MAS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 22-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức MAS
Các đợt chi trả cổ tức MAS
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 17-10-2019 | Tiền mặt | 2.750 đồng/cp | năm 2018 | 30-10-2019 |
| 11-5-2018 | Tiền mặt | 3.750 đồng/cp | đợt 2/2017 | 25-5-2018 |
| 1-9-2017 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 20-9-2017 |
| 11-5-2017 | Tiền mặt | 3.600 đồng/cp | đợt 3/2016 | 25-5-2017 |
| 7-2-2017 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2016 | 22-2-2017 |
| 22-9-2016 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 6-10-2016 |
| 11-5-2016 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | đợt 3/2015 | 25-5-2016 |
| 16-12-2015 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | 8-1-2016 |
| 25-8-2015 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 15-9-2015 |
| 9-6-2015 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | đợt 3/2014 | 26-6-2015 |
| 27-1-2015 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2014 | |
| 8-9-2014 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 9-6-2014 | Tiền mặt | 4.250 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 22-1-2014 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 10-6-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 17-12-2012 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 5-6-2012 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | đợt 3/2010 |
Cổ tức MAS theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2022 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2021 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2020 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2019 | 2.750 | 0% | 5,17% | 75,9% |
| 2018 | 3.750 | 0% | 8,52% | 107,7% |
| 2017 | 11.600 | 0% | 12,92% | 124,9% |
| 2016 | 8.000 | 0% | 5,16% | 53,9% |
| 2015 | 15.500 | 0% | 11,15% | 123,7% |
| 2014 | 10.750 | 0% | 12,65% | 88,6% |
| 2013 | 500 | 0% | 1,52% | 6,6% |
| 2012 | 2.300 | 0% | 18,11% | 71,1% |
| 2011 | 2.600 | 0% | 39,39% | 112,6% |
| 2010 | 500 | 4% | 5,00% | 20,2% |
| 2009 | 1.200 | 0% | 4,76% | 40,8% |
| 2008 | 0 | 8% | 0,00% | 0,0% |
| 2007 | 0 | 3% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của MAS
Giá lịch sử MASGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật MASBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MASDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MASTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MASDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MASDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên MASBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MASNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MASMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MASTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MASCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MASNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng (mã MAS) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2019, 2.750 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 5,17%.
Trong 20 năm có dữ liệu, MAS trả cổ tức tiền mặt ở 11 năm, gần nhất là 2019 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2010 với tỉ lệ 4%.
