Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo MST
CTCP Đầu tư MST
MST Investment Joint Stock Company
9.000
▼ −100 (▼ −1,10%)

Room ngoại MST: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài MST theo thời gian

344 ngày
-0,11%0,52%1,14%1,77%2,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 901.220 cổ phiếu MST, tương đương 0,79% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 54.764.847 cổ phiếu (48,21% vốn), khoảng 493 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,23% (18-7-2025), thấp nhất 0,06% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu MST theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,41%0,79%▲ +0,39 điểm %440.600
1 tháng28-8-20260,76%0,79%▲ +0,03 điểm %33.900
3 tháng3-7-20261,36%0,79%▼ −0,56 điểm %-640.800
1 năm2-10-20251,62%0,79%▼ −0,83 điểm %-455.015
3 năm8-3-20220,06%0,79%▲ +0,73 điểm %858.896

Sở hữu nước ngoài MST cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,79%▼ −0,01 điểm %901.22049%54.764.847
9-20260,80%▲ +0,04 điểm %909.52049%54.756.547
8-20260,76%▲ +0,41 điểm %867.32049%54.798.747
7-20260,35%▼ −1,02 điểm %400.52049%55.265.547
6-20261,38%▲ +0,29 điểm %1.564.72049%54.101.347
5-20261,09%▼ −0,01 điểm %1.239.12049%54.426.947
4-20261,10%▼ −0,58 điểm %1.254.12049%54.411.947
3-20261,68%▲ +0,72 điểm %1.913.92049%53.752.147
2-20260,97%▲ +0,17 điểm %1.099.69049%54.566.377
1-20260,80%▲ +0,22 điểm %910.39549%54.755.672
12-20250,58%▼ −0,89 điểm %656.20549%55.009.862
11-20251,46%▲ +0,34 điểm %1.223.10549%39.742.962
10-20251,13%▼ −0,50 điểm %942.20549%40.023.862
9-20251,62%▼ −0,26 điểm %1.356.93549%39.609.132
8-20251,88%▲ +0,05 điểm %1.431.06349%35.811.044
7-20251,83%▲ +0,87 điểm %1.393.36349%35.848.744
6-20250,96%▲ +0,45 điểm %732.96349%36.509.144
5-20250,51%▲ +0,45 điểm %389.96349%36.852.144
3-20220,06%▲ +0,00 điểm %42.32449%33.346.614
2-20220,06%—41.32449%33.347.614

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026901.220−8.3000,79%54.764.847
1-10-2026909.52000,80%54.756.547
30-9-2026909.52000,80%54.756.547
29-9-2026909.520+153.8000,80%54.756.547
28-9-2026755.720+295.1000,67%54.910.347
25-9-2026460.62000,41%55.205.447
24-9-2026460.620−101.6000,41%55.205.447
23-9-2026562.220−101.4000,49%55.103.847
22-9-2026663.62000,58%55.002.447
21-9-2026663.62000,58%55.002.447
18-9-2026663.620+12.2000,58%55.002.447
17-9-2026651.420+32.7000,57%55.014.647
16-9-2026618.720−22.7000,54%55.047.347
15-9-2026641.420+6.3000,56%55.024.647
14-9-2026635.120−12.8000,56%55.030.947
11-9-2026647.92000,57%55.018.147
10-9-2026647.92000,57%55.018.147
9-9-2026647.920+16.8000,57%55.018.147
8-9-2026631.120+12.0000,56%55.034.947
7-9-2026619.120−88.4000,54%55.046.947
4-9-2026707.520−45.3000,62%54.958.547
3-9-2026752.820−114.5000,66%54.913.247
28-8-2026867.320−140.2000,76%54.798.747
27-8-20261.007.520−10.7000,89%54.658.547
26-8-20261.018.22000,90%54.647.847
25-8-20261.018.22000,90%54.647.847
24-8-20261.018.220+63.8000,90%54.647.847
21-8-2026954.420+216.7000,84%54.711.647
20-8-2026737.720+33.5000,65%54.928.347
19-8-2026704.220—0,62%54.961.847

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của MST