MCF: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1,4 tỉ đồng, ▼ −31,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức MCF
Các đợt chi trả cổ tức MCF
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 14-5-2026 | Tiền mặt | 650 đồng/cp | năm 2025 | 28-5-2026 |
| 13-5-2025 | Tiền mặt | 650 đồng/cp | năm 2024 | 28-5-2025 |
| 28-5-2024 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | năm 2023 | 12-6-2024 |
| 10-5-2023 | Tiền mặt | 730 đồng/cp | năm 2022 | 22-5-2023 |
| 7-7-2022 | Tiền mặt | 720 đồng/cp | năm 2021 | 22-7-2022 |
| 8-7-2021 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | năm 2020 | 21-7-2021 |
| 17-7-2020 | Tiền mặt | 680 đồng/cp | năm 2019 | 30-7-2020 |
| 17-5-2019 | Tiền mặt | 668 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 12-6-2019 |
| 8-6-2018 | Tiền mặt | 105 đồng/cp | đợt 2/2017 | |
| 8-6-2018 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 100:34,73 | đợt 2/2017 | |
| 16-3-2018 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 4-4-2018 |
| 8-3-2017 | Tiền mặt | 1.144 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 4-4-2017 |
| 7-3-2016 | Tiền mặt | 1.060 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 4-4-2016 |
| 16-4-2015 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | năm 2014 | 27-4-2015 |
| 12-3-2014 | Tiền mặt | 1.613 đồng/cp | tạm ứng năm 2013 | |
| 25-2-2013 | Tiền mặt | 410 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 19-12-2012 | Tiền mặt | 1.590 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 27-2-2012 | Tiền mặt | 496 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2011 | |
| 18-1-2012 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:22 | tạm ứng đợt 1/2011 |
Cổ tức MCF theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 650 | 0% | 8,78% | 0,0% |
| 2025 | 650 | 0% | 8,78% | 68,2% |
| 2024 | 1.200 | 0% | 13,79% | 134,0% |
| 2023 | 730 | 0% | 8,20% | 72,4% |
| 2022 | 720 | 0% | 9,23% | 71,0% |
| 2021 | 700 | 0% | 6,42% | 69,2% |
| 2020 | 680 | 0% | 6,48% | 70,0% |
| 2019 | 668 | 0% | 7,03% | 70,4% |
| 2018 | 1.005 | 35% | 8,10% | 108,2% |
| 2017 | 1.144 | 0% | 5,87% | 92,3% |
| 2016 | 1.060 | 0% | 6,71% | 66,1% |
| 2015 | 1.600 | 0% | 9,52% | 107,1% |
| 2014 | 1.613 | 0% | 8,49% | 67,1% |
| 2013 | 410 | 0% | 2,73% | 17,2% |
| 2012 | 2.086 | 22% | 20,06% | 60,3% |
| 2011 | 459 | 0% | 3,82% | 10,4% |
| 2010 | 600 | 0% | 0,00% | 20,1% |
| 2009 | 0 | 50% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của MCF
Giá lịch sử MCFGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật MCFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MCFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MCFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MCFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MCFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên MCFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MCFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MCFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MCFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MCFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MCFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Xây lắp - Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (mã MCF) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 650 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 8,78%.
Trong 18 năm có dữ liệu, MCF trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2010.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2018 với tỉ lệ 35%.
