Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MAS
CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng
Danang Airports Services Joint-Stock Company
37.100
▲ +3.200 (▲ +9,44%)

Room ngoại MAS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MAS theo thời gian

344 ngày
14,04%14,39%14,75%15,10%15,46%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 630.575 cổ phiếu MAS, tương đương 14,78% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 649.729 cổ phiếu (15,22% vốn), khoảng 24 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 15,36% (6-5-2025), thấp nhất 14,14% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MAS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202614,88%14,78%▼ −0,11 điểm %-4.600
1 tháng28-8-202614,89%14,78%▼ −0,11 điểm %-4.719
3 tháng3-7-202614,94%14,78%▼ −0,16 điểm %-6.812
1 năm2-10-202515,20%14,78%▼ −0,42 điểm %-17.992
3 năm8-3-202215,06%14,78%▼ −0,28 điểm %-12.113

Sở hữu nước ngoài MAS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202614,78%▼ −0,11 điểm %630.57530%649.729
9-202614,88%▼ −0,00 điểm %635.17530%645.129
8-202614,89%▼ −0,02 điểm %635.29430%645.010
7-202614,91%▼ −0,03 điểm %636.29430%644.010
6-202614,94%■ 0,00 điểm %637.43730%642.867
5-202614,94%▼ −0,01 điểm %637.43730%642.867
4-202614,94%▼ −0,10 điểm %637.73830%642.566
3-202615,04%▼ −0,02 điểm %642.03830%638.266
2-202615,07%■ 0,00 điểm %643.03830%637.266
1-202615,07%▼ −0,06 điểm %643.03830%637.266
12-202515,13%▼ −0,00 điểm %645.66930%634.635
11-202515,13%■ 0,00 điểm %645.76730%634.537
10-202515,13%▼ −0,07 điểm %645.76730%634.537
9-202515,20%▼ −0,08 điểm %648.56730%631.737
8-202515,28%▼ −0,02 điểm %651.96730%628.337
7-202515,30%▼ −0,03 điểm %652.97730%627.327
6-202515,33%▼ −0,03 điểm %654.17730%626.127
5-202515,36%▲ +0,30 điểm %655.47730%624.827
3-202215,06%▲ +0,92 điểm %642.68849%1.448.476
2-202214,14%—603.38849%1.487.776

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026630.575−4.60014,78%649.729
1-10-2026635.175014,88%645.129
30-9-2026635.175014,88%645.129
29-9-2026635.175014,88%645.129
28-9-2026635.175014,88%645.129
25-9-2026635.175014,88%645.129
24-9-2026635.175014,88%645.129
23-9-2026635.175−814,88%645.129
22-9-2026635.183014,88%645.121
21-9-2026635.183014,88%645.121
18-9-2026635.183−114,88%645.121
17-9-2026635.184014,88%645.120
16-9-2026635.184−1014,88%645.120
15-9-2026635.194014,88%645.110
14-9-2026635.194014,88%645.110
11-9-2026635.194014,88%645.110
10-9-2026635.194−10014,88%645.110
9-9-2026635.294014,89%645.010
8-9-2026635.294014,89%645.010
7-9-2026635.294014,89%645.010
4-9-2026635.294014,89%645.010
3-9-2026635.294014,89%645.010
28-8-2026635.294014,89%645.010
27-8-2026635.294014,89%645.010
26-8-2026635.294014,89%645.010
25-8-2026635.294014,89%645.010
24-8-2026635.294014,89%645.010
21-8-2026635.294014,89%645.010
20-8-2026635.294014,89%645.010
19-8-2026635.294—14,89%645.010

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MAS