 | 7.730 | 8.090 | 7.730 | 7.760 | ▼ −4,67% | 5.960 | 0,0 |
| 11-4-2017 | 8.200 | 7.900 | 8.140 | 7.900 | 8.140 | ▼ −0,73% | 14.800 | 0,1 |
| 10-4-2017 | 8.200 | 8.400 | 8.400 | 8.200 | 8.200 | ■ 0,00% | 14.300 | 0,1 |
| 7-4-2017 | 8.120 | 8.590 | 8.590 | 8.120 | 8.200 | ▲ +0,99% | 25.420 | 0,2 |
| 5-4-2017 | 7.590 | 7.900 | 8.120 | 7.900 | 8.120 | ▲ +6,98% | 60.540 | 0,5 |
| 4-4-2017 | 7.500 | 7.590 | 8.000 | 7.590 | 7.590 | ▲ +1,20% | 11.550 | 0,1 |
| 3-4-2017 | 7.260 | 7.500 | 7.500 | 7.250 | 7.500 | ▲ +3,31% | 14.870 | 0,1 |
| 31-3-2017 | 7.400 | 7.310 | 7.480 | 7.260 | 7.260 | ▼ −1,89% | 9.390 | 0,1 |
| 30-3-2017 | 7.500 | 7.600 | 7.600 | 7.350 | 7.400 | ▼ −1,33% | 8.800 | 0,1 |
| 29-3-2017 | 7.500 | 7.590 | 7.590 | 7.350 | 7.500 | ■ 0,00% | 21.890 | 0,2 |
| 28-3-2017 | 7.390 | 7.390 | 7.590 | 7.320 | 7.500 | ▲ +1,49% | 13.140 | 0,1 |
| 27-3-2017 | 7.290 | 7.300 | 7.400 | 7.300 | 7.390 | ▲ +1,37% | 3.900 | 0,0 |
| 24-3-2017 | 6.900 | 7.300 | 7.300 | 7.100 | 7.290 | ▲ +5,65% | 4.360 | 0,0 |
| 23-3-2017 | 7.150 | 7.390 | 7.390 | 6.900 | 6.900 | ▼ −3,50% | 13.270 | 0,1 |
| 22-3-2017 | 7.440 | 7.160 | 7.250 | 7.150 | 7.150 | ▼ −3,90% | 11.530 | 0,1 |
| 21-3-2017 | 7.600 | 7.080 | 7.440 | 7.080 | 7.440 | ▼ −2,11% | 3.440 | 0,0 |
| 20-3-2017 | 7.690 | 7.790 | 7.790 | 7.160 | 7.600 | ▼ −1,17% | 36.140 | 0,3 |
| 17-3-2017 | 7.600 | 7.350 | 7.750 | 7.100 | 7.690 | ▲ +1,18% | 10.030 | 0,1 |
| 16-3-2017 | 7.700 | 7.350 | 7.600 | 7.350 | 7.600 | ▼ −1,30% | 210 | 0,0 |
| 15-3-2017 | 7.680 | 7.750 | 7.750 | 7.200 | 7.700 | ▲ +0,26% | 6.500 | 0,0 |
| 14-3-2017 | 7.680 | 7.230 | 7.680 | 7.230 | 7.680 | ■ 0,00% | 4.010 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 80/142 · 14-3-2017 – 25-4-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-10-2009
Dữ liệu khác của LGL
Phân tích kỹ thuật LGLBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LGLDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LGLTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LGLDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LGLDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LGLCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LGLBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LGLNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LGLMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LGLTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LGLCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LGLNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh LGLCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LGL (CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 8-10-2009 tới nay, tổng cộng 4.250 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 3.920 đồng, giảm 2,97%, khối lượng 14.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 31.800 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LGL tăng mạnh nhất vào năm 2025 (137,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (77,9%).
