NET: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 6,0 tỉ đồng, ▼ −81,1% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức NET
Các đợt chi trả cổ tức NET
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 5-10-2026 | Tiền mặt | 6.500 đồng/cp | năm 2025 | 14-10-2026 |
| 1-10-2025 | Tiền mặt | 6.500 đồng/cp | năm 2024 | 15-10-2025 |
| 13-9-2024 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | năm 2023 | |
| 9-10-2023 | Tiền mặt | 3.500 đồng/cp | năm 2022 | |
| 21-9-2022 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | năm 2021 | 30-9-2022 |
| 30-9-2021 | Tiền mặt | 6.000 đồng/cp | năm 2020 | 20-10-2021 |
| 11-8-2020 | Tiền mặt | 2.200 đồng/cp | phần còn lại năm 2019 | |
| 27-5-2020 | Tiền mặt | 200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | |
| 13-12-2019 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 28-6-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2018 | 9-7-2019 |
| 23-11-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 26-12-2018 |
| 22-6-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2017 | 16-7-2018 |
| 30-11-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 14-12-2017 |
| 16-8-2017 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | năm 2016 | 11-9-2017 |
| 29-11-2016 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 | 14-12-2016 |
| 13-9-2016 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:40 | ||
| 22-7-2016 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | 15-8-2016 | |
| 18-5-2015 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2014 | |
| 29-5-2014 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 29-5-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:100 | ||
| 29-5-2013 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | năm 2012 | |
| 17-5-2012 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức NET theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6.500 | 0% | 11,27% | 0,0% |
| 2025 | 6.500 | 0% | 9,59% | 91,7% |
| 2024 | 5.000 | 0% | 6,48% | 54,2% |
| 2023 | 3.500 | 0% | 5,45% | 43,9% |
| 2022 | 5.000 | 0% | 11,79% | 127,0% |
| 2021 | 6.000 | 0% | 10,81% | 118,5% |
| 2020 | 2.400 | 0% | 4,00% | 40,3% |
| 2019 | 2.300 | 0% | 5,00% | 63,5% |
| 2018 | 2.000 | 0% | 7,41% | 79,1% |
| 2017 | 2.300 | 0% | 8,55% | 87,1% |
| 2016 | 4.500 | 40% | 12,97% | 121,4% |
| 2015 | 2.000 | 0% | 5,26% | 36,9% |
| 2014 | 2.500 | 100% | 9,65% | 86,4% |
| 2013 | 4.000 | 0% | 7,08% | 57,6% |
| 2012 | 5.000 | 0% | 12,99% | 71,3% |
| 2011 | 5.000 | 78% | 17,67% | 53,2% |
| 2010 | 1.200 | 0% | 1,51% | 6,6% |
Công bố thông tin về cổ tức NET
1 văn bảnNghị quyết chi trả, ngày đăng ký cuối cùng, phát hành cổ phiếu trả cổ tức và cổ phiếu thưởng. Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NET.
Dữ liệu khác của NET
Giá lịch sử NETGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật NETBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NETDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NETTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NETDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NETDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên NETBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NETNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NETMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NETTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NETCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo NETBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp NETNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Bột Giặt Net (mã NET) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 6.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 11,27%.
Trong 17 năm có dữ liệu, NET trả cổ tức tiền mặt ở 17 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2010.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2016 với tỉ lệ 40%.
