Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo MST
CTCP Đầu tư MST
MST Investment Joint Stock Company
9.200
▼ −100 (▼ −1,08%)

Kết quả kinh doanh MST

Doanh thu và lợi nhuận MST theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 310Q1/2024: 282Q2/2024: 303Q3/2024: 274Q4/2024: 414Q1/2025: 364Q2/2025: 367Q3/2025: 384Q4/2025: 405Q1/2026: 393Q2/2026: 502Q3/2026: 528528Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 18Q1/2024: 3Q2/2024: 3Q3/2024: 5Q4/2024: 5Q1/2025: 7Q2/2025: 3Q3/2025: 5Q4/2025: 7Q1/2026: 8Q2/2026: 9Q3/2026: 1118Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202652811
Q2/20265029
Q1/20263938
Q4/20254057
Q3/20253845
Q2/20253673
Q1/20253647
Q4/20244145
Q3/20242745
Q2/20243033
Q1/20242823
Q4/202331018

Doanh thu và lợi nhuận MST theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 344Năm 2021: 465Năm 2022: 375Năm 2023: 1.207Năm 2024: 1.274Năm 2025: 1.5091.509Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 28Năm 2021: 77Năm 2022: 72Năm 2023: 68Năm 2024: 17Năm 2025: 2377Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.50923
Năm 20241.27417
Năm 20231.20768
Năm 202237572
Năm 202146577
Năm 202034428

Báo cáo tài chính gốc MST theo kỳ

178 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016——

178 tệp báo cáo MST trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh MST theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.509,01.273,91.207,2374,8465,3344,260,7122,893,4149,5173,250,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.509,01.273,91.207,2374,8465,3344,260,7122,893,4149,5173,250,5
4. Giá vốn hàng bán1.490,91.246,61.201,2342,2403,1315,253,1115,189,7138,9160,944,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)18,127,36,032,762,229,17,67,83,710,612,26,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính184,629,124,378,391,74,29,02,46,70,70,10,0
7. Chi phí tài chính168,028,536,829,386,16,40,00,00,41,21,31,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay161,218,717,527,884,52,10,00,00,41,21,31,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,013,239,420,61,90,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,10,40,20,10,80,40,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,14,931,913,621,215,45,80,70,61,11,41,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)28,623,0-38,481,286,132,012,39,29,38,29,23,3
12. Thu nhập khác0,03,1142,60,00,20,00,00,21,01,93,21,3
13. Chi phí khác0,03,714,10,30,20,70,10,00,00,03,81,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,6128,5-0,3-0,0-0,7-0,10,21,01,9-0,50,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)28,622,490,180,986,031,412,29,410,310,18,73,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,85,321,88,59,84,21,81,92,12,01,90,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0-0,7-0,31,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,85,321,88,59,13,92,81,92,12,01,90,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)22,817,168,372,476,927,59,37,58,38,16,82,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,10,60,6-3,50,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)22,817,168,372,376,326,912,87,58,38,16,82,7

Kết quả kinh doanh MST theo quý

tỉ đồng

43 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh528,3501,7393,2404,9383,5367,3364,2414,5274,0303,4282,1310,4366,5331,6209,592,796,585,0100,3152,976,8121,3114,2280,820,521,221,822,535,814,320,830,251,122,918,614,337,421,918,924,136,247,142,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)528,3501,7393,2404,9383,5367,3364,2414,5274,0303,4282,1310,4366,5331,6209,592,796,585,0100,3152,976,8121,3114,2280,820,521,221,822,535,814,320,830,251,122,918,614,337,421,918,924,136,247,142,1
4. Giá vốn hàng bán509,3493,0390,8400,6379,5364,7355,3399,7267,2300,6279,1308,5364,3330,6208,388,390,172,391,1137,760,199,1103,7259,518,718,817,320,327,212,317,728,247,221,718,013,336,821,217,523,633,343,638,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)19,08,82,54,44,02,68,914,86,82,83,01,92,21,01,24,46,412,69,215,216,722,310,521,31,82,44,52,28,62,03,12,04,01,20,61,10,50,71,40,52,93,53,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính12,0176,412,5103,38,263,15,95,95,612,94,69,65,34,45,16,58,148,814,928,221,838,82,40,12,51,50,18,40,21,20,60,21,30,40,40,45,90,20,20,20,20,20,0
7. Chi phí tài chính14,0171,13,496,76,161,25,58,14,411,24,711,25,45,15,22,85,511,49,727,721,335,60,02,00,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,30,20,30,30,3
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,10,10,10,00,0-0,20,30,20,30,20,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,33,22,12,31,51,41,11,61,31,30,70,91,066,60,51,31,18,53,06,84,45,54,85,53,65,71,41,32,10,50,40,30,10,00,20,20,20,10,20,30,20,20,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,710,99,48,64,53,28,110,96,83,22,2-0,72,4-64,70,64,613,444,222,543,119,022,512,226,50,6-1,93,19,16,62,63,11,95,11,60,81,26,21,10,80,02,43,02,8
12. Thu nhập khác0,00,00,00,02,21,01,00,00,10,03,028,013,7142,60,00,10,30,00,00,20,0-1,71,72,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,30,00,70,03,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,20,00,00,00,00,00,02,30,20,01,14,53,013,30,10,00,00,20,10,00,20,00,01,10,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,00,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,00,0-0,02,11,01,0-2,3-0,1-0,01,923,510,7129,4-0,10,10,3-0,2-0,10,2-0,2-1,71,71,3-0,1-0,0-0,0-0,0-0,1-0,0-0,0-0,00,00,20,00,30,00,70,01,90,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,510,99,48,66,64,29,18,66,63,24,022,813,064,60,54,813,644,022,443,318,920,813,927,90,5-1,93,19,16,52,63,11,95,11,70,81,56,21,70,82,02,43,02,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,72,21,91,41,30,91,93,21,5-0,10,74,41,613,60,10,70,55,10,71,52,63,81,93,30,10,20,60,11,30,20,60,41,00,30,20,31,20,30,20,40,50,60,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,72,21,91,41,30,91,93,21,5-0,10,74,41,613,60,10,70,55,10,71,52,63,81,93,30,10,20,60,11,30,20,60,41,00,30,20,31,20,30,20,40,50,60,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,78,77,57,25,33,47,35,45,23,33,318,411,451,00,54,113,138,921,641,816,317,012,024,50,4-2,12,59,05,22,42,51,54,11,40,61,25,01,40,61,61,92,42,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,78,77,57,25,33,47,35,45,23,33,318,411,451,00,54,113,138,921,641,316,217,012,024,20,3-2,22,28,82,92,42,51,54,11,40,61,25,01,40,61,61,92,42,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—106,30,00,00,066,70,00,00,016,00,011,20,010,00,02,85,510,19,727,721,033,52,11,80,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,30,20,30,30,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,31,60,1-2,15,42,711,134,26,22,54,212,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,10,00,50,1-0,00,00,30,20,10,30,22,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của MST

Dữ liệu khác của MST

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư MST (mã MST): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.509 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 23 tỉ đồng, tăng 33,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 528 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.