MKP: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 21-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức MKP
Các đợt chi trả cổ tức MKP
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 9-7-2026 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2025 | 4-8-2026 |
| 5-6-2025 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2024 | 16-6-2025 |
| 7-6-2024 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2023 | |
| 30-5-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2022 | 9-6-2023 |
| 30-5-2022 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | năm 2021 | |
| 14-6-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2020 | |
| 14-6-2021 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:10 | năm 2020 | |
| 14-5-2020 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2019 | |
| 29-1-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 14-5-2018 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2017 | |
| 26-5-2017 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | năm 2016 | |
| 9-11-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2016 | |
| 24-5-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2015 | |
| 21-1-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | |
| 6-7-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt cuối năm 2014 và tạm ứng cổ tức đợt 1năm 2015 | |
| 12-3-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2014 | |
| 30-9-2014 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 18-6-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 5:1 | ||
| 15-4-2014 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 10-9-2013 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 20-5-2013 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | đợt 2/2012 | |
| 26-11-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 1/2012 | |
| 6-7-2012 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức MKP theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 500 | 0% | 1,99% | 0,0% |
| 2025 | 500 | 0% | 1,99% | 293,7% |
| 2024 | 500 | 0% | 1,75% | 31,0% |
| 2023 | 1.000 | 0% | 3,88% | 100,6% |
| 2022 | 800 | 0% | 3,07% | 48,5% |
| 2021 | 1.000 | 10% | 1,54% | 159,3% |
| 2020 | 1.500 | 0% | 3,61% | 86,8% |
| 2019 | 1.500 | 0% | 2,68% | 53,8% |
| 2018 | 2.000 | 0% | 3,11% | 35,6% |
| 2016 | 3.000 | 0% | 0,00% | 48,0% |
| 2015 | 1.500 | 0% | 0,00% | 22,1% |
| 2014 | 2.800 | 20% | 0,00% | 22,2% |
| 2013 | 3.200 | 0% | 0,00% | 44,6% |
| 2012 | 2.500 | 0% | 4,81% | 35,0% |
| 2011 | 3.000 | 10% | 6,12% | 38,8% |
| 2010 | 2.000 | 0% | 4,00% | 25,5% |
| 2009 | 1.200 | 0% | 0,00% | 17,8% |
| 2008 | 0 | 10% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của MKP
Giá lịch sử MKPGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật MKPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MKPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MKPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MKPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MKPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên MKPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MKPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MKPMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MKPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MKPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo MKPBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp MKPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar (mã MKP) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 1,99%.
Trong 18 năm có dữ liệu, MKP trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 4 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2021 với tỉ lệ 10%.
