Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MKP
CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar
Mekophar Chemical Pharmaceutical Joint Stock Company
25.300
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại MKP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MKP theo thời gian

344 ngày
-0,99%3,46%7,91%12,36%16,81%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 60.672 cổ phiếu MKP, tương đương 0,24% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 15,58% (11-9-2025), thấp nhất 0,24% (19-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MKP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,24%0,24%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,24%0,24%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,24%0,24%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,25%0,24%▼ −0,01 điểm %-2.424
3 năm8-3-202215,52%0,24%▼ −15,28 điểm %-3.904.194

Sở hữu nước ngoài MKP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,24%■ 0,00 điểm %60.6720%-60.672
9-20260,24%■ 0,00 điểm %60.6720%-60.672
8-20260,24%■ 0,00 điểm %60.6720%-60.672
7-20260,24%■ 0,00 điểm %60.6720%-60.672
6-20260,24%▼ −0,00 điểm %60.6720%-60.672
5-20260,24%▼ −0,00 điểm %60.9720%-60.972
4-20260,24%▲ +0,00 điểm %61.57449%12.455.900
3-20260,24%▼ −0,00 điểm %61.32449%12.456.150
2-20260,24%▲ +0,00 điểm %62.00849%12.455.466
1-20260,24%▼ −0,00 điểm %61.83349%12.455.641
12-20250,24%■ 0,00 điểm %62.22449%12.455.250
11-20250,24%▼ −0,00 điểm %62.22449%12.455.250
10-20250,25%▼ −0,00 điểm %63.05049%12.454.424
9-20250,25%▼ −15,32 điểm %63.09649%12.454.378
8-202515,57%■ 0,00 điểm %3.976.49749%8.540.977
7-202515,57%▼ −0,01 điểm %3.976.49749%8.540.977
6-202515,57%▲ +0,00 điểm %3.978.71549%8.538.759
5-202515,57%▲ +0,05 điểm %3.978.31549%8.539.159
3-202215,52%▲ +0,04 điểm %3.964.86649%8.552.608
2-202215,48%—3.953.86649%8.563.608

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202660.67200,24%-60.672
1-10-202660.67200,24%-60.672
30-9-202660.67200,24%-60.672
29-9-202660.67200,24%-60.672
28-9-202660.67200,24%-60.672
25-9-202660.67200,24%-60.672
24-9-202660.67200,24%-60.672
23-9-202660.67200,24%-60.672
22-9-202660.67200,24%-60.672
21-9-202660.67200,24%-60.672
18-9-202660.67200,24%-60.672
17-9-202660.67200,24%-60.672
16-9-202660.67200,24%-60.672
15-9-202660.67200,24%-60.672
14-9-202660.67200,24%-60.672
11-9-202660.67200,24%-60.672
10-9-202660.67200,24%-60.672
9-9-202660.67200,24%-60.672
8-9-202660.67200,24%-60.672
7-9-202660.67200,24%-60.672
4-9-202660.67200,24%-60.672
3-9-202660.67200,24%-60.672
28-8-202660.67200,24%-60.672
27-8-202660.67200,24%-60.672
26-8-202660.67200,24%-60.672
25-8-202660.67200,24%-60.672
24-8-202660.67200,24%-60.672
21-8-202660.67200,24%-60.672
20-8-202660.67200,24%-60.672
19-8-202660.672—0,24%-60.672

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MKP