Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo MVC
CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Binh Duong Building Materials & Construction Corporation
14.300
▲ +200 (▲ +1,42%)

Kết quả kinh doanh MVC

Doanh thu và lợi nhuận MVC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 157Q1/2024: 125Q2/2024: 147Q3/2024: 142Q4/2024: 187Q1/2025: 151Q2/2025: 182Q3/2025: 192Q4/2025: 222Q1/2026: 205Q2/2026: 233Q3/2026: 220233Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 22Q1/2024: 10Q2/2024: 28Q3/2024: 23Q4/2024: 25Q1/2025: 22Q2/2025: 46Q3/2025: 36Q4/2025: 68Q1/2026: 66Q2/2026: 8585Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026220—
Q2/202623385
Q1/202620566
Q4/202522268
Q3/202519236
Q2/202518246
Q1/202515122
Q4/202418725
Q3/202414223
Q2/202414728
Q1/202412510
Q4/202315722

Doanh thu và lợi nhuận MVC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 513Năm 2021: 305Năm 2022: 526Năm 2023: 558Năm 2024: 601Năm 2025: 747747Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 70Năm 2021: -27Năm 2022: 86Năm 2023: 72Năm 2024: 86Năm 2025: 179179-27Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025747179
Năm 202460186
Năm 202355872
Năm 202252686
Năm 2021305-27
Năm 202051370

Báo cáo tài chính gốc MVC theo kỳ

118 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022—
2021——
2020
2019
2018
2017———
2016—————

118 tệp báo cáo MVC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MVC

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MVC.

Kết quả kinh doanh MVC theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh747,3600,9557,8525,7304,5513,2814,6744,2692,4401,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)747,3600,9557,8525,7304,5513,2814,6744,2692,4401,8
4. Giá vốn hàng bán560,2478,1442,6400,9257,8458,8718,3692,9572,8337,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)187,1122,8115,2124,846,854,496,351,3119,563,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính25,318,925,525,531,264,665,8156,882,389,7
7. Chi phí tài chính-17,49,117,831,972,510,77,99,516,43,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,912,617,810,6133,310,77,911,214,83,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh56,922,910,417,10,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng31,328,520,520,212,911,115,812,49,65,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp41,232,729,725,920,824,020,233,732,819,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)214,194,383,189,4-28,473,2118,3152,4143,0126,1
12. Thu nhập khác7,28,22,83,32,57,10,10,01,32,5
13. Chi phí khác10,51,50,10,10,93,60,20,80,80,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,36,72,73,21,63,5-0,1-0,80,52,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)210,8101,085,792,7-26,876,7118,2151,7143,6128,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành39,413,814,56,50,07,014,73,919,314,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-7,70,8-0,4-0,30,00,00,00,00,2-0,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)31,714,714,16,30,07,014,73,919,514,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)179,286,371,686,4-26,869,7103,5147,7124,0114,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)179,286,371,686,4-26,869,7103,5147,7124,0114,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh MVC theo quý

tỉ đồng

39 kỳ, Quý 3/2016 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 3/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh219,6232,9205,0222,3192,3181,5151,4187,5141,6147,3124,6157,1140,2141,6118,8163,4146,0144,395,987,933,7103,279,7102,2141,9132,5136,5192,7255,4206,3160,2196,9190,3183,4173,6199,1160,3166,6140,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)219,6232,9205,0222,3192,3181,5151,4187,5141,6147,3124,6157,1140,2141,6118,8163,4146,0144,395,987,933,7103,279,7102,2141,9132,5136,5192,7255,4206,3160,2196,9190,3183,4173,6199,1160,3166,6140,7
4. Giá vốn hàng bán141,2134,8131,3162,8153,7129,0114,7155,1110,1108,5104,3123,8111,1111,496,3135,6110,499,781,174,833,083,264,383,6126,5120,9127,7176,8209,0184,3148,3189,6176,4164,3160,0168,7130,8134,3110,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)78,498,173,759,538,652,636,732,431,538,820,333,329,230,222,527,835,644,514,813,00,720,115,518,615,411,68,915,946,422,011,97,313,919,013,630,429,432,329,9
7. Chi phí tài chính3,74,34,2-25,53,62,96,62,23,13,23,13,24,45,05,1-35,8-21,2175,016,83,33,579,23,12,52,62,82,82,91,91,21,82,23,41,32,62,82,23,15,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,74,34,23,83,63,33,13,23,13,23,13,24,45,05,12,72,00,03,23,33,53,53,10,00,05,60,00,00,01,21,80,00,05,60,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng7,25,85,78,88,47,27,012,25,67,03,45,74,25,74,86,04,84,74,03,72,73,53,03,02,32,63,25,03,95,01,83,71,42,53,84,22,11,61,7
12. Thu nhập khác2,25,50,06,80,00,60,28,90,00,00,02,10,10,60,00,00,00,00,02,50,00,10,01,00,15,90,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,50,40,1
13. Chi phí khác0,00,30,011,10,00,10,02,20,00,00,00,10,00,00,00,00,10,0-0,00,60,00,40,00,30,20,30,00,20,00,00,00,00,30,00,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,25,20,0-4,40,00,50,26,70,0-0,0-0,02,00,10,6-0,00,0-0,1-0,00,01,80,0-0,3-0,00,7-0,15,6-0,0-0,20,00,10,00,0-0,30,0-0,0-0,00,50,40,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành12,717,612,09,34,321,43,93,93,94,22,16,62,33,62,18,10,00,00,00,00,0-2,22,22,72,52,10,82,37,43,11,8-1,21,53,20,24,04,95,73,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)12,725,512,014,64,37,83,93,93,94,62,14,44,03,72,18,10,00,00,00,00,0-2,22,22,72,52,10,82,37,43,11,8-1,21,53,20,24,04,95,73,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính—4,45,44,613,73,73,23,87,93,33,94,39,87,23,95,23,3102,24,07,51,718,24,945,45,75,96,252,62,96,34,153,266,89,926,933,36,327,319,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—21,218,120,39,415,97,58,62,89,52,03,80,03,22,50,02,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp—8,79,414,79,98,68,18,56,39,27,68,66,78,26,29,15,612,13,99,23,24,53,63,83,76,45,35,65,65,43,611,08,07,08,510,77,37,45,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)—104,977,886,539,853,625,921,927,032,112,124,023,721,712,653,852,5-45,1-5,94,3-7,0-49,010,854,712,45,83,854,937,816,78,843,667,818,125,646,024,147,636,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)—110,277,882,239,854,126,128,627,032,112,026,023,822,312,653,852,4-45,1-5,96,1-7,0-49,310,755,412,311,43,854,737,816,88,843,667,518,125,646,024,647,937,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—8,00,05,30,0-13,60,0-0,00,00,30,0-2,31,70,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)—84,665,867,635,646,422,224,723,127,510,021,619,818,610,545,752,4-45,1-5,96,1-7,0-47,28,652,79,89,33,152,430,413,77,044,866,014,925,541,919,642,333,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)—84,665,867,635,646,422,224,723,127,510,021,619,818,610,545,752,4-45,1-5,96,1-7,0-47,28,652,79,89,33,152,430,413,77,044,866,014,925,541,919,642,333,5

Báo cáo khác của MVC

Dữ liệu khác của MVC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (mã MVC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 747 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 179 tỉ đồng, tăng 107,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 233 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 85 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.