LIX: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 84 tỉ đồng, ▲ +84,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu LIX — trang 14
Biểu đồ giá LIX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá LIX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33.800 | 26.200 | 42.150 | 22.950 | ▼ −22,5% | 198 |
| 2025 | 33.450 | 34.300 | 37.500 | 25.300 | ▲ +2,5% | 249 |
| 2024 | 51.500 | 33.500 | 79.000 | 30.750 | ▼ −35,0% | 250 |
| 2023 | 41.500 | 51.500 | 52.800 | 39.500 | ▲ +24,1% | 249 |
| 2022 | 51.700 | 41.050 | 53.500 | 38.000 | ▼ −20,6% | 249 |
| 2021 | 54.000 | 50.300 | 64.000 | 48.000 | ▼ −6,9% | 250 |
| 2020 | 42.500 | 54.000 | 62.800 | 40.200 | ▲ +27,1% | 252 |
| 2019 | 48.400 | 43.000 | 48.500 | 39.600 | ▼ −11,2% | 250 |
| 2018 | 43.400 | 48.000 | 54.800 | 40.000 | ▲ +10,6% | 248 |
| 2017 | 56.500 | 43.100 | 58.000 | 42.000 | ▼ −23,7% | 250 |
| 2016 | 58.500 | 56.900 | 118.000 | 49.000 | ▼ −2,7% | 251 |
| 2015 | 32.000 | 58.000 | 59.500 | 30.800 | ▲ +81,2% | 248 |
| 2014 | 30.800 | 32.000 | 36.800 | 26.000 | ▲ +3,9% | 247 |
| 2013 | 29.200 | 30.800 | 47.300 | 23.400 | ▲ +5,5% | 250 |
| 2012 | 30.000 | 29.000 | 41.000 | 24.000 | ▼ −3,3% | 250 |
| 2011 | 64.000 | 30.000 | 65.000 | 27.500 | ▼ −53,1% | 248 |
| 2010 | 65.000 | 61.500 | 80.000 | 58.000 | ▼ −5,4% | 250 |
| 2009 | 61.500 | 62.000 | 63.000 | 54.000 | ▲ +0,8% | 16 |
Giá LIX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-3-2025 | 31.500 | 31.550 | 31.800 | 31.000 | 31.200 | ▼ −0,95% | 21.200 | 0,7 |
| 27-3-2025 | 31.400 | 31.500 | 31.500 | 31.100 | 31.500 | ▲ +0,32% | 28.000 | 0,9 |
| 26-3-2025 | 31.450 | 31.600 | 31.600 | 31.400 | 31.400 | ▼ −0,16% | 17.500 | 0,6 |
| 25-3-2025 | 31.450 | 31.500 | 31.500 | 31.200 | 31.450 | ■ 0,00% | 25.000 | 0,8 |
| 24-3-2025 | 31.700 | 31.900 | 31.900 | 31.250 | 31.450 | ▼ −0,79% | 52.500 | 1,7 |
| 21-3-2025 | 31.700 | 31.800 | 31.800 | 31.700 | 31.700 | ■ 0,00% | 18.700 | 0,6 |
| 20-3-2025 | 31.850 | 31.900 | 31.900 | 31.700 | 31.700 | ▼ −0,47% | 47.800 | 1,5 |
| 19-3-2025 | 31.800 | 31.850 | 31.900 | 31.600 | 31.850 | ▲ +0,16% | 18.500 | 0,6 |
| 18-3-2025 | 31.850 | 31.700 | 32.000 | 31.700 | 31.800 | ▼ −0,16% | 32.900 | 1,0 |
| 17-3-2025 | 31.550 | 31.500 | 32.200 | 31.450 | 31.850 | ▲ +0,95% | 29.100 | 0,9 |
| 14-3-2025 | 31.600 | 31.600 | 31.850 | 31.500 | 31.550 | ▼ −0,16% | 60.400 | 1,9 |
| 13-3-2025 | 32.000 | 32.300 | 32.300 | 31.600 | 31.600 | ▼ −1,25% | 69.900 | 2,2 |
| 12-3-2025 | 32.700 | 32.400 | 32.800 | 31.800 | 32.000 | ▼ −2,14% | 67.100 | 2,2 |
| 11-3-2025 | 32.550 | 32.600 | 32.900 | 32.500 | 32.700 | ▲ +0,46% | 61.100 | 2,0 |
| 10-3-2025 | 32.800 | 33.000 | 33.000 | 32.550 | 32.550 | ▼ −0,76% | 39.700 | 1,3 |
| 7-3-2025 | 32.650 | 32.700 | 32.950 | 32.550 | 32.800 | ▲ +0,46% | 47.000 | 1,5 |
| 6-3-2025 | 32.600 | 32.450 | 33.200 | 32.450 | 32.650 | ▲ +0,15% | 41.400 | 1,4 |
| 5-3-2025 | 32.850 | 32.850 | 32.900 | 32.600 | 32.600 | ▼ −0,76% | 28.700 | 0,9 |
| 4-3-2025 | 32.700 | 32.700 | 32.950 | 32.500 | 32.850 | ▲ +0,46% | 49.500 | 1,6 |
| 3-3-2025 | 32.700 | 32.700 | 33.000 | 32.700 | 32.700 | ■ 0,00% | 35.100 | 1,2 |
| 28-2-2025 | 32.700 | 32.700 | 33.050 | 32.700 | 32.700 | ■ 0,00% | 40.100 | 1,3 |
| 27-2-2025 | 32.450 | 32.450 | 32.800 | 32.400 | 32.700 | ▲ +0,77% | 37.000 | 1,2 |
| 26-2-2025 | 32.300 | 32.650 | 32.850 | 32.450 | 32.450 | ▲ +0,46% | 60.300 | 2,0 |
| 25-2-2025 | 32.500 | 32.900 | 33.000 | 32.300 | 32.300 | ▼ −0,62% | 47.100 | 1,5 |
| 24-2-2025 | 32.200 | 32.200 | 32.900 | 32.150 | 32.500 | ▲ +0,93% | 90.400 | 3,0 |
| 21-2-2025 | 32.700 | 32.500 | 32.850 | 32.200 | 32.200 | ▼ −1,53% | 41.000 | 1,3 |
| 20-2-2025 | 32.000 | 32.000 | 32.900 | 32.000 | 32.700 | ▲ +2,19% | 80.500 | 2,6 |
| 19-2-2025 | 31.900 | 31.900 | 32.050 | 31.800 | 32.000 | ▲ +0,31% | 57.800 | 1,8 |
| 18-2-2025 | 31.950 | 31.650 | 32.600 | 31.650 | 31.900 | ▼ −0,16% | 72.400 | 2,3 |
| 17-2-2025 | 31.600 | 31.750 | 32.250 | 31.650 | 31.950 | ▲ +1,11% | 68.400 | 2,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 14/141 · 17-2-2025 – 28-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-12-2009
Dữ liệu khác của LIX
Phân tích kỹ thuật LIXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh LIXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán LIXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ LIXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn LIXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức LIXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên LIXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ LIXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại LIXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại LIXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố LIXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp LIXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh LIXCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu LIX (CTCP Bột giặt Lix) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 10-12-2009 tới nay, tổng cộng 4.205 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 26.200 đồng, giảm 0,95%, khối lượng 16.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 18.705 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, LIX tăng mạnh nhất vào năm 2015 (81,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (53,1%).
