MST: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng, ▲ +104% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu MST — trang 40
Biểu đồ giá MST
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá MST theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.300 | 9.300 | 10.700 | 6.000 | ▲ +47,6% | 197 |
| 2025 | 7.000 | 6.600 | 7.600 | 4.500 | ▼ −5,7% | 249 |
| 2024 | 6.200 | 7.000 | 7.600 | 4.400 | ▲ +12,9% | 250 |
| 2023 | 4.300 | 6.100 | 6.900 | 3.900 | ▲ +41,9% | 249 |
| 2022 | 18.700 | 4.000 | 19.900 | 3.900 | ▼ −78,6% | 249 |
| 2021 | 7.100 | 18.600 | 20.400 | 5.700 | ▲ +162,0% | 250 |
| 2020 | 5.300 | 7.100 | 7.500 | 2.200 | ▲ +34,0% | 252 |
| 2019 | 4.800 | 5.200 | 5.400 | 2.300 | ▲ +8,3% | 250 |
| 2018 | 3.500 | 4.900 | 7.100 | 2.500 | ▲ +40,0% | 250 |
| 2017 | 10.400 | 3.400 | 16.500 | 3.300 | ▼ −67,3% | 250 |
| 2016 | 10.700 | 10.200 | 12.700 | 7.300 | ▼ −4,7% | 168 |
Giá MST từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-2-2022 | 16.900 | 16.900 | 16.900 | 16.600 | 16.800 | ▼ −0,59% | 127.900 | 2,1 |
| 10-2-2022 | 16.900 | 17.000 | 17.000 | 16.700 | 16.900 | ■ 0,00% | 99.708 | 1,7 |
| 9-2-2022 | 17.000 | 16.800 | 17.200 | 16.700 | 16.900 | ▼ −0,59% | 176.348 | 3,0 |
| 8-2-2022 | 17.000 | 16.900 | 17.000 | 16.700 | 17.000 | ■ 0,00% | 136.500 | 2,3 |
| 7-2-2022 | 16.700 | 16.700 | 17.500 | 16.700 | 17.000 | ▲ +1,80% | 194.768 | 3,3 |
| 28-1-2022 | 16.800 | 16.800 | 17.500 | 16.600 | 16.700 | ▼ −0,60% | 202.400 | 3,4 |
| 27-1-2022 | 16.800 | 16.900 | 17.900 | 16.700 | 16.800 | ■ 0,00% | 124.776 | 2,1 |
| 26-1-2022 | 17.500 | 17.400 | 17.500 | 16.700 | 16.800 | ▼ −4,00% | 200.200 | 3,4 |
| 25-1-2022 | 16.900 | 16.000 | 17.500 | 16.000 | 17.500 | ▲ +3,55% | 241.876 | 4,0 |
| 24-1-2022 | 17.300 | 17.300 | 17.300 | 15.600 | 16.900 | ▼ −2,31% | 270.400 | 4,5 |
| 21-1-2022 | 16.300 | 16.300 | 17.900 | 16.300 | 17.300 | ▲ +6,13% | 365.600 | 6,3 |
| 20-1-2022 | 15.500 | 15.000 | 16.400 | 15.000 | 16.300 | ▲ +5,16% | 203.700 | 3,3 |
| 19-1-2022 | 16.000 | 14.400 | 16.500 | 14.400 | 15.500 | ▼ −3,12% | 758.500 | 11,4 |
| 18-1-2022 | 17.500 | 17.500 | 17.500 | 16.000 | 16.000 | ▼ −8,57% | 262.100 | 4,4 |
| 17-1-2022 | 17.500 | 18.000 | 18.100 | 16.800 | 17.500 | ■ 0,00% | 297.800 | 5,2 |
| 14-1-2022 | 18.000 | 18.000 | 18.000 | 16.500 | 17.500 | ▼ −2,78% | 200.700 | 3,5 |
| 13-1-2022 | 17.300 | 17.000 | 18.000 | 16.600 | 18.000 | ▲ +4,05% | 796.700 | 13,9 |
| 12-1-2022 | 17.600 | 17.600 | 18.000 | 16.800 | 17.300 | ▼ −1,70% | 485.700 | 8,4 |
| 11-1-2022 | 18.600 | 18.500 | 18.500 | 17.600 | 17.600 | ▼ −5,38% | 890.500 | 16,0 |
| 10-1-2022 | 19.500 | 19.500 | 19.500 | 18.600 | 18.600 | ▼ −4,62% | 639.600 | 12,1 |
| 7-1-2022 | 19.500 | 19.500 | 19.700 | 19.200 | 19.500 | ■ 0,00% | 502.600 | 9,8 |
| 6-1-2022 | 19.000 | 19.000 | 19.900 | 19.000 | 19.500 | ▲ +2,63% | 1.469.300 | 28,9 |
| 5-1-2022 | 18.700 | 18.700 | 19.100 | 18.500 | 19.000 | ▲ +1,60% | 613.500 | 11,5 |
| 4-1-2022 | 18.600 | 18.800 | 19.000 | 18.400 | 18.700 | ▲ +0,54% | 335.800 | 6,3 |
| 31-12-2021 | 18.400 | 18.200 | 18.600 | 18.200 | 18.600 | ▲ +1,09% | 196.100 | 3,6 |
| 30-12-2021 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.000 | 18.400 | ▼ −0,54% | 324.400 | 5,9 |
| 29-12-2021 | 18.200 | 18.200 | 18.500 | 17.800 | 18.500 | ▲ +1,65% | 396.600 | 7,2 |
| 28-12-2021 | 18.600 | 16.800 | 18.800 | 16.800 | 18.200 | ▼ −2,15% | 695.800 | 12,5 |
| 27-12-2021 | 18.600 | 18.500 | 18.700 | 18.200 | 18.600 | ■ 0,00% | 241.500 | 4,5 |
| 24-12-2021 | 18.800 | 18.800 | 18.900 | 18.300 | 18.600 | ▼ −1,06% | 522.000 | 9,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 40/88 · 24-12-2021 – 11-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 10-5-2016
Dữ liệu khác của MST
Phân tích kỹ thuật MSTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh MSTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán MSTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ MSTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn MSTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức MSTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên MSTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ MSTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại MSTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại MSTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố MSTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp MSTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu MST (CTCP Đầu tư MST) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 10-5-2016 tới nay, tổng cộng 2.614 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.300 đồng, tăng 1,09%, khối lượng 1.554.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.130.610 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, MST tăng mạnh nhất vào năm 2021 (162,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (78,6%).
