MDF: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 4,0 tỉ đồng, ▲ +242% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MDF — trang 5
Biểu đồ giá MDF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MDF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.500 | 5.600 | 8.800 | 4.100 | ▲ +1,8% | 198 |
| 2025 | 7.000 | 5.800 | 9.300 | 5.100 | ▼ −17,1% | 249 |
| 2024 | 9.600 | 6.100 | 9.800 | 5.400 | ▼ −36,5% | 250 |
| 2023 | 10.000 | 9.700 | 15.000 | 7.500 | ▼ −3,0% | 249 |
| 2022 | 24.000 | 10.000 | 28.000 | 7.300 | ▼ −58,3% | 249 |
| 2021 | 6.500 | 25.000 | 39.000 | 5.200 | ▲ +284,6% | 250 |
| 2020 | 8.200 | 6.500 | 11.400 | 4.800 | ▼ −20,7% | 252 |
| 2019 | 5.200 | 8.200 | 10.000 | 4.900 | ▲ +57,7% | 250 |
| 2018 | 10.100 | 5.200 | 10.100 | 5.100 | ▼ −48,5% | 250 |
| 2017 | 8.800 | 10.100 | 11.000 | 5.800 | ▲ +14,8% | 250 |
| 2016 | 7.000 | 8.800 | 10.000 | 4.000 | ▲ +25,7% | 251 |
| 2015 | 6.000 | 6.300 | 8.400 | 4.000 | ▲ +5,0% | 248 |
| 2014 | 5.300 | 6.000 | 7.700 | 4.500 | ▲ +13,2% | 247 |
| 2013 | 7.800 | 5.100 | 9.200 | 4.100 | ▼ −34,6% | 250 |
| 2012 | 4.800 | 7.100 | 7.200 | 2.600 | ▲ +47,9% | 249 |
| 2011 | 19.500 | 4.800 | 19.900 | 4.400 | ▼ −75,4% | 216 |
Giá MDF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-5-2026 | 4.500 | 4.800 | 4.800 | 4.500 | 4.500 | ■ 0,00% | 3.200 | 0,0 |
| 29-4-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.800 | 4.500 | 4.800 | ▲ +4,35% | 5.800 | 0,0 |
| 28-4-2026 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | 4.600 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 24-4-2026 | 5.000 | 4.700 | 4.700 | 4.600 | 4.600 | ▼ −8,00% | 400 | 0,0 |
| 23-4-2026 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2026 | 4.900 | 5.000 | 5.000 | 4.900 | 4.900 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 21-4-2026 | 4.900 | 4.900 | 5.000 | 4.900 | 5.000 | ▲ +2,04% | 600 | 0,0 |
| 20-4-2026 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-4-2026 | 5.000 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ▼ −2,00% | 400 | 0,0 |
| 16-4-2026 | 4.700 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ▲ +6,38% | 100 | 0,0 |
| 15-4-2026 | 4.900 | 4.600 | 4.900 | 4.600 | 4.600 | ▼ −6,12% | 2.200 | 0,0 |
| 14-4-2026 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2026 | 4.800 | 5.000 | 5.000 | 4.800 | 4.800 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 10-4-2026 | 5.000 | 4.800 | 4.800 | 4.700 | 4.700 | ▼ −6,00% | 1.900 | 0,0 |
| 9-4-2026 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2026 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 7-4-2026 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2026 | 4.800 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ▲ +4,17% | 100 | 0,0 |
| 3-4-2026 | 5.000 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | ▼ −4,00% | 200 | 0,0 |
| 2-4-2026 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ■ 0,00% | 1.800 | 0,0 |
| 1-4-2026 | 5.100 | 5.000 | 5.100 | 5.000 | 5.000 | ▼ −1,96% | 1.100 | 0,0 |
| 31-3-2026 | 5.000 | 5.000 | 5.100 | 5.000 | 5.100 | ▲ +2,00% | 400 | 0,0 |
| 30-3-2026 | 4.800 | 4.900 | 5.000 | 4.900 | 5.000 | ▲ +4,17% | 900 | 0,0 |
| 27-3-2026 | 4.800 | 4.800 | 5.100 | 4.600 | 5.100 | ▲ +6,25% | 1.500 | 0,0 |
| 26-3-2026 | 4.900 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | ▼ −2,04% | 2.600 | 0,0 |
| 25-3-2026 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 24-3-2026 | 4.700 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ▲ +4,26% | 100 | 0,0 |
| 23-3-2026 | 5.400 | 4.600 | 5.200 | 4.600 | 5.200 | ▼ −3,70% | 4.100 | 0,0 |
| 20-3-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-3-2026 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/131 · 19-3-2026 – 4-5-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-2-2011
Dữ liệu khác của MDF
Phân tích kỹ thuật MDFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MDFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MDFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MDFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MDFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MDFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MDFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MDFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MDFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MDFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MDFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MDFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MDF (CTCP Gỗ MDF VRG Quảng Trị) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 25-2-2011 tới nay, tổng cộng 3.908 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.600 đồng, giảm 13,85%, khối lượng 2.200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.070 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MDF tăng mạnh nhất vào năm 2021 (284,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (75,4%).
