Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo MVC
CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Binh Duong Building Materials & Construction Corporation
14.100
▼ −200 (▼ −1,40%)

Lưu chuyển tiền tệ MVC

Lưu chuyển tiền tệ MVC theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2014
  1. Lợi nhuận trước thuế210,8101,085,792,7-26,876,7118,2151,7143,6128,1
  2. Điều chỉnh cho các khoản-32,313,322,326,787,0-12,9-20,6-106,1-37,8-60,5
    - Khấu hao TSCĐ67,339,836,938,444,539,638,337,026,829,0
    - Các khoản dự phòng-29,62,73,520,460,31,3-1,02,52,3-3,2
    - Lợi nhuận thuần từ đầu tư vào công ty liên kết0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Xóa sổ tài sản cố định (thuần)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện0,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,0-0,0
    - Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư-83,9-41,8-36,0-42,6-31,1-64,6-65,8-156,8-81,7-89,7
    - Lãi tiền gửi0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Thu nhập lãi0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Chi phí lãi vay13,912,617,810,613,310,77,911,214,83,4
    - Các khoản chi trực tiếp từ lợi nhuận0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động178,6114,3108,0119,460,363,897,645,6105,767,6
    - Tăng, giảm các khoản phải thu34,718,134,7-37,1-132,020,666,10,4-51,2-37,4
    - Tăng, giảm hàng tồn kho42,3-45,3-43,422,711,7-53,2-17,6-21,822,3-4,0
    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)51,74,68,6-4,1-98,5-41,2-58,095,3-114,422,9
    - Tăng giảm chi phí trả trước-5,3-3,2-10,4-4,2-12,1-16,7-57,0-63,3-18,4-1,2
    - Tăng giảm tài sản ngắn hạn khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
    - Tiền lãi vay phải trả-13,8-12,6-17,9-10,4-13,4-10,7-7,8-11,2-15,1-3,4
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp-30,0-16,3-8,9-0,1-6,4-7,5-2,4-18,6-15,0-21,9
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,01,0
    - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh-5,8-5,5-1,8-5,2-4,1-13,5-6,0-9,5-9,4-9,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh252,353,968,880,9-194,5-58,614,916,8-95,514,7
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-111,0-19,7-57,4-32,8-14,4-2,412,1-34,9-89,4-12,5
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác2,40,80,20,00,10,80,00,036,10,2
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-223,2-33,3-27,1-97,90,0-40,6-93,5-14,2-1,2-544,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác76,314,445,255,088,491,232,081,6347,1526,5
  5. Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Chi đầu tư ngắn hạn0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,0-5,6-17,8-1,7-4,5-18,9-13,00,0-31,5
  8. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,00,00,099,00,00,00,00,00,01,3
  9. Lãi tiền gửi đã thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia20,219,619,312,827,560,455,4151,678,472,3
  11. Tiền chi mua lại phần vốn góp của các cổ đông thiểu số0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-235,2-18,1-25,618,299,8104,8-12,9171,2371,012,4
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được404,1405,7431,3359,9314,9416,3301,8454,2549,7261,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-404,8-385,2-479,3-372,9-229,1-383,7-267,2-494,9-730,3-198,5
  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền chi trả từ cổ phần hóa0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  8. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-45,0-43,0-30,0-57,00,0-61,8-80,0-120,0-50,0-56,8
  9. Vốn góp của các cổ đông thiểu số vào các công ty con0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  10. Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-45,7-22,5-78,1-70,185,8-29,2-45,4-160,7-230,55,7
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,613,3-34,829,1-8,817,0-43,527,344,932,9
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ61,848,583,354,263,146,089,562,317,316,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,261,848,583,354,263,146,089,562,348,9

Lưu chuyển tiền tệ MVC theo quý

tỉ đồng

33 kỳ, Quý 3/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 3/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 3/2017
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác416,460,357,6-213,9316,453,862,0-115,6239,963,576,071,775,270,888,374,761,623,877,656,884,585,684,781,8107,6108,8109,293,3118,3100,5113,388,3152,3
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-0,5-177,5-53,250,8-156,3-51,2-54,5-1,6-123,0-48,0-103,1-68,4-69,1-59,2-42,3-32,0-18,1-103,3-13,6-57,4-86,2-23,5-119,5-55,5-105,2-70,3-72,4-53,7-27,8-29,7-43,5-36,5-25,1
  3. Tiền chi trả cho người lao động-7,7-12,6-11,0-6,0-9,3-11,2-7,8-7,8-8,3-14,1-8,5-9,2-9,7-7,90,0-8,9-8,0-5,4-8,3-9,5-8,7-4,4-6,2-14,0-4,5-6,7-5,1-8,2-2,7-0,6-2,3-5,5-3,0
  4. Tiền chi trả lãi vay-4,4-4,2-3,8-3,6-3,3-3,1-3,1-3,1-3,2-3,1-3,2-4,5-5,3-5,0-6,6-3,2-3,4-3,5-3,5-3,1-2,5-2,6-2,8-2,8-2,8-1,9-1,3-1,8-2,1-3,4-3,1-2,6-2,2
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp0,0-19,1-20,30,0-2,3-7,4-4,2—-3,2-8,9-0,9—-1,5-6,5-2,00,0—0,00,0-6,40,0-4,7-4,3-3,2-2,4—0,00,0-6,0-3,3-1,4-8,0-5,0
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng0,0—0,0—0,0——0,0——————————0,0—0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh-119,4179,8237,1465,5-76,0109,8221,4284,7-59,4101,9113,5181,5115,295,3125,5103,154,174,572,766,4119,085,396,983,3120,4118,5129,4145,3155,4122,5304,3156,331,5
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-107,8-112,5-102,6-236,5-4,8-94,6-155,4-147,1-39,6-108,6-59,7-79,4-124,5-104,6-105,8-70,1-22,8-32,3-201,4-196,6-175,6-120,1-87,5-118,4-207,6-125,6-180,2-135,7-121,5-86,0-274,9-127,6-82,5
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh176,7-85,7103,956,364,2-4,058,49,53,2-17,414,191,6-19,7-17,157,063,663,4-46,1-76,4-149,8-69,615,4-38,7-28,9-94,622,8-20,439,3113,6100,192,364,365,9
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-267,8-8,2-57,410,9-26,5-3,5-2,4-2,5-8,4-6,2-15,9-39,1-1,2-1,3-1,0-0,20,1—-0,1-0,13,1-3,20,00,0-0,0—0,00,00,0-40,5-11,50,0-8,8
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác0,10,41,2-0,00,4—0,8———0,0————0,0————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-116,5-76,4-112,4-54,4-31,0-25,4-20,1-10,5-0,7-2,0-12,1-2,1-6,3-6,5-75,0-51,5———0,0-46,0-39,00,00,0-45,0-60,00,00,0-45,0-50,00,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác158,8176,247,915,03,410,13,910,5——2,139,04,0—30,0———90,046,013,260,00,00,045,00,00,040,078,845,00,00,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác-0,5-5,50,0—0,0—————0,2-4,2-1,6—-2,2—-0,5-0,1-0,4-0,8-0,8-0,1-1,6-2,0-5,5-8,0-4,2-1,1-2,0-1,6-2,5-6,90,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác0,0—0,00,00,0——————————-1,2————0,00,018,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia3,27,8-1,712,72,94,62,25,35,96,22,79,34,32,93,33,13,71,716,73,946,45,71,35,346,52,91,43,138,766,52,31,36,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-222,794,2-122,4-15,8-50,8-14,4-15,62,8-3,2-2,0-23,02,8-0,7-4,8-44,8-49,83,31,6106,249,016,023,317,73,341,0-65,2-2,942,070,519,4-11,7-5,6-2,4
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu0,0—0,0—0,0—————0,0—————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành0,0—0,0—0,0—————0,0—————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được201,4106,597,394,1112,0100,7105,7100,5111,388,2113,7123,6111,282,858,854,843,2119,439,8112,5121,284,2131,679,395,1110,496,30,02,30,0184,3-32,30,0
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-129,7-101,6-97,6-90,6-111,8-104,8-108,6-91,7-96,1-88,7-83,4-194,8-125,5-75,6-98,00,0-20,3-99,9-45,9-63,0-68,0-122,4-108,7-84,6-58,4-63,7-99,3-45,9-116,9-118,3-259,60,0-57,5
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư0,0—0,0—0,0———————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính0,0—0,0—0,0——————————-82,3————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu0,0—0,0-45,00,0—-43,0——-0,00,0-30,0————————0,00,00,00,0——0,00,0-48,0-6,80,0-60,30,0
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp0,0—0,0—0,0———————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính71,84,9-0,3-41,50,2-4,2-45,98,815,2-0,630,3-101,2-14,37,1-39,2-27,522,919,5-6,049,553,2-38,222,8-5,336,746,7-3,0-45,9-162,6-125,1-75,3-92,6-57,5
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ25,813,5-18,8-1,013,7-22,5-3,121,115,2-19,921,5-6,8-34,7-14,8-27,0-13,889,6-25,023,8-51,3-0,40,51,8-30,9-16,84,3-26,335,421,4-5,65,3-33,95,9
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ46,733,252,053,039,361,864,943,828,648,526,833,868,583,347,154,210,635,611,863,117,516,915,146,0102,898,6124,989,528,133,628,362,320,7
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,0—0,0———————————————0,00,00,00,0——0,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ72,546,733,252,053,039,361,864,943,828,648,526,833,868,520,140,5100,210,635,611,817,117,516,915,186,0102,898,6124,949,528,133,628,326,6

Báo cáo khác của MVC

Dữ liệu khác của MVC

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (mã MVC), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc MVC.