Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NET
CTCP Bột Giặt Net
Net Detergent JSC
66.000
▼ −400 (▼ −0,60%)

Room ngoại NET: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NET theo thời gian

344 ngày
0,69%0,75%0,81%0,87%0,93%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 174.674 cổ phiếu NET, tương đương 0,78% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,91% (8-3-2022), thấp nhất 0,71% (8-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NET theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,78%0,78%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,78%0,78%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,80%0,78%▼ −0,02 điểm %-3.900
1 năm2-10-20250,86%0,78%▼ −0,08 điểm %-18.370
3 năm8-3-20220,91%0,78%▼ −0,13 điểm %-29.356

Sở hữu nước ngoài NET cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,78%■ 0,00 điểm %174.6740%-174.674
9-20260,78%■ 0,00 điểm %174.6740%-174.674
8-20260,78%▼ −0,01 điểm %174.6740%-174.674
7-20260,79%▼ −0,00 điểm %177.47449%10.797.729
6-20260,80%▼ −0,02 điểm %178.57449%10.796.629
5-20260,82%▼ −0,05 điểm %183.37449%10.791.829
4-20260,87%▲ +0,00 điểm %194.07449%10.781.129
3-20260,87%▼ −0,03 điểm %193.97449%10.781.229
2-20260,89%▲ +0,00 điểm %200.27449%10.774.929
1-20260,89%▼ −0,01 điểm %199.77449%10.775.429
12-20250,90%▲ +0,00 điểm %201.34449%10.773.859
11-20250,90%▲ +0,03 điểm %200.84449%10.774.359
10-20250,87%▲ +0,02 điểm %194.14449%10.781.059
9-20250,85%▲ +0,03 điểm %190.54449%10.784.659
8-20250,82%▲ +0,01 điểm %182.84449%10.792.359
7-20250,81%▲ +0,06 điểm %181.14449%10.794.059
6-20250,74%▲ +0,03 điểm %166.84449%10.808.359
5-20250,71%▼ −0,20 điểm %159.24449%10.815.959
3-20220,91%▲ +0,12 điểm %204.03049%10.771.173
2-20220,79%—178.03049%10.797.173

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026174.67400,78%-174.674
1-10-2026174.67400,78%-174.674
30-9-2026174.67400,78%-174.674
29-9-2026174.67400,78%-174.674
28-9-2026174.67400,78%-174.674
25-9-2026174.67400,78%-174.674
24-9-2026174.67400,78%-174.674
23-9-2026174.67400,78%-174.674
22-9-2026174.67400,78%-174.674
21-9-2026174.67400,78%-174.674
18-9-2026174.67400,78%-174.674
17-9-2026174.67400,78%-174.674
16-9-2026174.67400,78%-174.674
15-9-2026174.67400,78%-174.674
14-9-2026174.67400,78%-174.674
11-9-2026174.67400,78%-174.674
10-9-2026174.67400,78%-174.674
9-9-2026174.67400,78%-174.674
8-9-2026174.67400,78%-174.674
7-9-2026174.67400,78%-174.674
4-9-2026174.67400,78%-174.674
3-9-2026174.67400,78%-174.674
28-8-2026174.67400,78%-174.674
27-8-2026174.67400,78%-174.674
26-8-2026174.67400,78%-174.674
25-8-2026174.674−2000,78%-174.674
24-8-2026174.87400,78%-174.874
21-8-2026174.87400,78%-174.874
20-8-2026174.87400,78%-174.874
19-8-2026174.874—0,78%-174.874

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NET