MCF: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 1,4 tỉ đồng, ▼ −31,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MCF — trang 94
Biểu đồ giá MCF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MCF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7.400 | 7.100 | 8.100 | 6.900 | ▼ −4,1% | 198 |
| 2025 | 8.700 | 7.400 | 9.200 | 7.300 | ▼ −14,9% | 249 |
| 2024 | 8.900 | 8.700 | 11.400 | 8.000 | ▼ −2,2% | 250 |
| 2023 | 7.800 | 8.900 | 15.000 | 7.000 | ▲ +14,1% | 249 |
| 2022 | 11.000 | 7.800 | 12.000 | 7.000 | ▼ −29,1% | 249 |
| 2021 | 11.000 | 10.900 | 14.500 | 7.700 | ▼ −0,9% | 250 |
| 2020 | 9.500 | 10.500 | 12.800 | 7.600 | ▲ +10,5% | 252 |
| 2019 | 12.400 | 9.500 | 13.000 | 9.000 | ▼ −23,4% | 250 |
| 2018 | 17.600 | 12.400 | 18.000 | 10.200 | ▼ −29,5% | 250 |
| 2017 | 17.300 | 19.500 | 22.000 | 13.200 | ▲ +12,7% | 250 |
| 2016 | 16.800 | 15.800 | 17.300 | 11.800 | ▼ −6,0% | 251 |
| 2015 | 19.000 | 16.800 | 22.900 | 11.900 | ▼ −11,6% | 248 |
| 2014 | 16.300 | 19.000 | 21.500 | 13.100 | ▲ +16,6% | 247 |
| 2013 | 10.900 | 15.000 | 18.000 | 10.400 | ▲ +37,6% | 250 |
| 2012 | 12.000 | 10.400 | 13.200 | 8.700 | ▼ −13,3% | 250 |
| 2011 | 17.500 | 12.000 | 17.500 | 11.000 | ▼ −31,4% | 225 |
Giá MCF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-8-2015 | 17.000 | 15.300 | 16.500 | 15.300 | 16.200 | ▼ −4,71% | 1.000 | 0,0 |
| 21-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2015 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | 17.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2015 | 15.800 | 15.700 | 17.000 | 15.700 | 17.000 | ▲ +7,59% | 2.600 | 0,0 |
| 11-8-2015 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-8-2015 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2015 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2015 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | 15.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2015 | 14.800 | 15.800 | 15.800 | 15.700 | 15.800 | ▲ +6,76% | 1.700 | 0,0 |
| 4-8-2015 | 16.400 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | 14.800 | ▼ −9,76% | 100 | 0,0 |
| 3-8-2015 | 16.400 | 16.400 | 16.400 | 16.400 | 16.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2015 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 14.900 | 16.400 | ▼ −0,61% | 400 | 0,0 |
| 30-7-2015 | 15.600 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ▲ +5,77% | 100 | 0,0 |
| 29-7-2015 | 17.300 | 15.600 | 16.900 | 15.600 | 15.600 | ▼ −9,83% | 5.000 | 0,1 |
| 28-7-2015 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-7-2015 | 18.500 | 16.700 | 17.500 | 16.700 | 17.300 | ▼ −6,49% | 3.200 | 0,1 |
| 24-7-2015 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2015 | 17.200 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ▲ +7,56% | 300 | 0,0 |
| 22-7-2015 | 18.500 | 16.700 | 17.400 | 16.700 | 17.200 | ▼ −7,03% | 1.700 | 0,0 |
| 21-7-2015 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-7-2015 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2015 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2015 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2015 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2015 | 17.200 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | ▲ +7,56% | 200 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 94/131 · 14-7-2015 – 24-8-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-2-2011
Dữ liệu khác của MCF
Phân tích kỹ thuật MCFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MCFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MCFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MCFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MCFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MCFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MCFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MCFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MCFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MCFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MCFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MCFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MCF (CTCP Xây lắp - Cơ khí và Lương thực Thực phẩm) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 14-2-2011 tới nay, tổng cộng 3.918 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 7.100 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 3.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.215 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MCF tăng mạnh nhất vào năm 2013 (37,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (31,4%).
