NET: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 6,0 tỉ đồng, ▼ −81,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NET — trang 43
Biểu đồ giá NET
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NET theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 67.800 | 57.400 | 71.800 | 56.500 | ▼ −15,3% | 197 |
| 2025 | 77.200 | 67.800 | 91.700 | 65.000 | ▼ −12,2% | 249 |
| 2024 | 64.500 | 77.200 | 106.000 | 61.100 | ▲ +19,7% | 250 |
| 2023 | 42.400 | 64.200 | 68.000 | 37.900 | ▲ +51,4% | 249 |
| 2022 | 55.500 | 42.400 | 58.500 | 38.000 | ▼ −23,6% | 249 |
| 2021 | 60.000 | 55.500 | 77.600 | 51.600 | ▼ −7,5% | 250 |
| 2020 | 46.000 | 60.000 | 65.500 | 34.500 | ▲ +30,4% | 252 |
| 2019 | 27.700 | 46.000 | 52.000 | 24.300 | ▲ +66,1% | 250 |
| 2018 | 26.700 | 27.000 | 30.000 | 20.500 | ▲ +1,1% | 250 |
| 2017 | 33.800 | 26.900 | 35.400 | 23.400 | ▼ −20,4% | 250 |
| 2016 | 37.500 | 34.700 | 72.400 | 31.000 | ▼ −7,5% | 251 |
| 2015 | 24.800 | 38.000 | 40.000 | 24.400 | ▲ +53,2% | 248 |
| 2014 | 57.500 | 25.900 | 68.000 | 23.600 | ▼ −55,0% | 247 |
| 2013 | 38.700 | 56.500 | 60.000 | 36.000 | ▲ +46,0% | 250 |
| 2012 | 28.300 | 38.500 | 50.000 | 28.000 | ▲ +36,0% | 250 |
| 2011 | 80.000 | 28.300 | 94.000 | 28.300 | ▼ −64,6% | 248 |
| 2010 | 105.000 | 79.700 | 140.000 | 75.200 | ▼ −24,1% | 78 |
Giá NET từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30-9-2021 | 66.500 | 69.500 | 72.500 | 60.000 | 64.000 | ▼ −3,76% | 25.700 | 1,6 |
| 29-9-2021 | 72.000 | 72.100 | 72.500 | 72.000 | 72.500 | ▲ +0,69% | 36.300 | 2,6 |
| 28-9-2021 | 72.900 | 72.900 | 72.900 | 70.600 | 72.000 | ▼ −1,23% | 19.000 | 1,4 |
| 27-9-2021 | 72.100 | 72.500 | 72.900 | 72.000 | 72.900 | ▲ +1,11% | 43.800 | 3,2 |
| 24-9-2021 | 76.500 | 75.900 | 75.900 | 70.100 | 72.100 | ▼ −5,75% | 15.000 | 1,1 |
| 23-9-2021 | 77.000 | 77.000 | 77.000 | 76.000 | 76.500 | ▼ −0,65% | 31.800 | 2,4 |
| 22-9-2021 | 70.600 | 77.000 | 77.600 | 70.000 | 77.000 | ▲ +9,07% | 85.700 | 6,5 |
| 21-9-2021 | 68.000 | 70.000 | 71.000 | 69.500 | 70.600 | ▲ +3,82% | 45.700 | 3,2 |
| 20-9-2021 | 64.500 | 66.600 | 68.000 | 66.000 | 68.000 | ▲ +5,43% | 14.700 | 1,0 |
| 17-9-2021 | 65.000 | 64.500 | 64.500 | 64.500 | 64.500 | ▼ −0,77% | 500 | 0,0 |
| 16-9-2021 | 64.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | 65.000 | ▲ +1,56% | 100 | 0,0 |
| 15-9-2021 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 6.600 | 0,4 |
| 14-9-2021 | 66.000 | 63.900 | 64.000 | 63.900 | 64.000 | ▼ −3,03% | 200 | 0,0 |
| 13-9-2021 | 64.000 | 66.000 | 66.000 | 66.000 | 66.000 | ▲ +3,12% | 100 | 0,0 |
| 10-9-2021 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 100 | 0,0 |
| 9-9-2021 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-9-2021 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-9-2021 | 64.000 | 64.000 | 65.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 3.100 | 0,2 |
| 6-9-2021 | 63.300 | 64.000 | 64.000 | 63.500 | 64.000 | ▲ +1,11% | 6.700 | 0,4 |
| 1-9-2021 | 63.500 | 66.000 | 66.000 | 63.300 | 63.300 | ▼ −0,31% | 1.600 | 0,1 |
| 31-8-2021 | 63.500 | 63.500 | 63.500 | 63.500 | 63.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-8-2021 | 63.000 | 63.000 | 63.500 | 63.000 | 63.500 | ▲ +0,79% | 600 | 0,0 |
| 27-8-2021 | 64.000 | 63.500 | 63.500 | 63.000 | 63.000 | ▼ −1,56% | 1.900 | 0,1 |
| 26-8-2021 | 62.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ▲ +3,23% | 1.000 | 0,1 |
| 25-8-2021 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-8-2021 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | ■ 0,00% | 5.100 | 0,3 |
| 23-8-2021 | 64.000 | 63.000 | 63.000 | 62.000 | 62.000 | ▼ −3,12% | 13.600 | 0,9 |
| 20-8-2021 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 19-8-2021 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,1 |
| 18-8-2021 | 63.200 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | 64.000 | ▲ +1,27% | 2.900 | 0,2 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 43/134 · 18-8-2021 – 30-9-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-9-2010
Dữ liệu khác của NET
Phân tích kỹ thuật NETBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NETDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NETTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NETDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NETDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NETCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NETBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NETNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NETMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NETTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NETCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NETBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NETNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NET (CTCP Bột Giặt Net) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 15-9-2010 tới nay, tổng cộng 4.018 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 57.400 đồng, giảm 4,01%, khối lượng 19.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.720 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NET tăng mạnh nhất vào năm 2019 (66,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (64,6%).
