NFC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 5,4 tỉ đồng, ▼ −79,7% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu NFC — trang 34
Biểu đồ giá NFC
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá NFC theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60.800 | 54.900 | 72.000 | 47.000 | ▼ −9,7% | 197 |
| 2025 | 17.500 | 55.300 | 70.100 | 17.500 | ▲ +216,0% | 249 |
| 2024 | 19.000 | 16.900 | 19.900 | 11.900 | ▼ −11,1% | 250 |
| 2023 | 14.700 | 19.000 | 19.000 | 11.800 | ▲ +29,3% | 249 |
| 2022 | 13.300 | 14.700 | 21.000 | 10.100 | ▲ +10,5% | 249 |
| 2021 | 7.900 | 13.300 | 18.900 | 7.900 | ▲ +68,4% | 250 |
| 2020 | 5.700 | 7.900 | 8.000 | 5.100 | ▲ +38,6% | 252 |
| 2019 | 4.600 | 5.700 | 6.900 | 4.100 | ▲ +23,9% | 250 |
| 2018 | 10.100 | 4.600 | 14.000 | 4.600 | ▼ −54,5% | 250 |
| 2017 | 17.300 | 10.100 | 18.100 | 10.100 | ▼ −41,6% | 250 |
| 2016 | 19.000 | 17.300 | 24.000 | 16.000 | ▼ −8,9% | 251 |
| 2015 | 33.900 | 19.000 | 33.900 | 19.000 | ▼ −44,0% | 248 |
| 2014 | 27.300 | 33.900 | 48.100 | 27.300 | ▲ +24,2% | 212 |
Giá NFC từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-10-2022 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-10-2022 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-10-2022 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-10-2022 | 13.200 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | 11.900 | ▼ −9,85% | 100 | 0,0 |
| 24-10-2022 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-10-2022 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-10-2022 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-10-2022 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-10-2022 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-10-2022 | 12.600 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ▲ +4,76% | 500 | 0,0 |
| 14-10-2022 | 13.200 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ▼ −4,55% | 100 | 0,0 |
| 13-10-2022 | 14.500 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | ▼ −8,97% | 100 | 0,0 |
| 12-10-2022 | 13.700 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ▲ +5,84% | 500 | 0,0 |
| 11-10-2022 | 15.100 | 13.600 | 14.300 | 13.600 | 13.700 | ▼ −9,27% | 1.200 | 0,0 |
| 10-10-2022 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-10-2022 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-10-2022 | 16.500 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | 15.100 | ▼ −8,48% | 100 | 0,0 |
| 5-10-2022 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-10-2022 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | 16.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-10-2022 | 15.400 | 16.000 | 16.500 | 16.000 | 16.500 | ▲ +7,14% | 1.500 | 0,0 |
| 30-9-2022 | 15.400 | 15.400 | 15.400 | 15.400 | 15.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-9-2022 | 17.100 | 15.400 | 15.400 | 15.400 | 15.400 | ▼ −9,94% | 100 | 0,0 |
| 28-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-9-2022 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | 17.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 34/106 · 19-9-2022 – 28-10-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 3-3-2014
Dữ liệu khác của NFC
Phân tích kỹ thuật NFCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh NFCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán NFCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ NFCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn NFCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức NFCCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên NFCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ NFCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại NFCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại NFCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố NFCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp NFCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu NFC (CTCP Phân lân Ninh Bình) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 3-3-2014 tới nay, tổng cộng 3.157 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 54.900 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 680 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, NFC tăng mạnh nhất vào năm 2025 (216,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (54,5%).
